Gói thầu: Đồng bộ, nâng cấp trang thiết bị - Gói số 14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Đồng bộ, nâng cấp trang thiết bị - Gói số 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 08:46:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành. Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có năng lực về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu cam kết bảo hành chất lượng Hàng hóa đã cung cấp 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong vòng 72h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện để cùng với Bên mua lập biên bản kiểm tra xác định nguyên nhân lỗi và khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Đồng bộ, nâng cấp trang thiết bị - Gói số 14 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ của Phòng Hậu cần-Kỹ thuật năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp (scan) tài liệu Đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế. - Bản chụp (scan) các hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn của nhân sự đề xuất. - Bản chụp (scan) các bộ hợp đồng tương tự (bao gồm hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu (nếu có), hóa đơn tài chính, biên bản thanh lý. - Bản chụp (scan) các tài liệu có liên quan đến chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | a) Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại: 0985505152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga. Địa chỉ: số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội, SĐT: 024.3836.3906. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phần mềm luyện tập phản hồi sinh học và các phụ kiện đi kèm | 1 | Bộ | Bộ phần mềm dùng để thực hiện các nội dung luyện tập phục hồi bằng phương pháp phản hồi sinh học. Phần mềm chạy trên hệ thống Egoscop với sự hỗ trợ của các cảm biến và điện cực đặc thù theo từng nội dung luyện tập.Đồng bộ với hệ thống nghiên cứu phản hồi sinh học dùng trong luyện tập phục hồi.Cấu hình gồm:1. Chương trình phản hồi chức năng sinh học + BOC phiên bản dành cho chuyên gia.2. Bộ điện cực, các cảm biến và phụ kiện dành cho hệ thống phản hồi sinh học3. Bộ kẹp điện cực điện tim (Bộ 3 chiếc).4. Khóa điện tử USB.5. Bộ hệ thống Block dành cho đối tượng khảo sát6. Bộ adapter USB (4 cổng) kết nối điện cực ghi dữ liệu đo đạc.*Mô tả chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | |
| 2 | Bộ Thiết bị đo độ bão hòa oxy SpO2 trên nền hệ thống NS- Pshychotest | 1 | Bộ | Thiết bị chuyên sâu đo độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi và phân tích các chỉ số sinh lý cơ thể. Chạy đồng bộ với hệ thống NS- Pshychotest. Thiết bị Đồng bộ với hệ thống nghiên cứu NS- Pshychotes.Cấu hình chi tiết gồm:1. Modul mở rộng đo độ bão hòa oxy trong máu SpO2 + Mã sử dụng phần mềm.Modul để ghi chỉ số SpO2.Kích thước 56x39x20 ± 5mm.Độ dài cáp 2000 ± 100mm.Nặng 0,01 kg.Mã bản quyền sử dụng phần mềm điều khiển modul.Modul Đo và ghi dữ liệu độ bão hòa oxy trong máu SpO2.2. Cảm biến ngón tay đo độ bão hòa oxy trong máu SpO2 + Thiết bị ghi bên ngoài.Bộ phụ kiện gồm cảm biến và thiết bị ghi để thu thập dữ liệu từ ngón tay sau đó truyền và lưu dữ liệu vào hệ thống.Cảm biến đo độ bão hòa oxy trong máu SpO2.*Mô tả chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | |
| 3 | Bộ Thiết bị ghi điện não đồ tâm sinh lý trên nền hệ thống NS- Pshychotest | 1 | Bộ | Bộ thiết bị ghi điện não kết hợp với hệ thống NS-Psychotest. Thiết bị Đồng bộ với hệ thống nghiên cứu NS- Pshychotest.Cấu hình chi tiết gồm:1. Bộ thiết bị ghi điện não (39 kênh) trên nền hệ thống NS-Pshychotest.Máy điện não2. Bộ thiết bị theo dõi video điện não và phần mềm điều khiển + Máy tính + Máy in.Thiết bị theo dõi video đo EEG dài hạn cho Bộ thiết bị ghi điện não (39 kênh).Cấu hình: IP Camera; Bộ mũ MSCap với điện cực EEG Adapter, Máy tính, Máy in. Theo dõi tiến trình đo đạc điện não đồ theo thời gian thực.3. Modul mở rộng kết nối giữa Bộ thiết bị ghi điện não (39 kênh) và NS - Pshychotest + Mã sử dụng phần mềm.Modul kết nối giữa Bộ thiết bị ghi điện não (39 kênh) và NS – Pshychotest cho phép Cấp quyền truy cập và và vận hành hệ thống phần mềm Bộ thiết bị ghi điện não (39 kênh) và phần mềm NS-Psychotest đồng bộ.Modul kết nối để đồng bộ ghi và giải mã giữa thiết bị ghi điện não và hệ thống NS- Pshychotest.Mô tả chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. | Cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành. Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có năng lực về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Nhà thầu cam kết bảo hành chất lượng Hàng hóa đã cung cấp 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký Biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong vòng 72h kể từ khi Bên bán nhận được thông báo, Bên bán phải cử đại diện để cùng với Bên mua lập biên bản kiểm tra xác định nguyên nhân lỗi và khắc phục lỗi. Trong trường hợp không khắc phục được thì Bên bán phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Bên mua trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên bán nhận được thông báo của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi