Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700551-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220626876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí không thực hiện tự chủ (đã được giao theo Quyết định số 501/QĐ-CTHADS ngày 30/12/2021 của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 08:25:00 đến ngày 2022-07-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.356E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu(7) với giá trị là 187.100.000 VND- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.625.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.625.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 436.625.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng hạng III trở lên, chứng nhận ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ sắt, thợ hàn ...);
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó tối thiểu phải có 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề. đã làm công nhân tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La. Hạng mục: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí không thực hiện tự chủ (đã được giao theo Quyết định số 501/QĐ-CTHADS ngày 30/12/2021 của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La , địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Ngõ số 04, đường Hoàng Quốc Việt, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 856; Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Khánh An Sơn La: Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Ngõ số 04, đường Hoàng Quốc Việt, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ số 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Khánh An Sơn La: Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, Tổ 14, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La.


- Bên mời thầu: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La , địa chỉ: Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Ngõ số 04, đường Hoàng Quốc Việt, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Ngõ số 04, đường Hoàng Quốc Việt, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Ngõ số 04, đường Hoàng Quốc Việt, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục thi hành án dân sự; Địa chỉ: 60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Cục thi hành án dân sự; Địa chỉ: 60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Cục thi hành án dân sự; Địa chỉ: 60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V255,5224m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V46,5825m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V2.437,5871m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V194,7636m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V205,705m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V244,1336m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V25,2002m3
2Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V25,2002m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V255,5224m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V40,1825m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V2.612,3507m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V20m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V6,4m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V205,705m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V205,705m2
10Sửa chữa các cửa sổ bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V6công
11Xử lý thông tắc hệ thống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V4công
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V244,1336m2
13Bục tượng bácYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1cái
14Bục phát biểuYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1cái
15Tượng bácYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1cái
16Phông nhung cao cấpYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V24,84m2
17Lắp đặt các loại đèn tuýp bán nguyệt 24WYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V30bộ
18Máng đèn bán nguyệtYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V30bộ
19Lắp đặt vòi rửa 2 vòiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1bộ
20Vận chuyển phế thải đến bãi đổ thảiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V2chuyến
C ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY ĐẶC ĐOẠN D-G:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V112,7948m2
2Phá dỡ hàng rào hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V81,812m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V8,2954m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1,0055m3
5Thép râu liên kết với trụ cộtYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V88,848kg
6Lắp dựng hằng rào sắtYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V23,7666m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V231,7243m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V44,988m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V276,7123m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V11,6736m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V11,6736m2
12Công cắt rào sắt tận dụngYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V3công
D CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN A-J:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V148,3452m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V50,904m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V148,3452m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V50,904m2
E CẢI TẠO TƯỜNG RÀO XÂY ĐOẠN A-B:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V104,82m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V104,82m2
F CẢI TẠO CỔNG C1, C2, C3:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V74,439m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V40,7764m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V74,439m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V40,7764m2
G BỔ SUNG ỐNG CẤP NƯỚC:
1Cắt bê tông nền tạo rãnh đặt ống nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1công
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V0,8100m
3Tê thép D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1cái
4Vòi khóa HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V1cái
5Đai giữ ống nước D25Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V100cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Cắt bê tông nền tạo rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V5công
2Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Mục II, Chương V24,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.356E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu(7) với giá trị là 187.100.000 VND- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.625.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.625.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 436.625.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng hạng III trở lên, chứng nhận ATLĐ).31
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành)31
3 đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)31
4 Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ sắt, thợ hàn ...); 10 Trong đó tối thiểu phải có 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề. đã làm công nhân tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 03 năm gần đây31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) Dung tích ≤ 250 lít1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T1
3 Máy cắt gạch Công suất ≤ 1,5kw1
4 Máy cắt bê tông Công suất ≤ 7,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->