Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678643-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 09:56:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,958,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương: 01 người;- Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đường: 01 người:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san, ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn 5, xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu gia đoạn (đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ tường rào gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8866 | 100m3 |
| B | XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,7552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0387 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4964 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,9214 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0376 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9214 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4136 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,602 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.613,468 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.613,468 | m2 |
| D | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,6981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2326 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3754 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2467 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7413 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6333 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9227 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9983 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211,089 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211,089 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211,089 | m2 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 821,644 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 335,389 | m3 |
| 3 | Vét bùn sâu trung bình 30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,189 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bề rộng 50cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m3 |
| 5 | Đào vỉa hè, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,555 | m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè bằng đất núi K95 (Đã bù vào phần bóc hữu cơ, vét bùn, đánh cấp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.494,711 | m3 |
| 7 | VL Đất núi đắp mua mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.689,0223 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 5km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2403 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| G | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 rải nóng dày 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,11 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4309 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4309 | 100tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,11 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh dày trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 rải nóng dày 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4244 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9569 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9569 | 100tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4244 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m3 |
| 7 | Lớp đất núi đầm chặt K95 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 674,878 | m3 |
| 8 | VL Đất núi đắp mua mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 762,6144 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 rải nóng dày 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6737 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6737 | 100tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| J | HÈ ĐƯỜNG | |||
| K | HÈ ĐƯỜNG LÁT GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.321,21 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng lót M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.321,21 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,12 | m3 |
| L | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng bó vỉa dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm lót móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 439,93 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.692,03 | m |
| M | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng đan rãnh dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm móng đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.024,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.415 | cái |
| N | BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M150 móng bó hè dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT móng bó hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m2 |
| 3 | Gạch không nung xây vữa XM M75 bó hè (Htb=0,21m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,71 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm bó hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 425,43 | m2 |
| O | XÂY TƯỜNG CHẮN GẠCH | |||
| 1 | Đắp đê quai thi công bằng đất địa phương K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,756 | m3 |
| 2 | VL Đất địa phương mua mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 159,236 | m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố đê quai 5 cặp cọc/m; L=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,95 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan + bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 289,52 | m2 |
| 5 | Bơm nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 6 | Cọc tre gia cố 25 cọc/m2; L=2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,24 | 100m |
| 7 | Đá 4x6 lót móng tường chắn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch tường chắn VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,15 | m3 |
| 9 | Trát vữa tường chắn XM M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,67 | m2 |
| 10 | Phá dỡ đê quai thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| 11 | Nhổ cọc tre gia cố đê quai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,95 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 5km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4476 | 100m3 |
| P | THOÁT NƯỚC | |||
| Q | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.390,289 | m3 |
| 2 | Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng đầm chặt K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.736,989 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,17 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan móng cống D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan móng cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,35 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan móng cống, trọng lượng 500 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 862 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - H30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 861,73 | đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 5Km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,533 | 100m3 |
| R | ĐẦU CỬA XẢ | |||
| 1 | Đắp đê quai thi công bằng đất địa phương K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,578 | m3 |
| 2 | VL Đất địa phương mua mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,738 | m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố đê quai 5 cặp cọc/m; L=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan + bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre D6-D8, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m² móng cửa xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | 100m |
| 6 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 7 | Xây móng khối đầu cửa xả bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu cửa xả bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 9 | Bơm nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 10 | Phá dỡ đê quai thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 11 | Nhổ cọc tre gia cố đê quai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4158 | 100m3 |
| S | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 Hđào=1,48m (taluy đào 1/0,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291,256 | m3 |
| 2 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,989 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | đoạn ống |
| 6 | Ván khuôn móng, chèn cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5127 | 100m3 |
| T | GA THU LOẠI G | |||
| 1 | Đào đất cấp 2; Htb=1,9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 492,856 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 371,4 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,63 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 2cm thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116,13 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2146 | 100m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,83 | m3 |
| 10 | Ván khuôn théo đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 11 | Thép D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (TL=928kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| U | GA THU LOẠI H | |||
| 1 | Đào đất cấp 2; Htb=1,9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 433,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 341,344 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,38 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 2cm thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137,66 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9247 | 100m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn théo đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 11 | Thép D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (TL=928kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| V | GA ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào đất cấp 2; Htb=2,00m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,956 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,156 | m3 |
| 3 | Gạch không nung xây vữa XM M75 thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Thép góc miệng ga L80x80x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,72 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng ga và tường mũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt nắp ga gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| W | THUÊ MẶT BÃI THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê mặt bãi phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| X | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 3 | Thép ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| Y | VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,329 | m2 |
| Z | MÓNG CỘT + HÀO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| AA | * Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 5 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| AB | * Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào hào cáp điện ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,9935 | m3 |
| 2 | Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3195 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9885 | 100m3 |
| 5 | Rải gạch chỉ báo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.600 | viên |
| 6 | Rải nilon báo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7879 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | 100m3 |
| 9 | Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 940 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 940 | m |
| 11 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | cái |
| AC | THÂN CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Vận chuyển cột điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột điện chiếu sáng ≤8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 4 | Kẹp treo 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Kẹp hãm 4x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Tấm ốp + móc F16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, mạ kẽm chiều dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cần |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 cột |
| 17 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | chóa |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| AD | TỦ ĐIỆN | |||
| AE | 1. TIẾP ĐỊA BẢO VỆ TỦ + CỘT | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 493,44 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 5 | Tủ điện tổng điều khiển đèn chiếu sáng tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | 1. TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,36 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| AG | BỆ ĐỠ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Dây cáp điện 3*10+1*6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 10 | Tủ công tơ (loại 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 12 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương: 01 người;- Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đường: 01 người:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | Ô tô tự đổ > 4,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥8 tấn | Máy lu tĩnh ≥8 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥8 tấn | Máy lu rung ≥8 tấn | 1 |
| 5 | Máy san, ủi ≥110CV | Máy san, ủi ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi