Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678643-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT XÂY DỰNG HOÀNG PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220657024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 09:56:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,958,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương: 01 người;- Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đường: 01 người:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu tĩnh ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san, ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san, ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn 5, xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch trung hạn 5 năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, phụ lục biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu gia đoạn (đối với công trình chưa hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; địa chỉ: Xã Lê Lợi, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3871670; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương; địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6công
2Phá dỡ tường rào gạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật85,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,06m3
4Vận chuyển phế thải đi đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8866100m3
B XÂY HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG RÀO
C TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật371,7552m3
2Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0387100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,4964m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,9214m3
5Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0376100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9214tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1671tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4136m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật85,602m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.613,468m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.613,468m2
D TRỤ CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,6981m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2326100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,628m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3754100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2467tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,324100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7413tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,6333m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,9227m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,9983m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật211,089m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật211,089m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật211,089m2
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật821,644m3
2Vét hữu cơ sâu trung bình 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật335,389m3
3Vét bùn sâu trung bình 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật153,189m3
4Đánh cấp bề rộng 50cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,256m3
5Đào vỉa hè, đất cấp 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,555m3
6Đắp đất vỉa hè bằng đất núi K95 (Đã bù vào phần bóc hữu cơ, vét bùn, đánh cấp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.494,711m3
7VL Đất núi đắp mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.689,0223m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 5kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2403100m3
F MẶT ĐƯỜNG
G MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO
1Bê tông nhựa C12,5 rải nóng dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,11100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4309100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4309100tấn
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,11100m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,92100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh dày trung bình 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,68100m3
H MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI
1Bê tông nhựa C12,5 rải nóng dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4244100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9569100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9569100tấn
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4244100m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,83100m3
6Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5100m3
7Lớp đất núi đầm chặt K95 dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật674,878m3
8VL Đất núi đắp mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật762,6144m3
I MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Bê tông nhựa C12,5 rải nóng dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,97100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6737100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6737100tấn
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m²Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,97100m2
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
J HÈ ĐƯỜNG
K HÈ ĐƯỜNG LÁT GẠCH TERRAZO
1Lát gạch Terrazzo dày 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.321,21m2
2Vữa xi măng lót M75 dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.321,21m2
3Bê tông M200 đá 2x4 dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật132,12m3
L BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,91m3
2Ván khuôn bê tông bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,32100m2
3Bê tông đá 2x4 M150 móng bó vỉa dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,99m3
4Ván khuôn BT móng bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,38100m2
5Vữa xi măng M75 dày 2cm lót móng bó vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật439,93m2
6Lắp đặt bó vỉa BTXMChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.692,03m
M ĐAN RÃNH
1Bê tông đúc sẵn đan rãnh M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,47m3
2Ván khuôn bê tông đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,28100m2
3Bê tông đá 2x4 M150 móng đan rãnh dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật102,45m3
4Ván khuôn BT móng đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,41100m2
5Vữa xi măng M75 dày 2cm móng đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.024,5m2
6Lắp đặt đan rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.415cái
N BÓ HÈ
1Bê tông đá 2x4 M150 móng bó hè dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,92m3
2Ván khuôn BT móng bó hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,66100m2
3Gạch không nung xây vữa XM M75 bó hè (Htb=0,21m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,71m3
4Trát vữa XM M75 dày 1,5cm bó hèChương V: Yêu cầu kỹ thuật425,43m2
O XÂY TƯỜNG CHẮN GẠCH
1Đắp đê quai thi công bằng đất địa phương K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật144,756m3
2VL Đất địa phương mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật159,236m3
3Cọc tre gia cố đê quai 5 cặp cọc/m; L=4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,95100m
4Phên nứa đan + bạt dứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật289,52m2
5Bơm nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ca
6Cọc tre gia cố 25 cọc/m2; L=2,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,24100m
7Đá 4x6 lót móng tường chắnChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
8Xây gạch tường chắn VXM M75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,15m3
9Trát vữa tường chắn XM M75 dày 2cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật124,67m2
10Phá dỡ đê quai thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45100m3
11Nhổ cọc tre gia cố đê quaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,95100m
12Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 5kmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4476100m3
P THOÁT NƯỚC
Q CỐNG DỌC D600
1Đào đất cấp 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.390,289m3
2Lấp đất hai bên cống bằng đất tận dụng đầm chặt K95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.736,989m3
3Đá dăm 4x6 lót móng dày 10 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật86,17m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan móng cống DChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,65tấn
5Ván khuôn thép tấm đan móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,58100m2
6Bê tông đúc sẵn tấm đan móng cống, M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật172,35m3
7Lắp đặt tấm đan móng cống, trọng lượng 500 kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật862cái
8Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - H30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật861,73đoạn ống
9Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 5KmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,533100m3
R ĐẦU CỬA XẢ
1Đắp đê quai thi công bằng đất địa phương K90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,578m3
2VL Đất địa phương mua mớiChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,738m3
3Cọc tre gia cố đê quai 5 cặp cọc/m; L=4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,32100m
4Phên nứa đan + bạt dứaChương V: Yêu cầu kỹ thuật83,16m2
5Đóng cọc tre D6-D8, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m² móng cửa xảChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,54100m
6Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,73m3
7Xây móng khối đầu cửa xả bằng đá hộc vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
8Xây tường đầu cửa xả bằng đá hộc vữa XM M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
9Bơm nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2ca
10Phá dỡ đê quai thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
11Nhổ cọc tre gia cố đê quaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,32100m
12Vận chuyển đất thừa đi đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4158100m3
S CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400
1Đào đất cấp 2 Hđào=1,48m (taluy đào 1/0,5)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật291,256m3
2Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu kỹ thuật239,989m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
4Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4m3
5Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật120đoạn ống
6Ván khuôn móng, chèn cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,84100m2
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5127100m3
T GA THU LOẠI G
1Đào đất cấp 2; Htb=1,9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật492,856m3
2Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu kỹ thuật371,4m3
3Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,63m3
4Trát vữa XM M75 dày 2cm thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật116,13m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,9m3
6Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,95m3
7Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2146100m3
9Bê tông M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,83m3
10Ván khuôn théo đúc tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,15100m2
11Thép DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,28tấn
12Lắp đặt tấm đan (TL=928kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
13Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
U GA THU LOẠI H
1Đào đất cấp 2; Htb=1,9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật433,8m3
2Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu kỹ thuật341,344m3
3Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,38m3
4Trát vữa XM M75 dày 2cm thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật137,66m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,44m3
6Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,22m3
7Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9247100m3
9Bê tông M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,13m3
10Ván khuôn théo đúc tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1100m2
11Thép DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,04tấn
12Lắp đặt tấm đan (TL=928kg)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
13Lắp đặt lưới chắn rác composite KT:960x530 chịu tải trọng 250KNChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
V GA ĐẤU NỐI
1Đào đất cấp 2; Htb=2,00mChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,956m3
2Lấp đất hố ga đầm chặt K95 bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,156m3
3Gạch không nung xây vữa XM M75 thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,82m3
4Trát vữa XM M75 dày 1,5cm thân gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,64m2
5Bê tông M200 đá 1x2 tường mũChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
6Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
7Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
8Thép góc miệng ga L80x80x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật77,72kg
9Cốt thép dChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
10Ván khuôn móng ga và tường mũChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
11Vận chuyển đất thừa đổ điChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
12Lắp đặt nắp ga gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
W THUÊ MẶT BÃI THI CÔNG
1Thuê mặt bãi phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tháng
X BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,553m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,425m3
3Thép ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật64,8kg
4Gia công, lắp dựng thép gócChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,946m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
Y VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,329m2
Z MÓNG CỘT + HÀO CÁP CHIẾU SÁNG
AA * Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,199m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,672100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,29m3
5Khung bulông móng 4M16x340x340x500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30Cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,733m3
AB * Hào cáp ngầm
1Đào hào cáp điện ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật28,9935m3
2Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3195100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9885100m3
5Rải gạch chỉ báo cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.600viên
6Rải nilon báo cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật920m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7879100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1378100m3
9Kéo dải ống HDPE gân xoắn d65/50 bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật940m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật940m
11Sứ báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,5cái
AC THÂN CỘT CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
2Vận chuyển cột điện chiếu sángChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cột
3Lắp đặt cột điện chiếu sáng ≤8mChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cột
4Kẹp treo 4x16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
5Kẹp hãm 4x16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
6Tấm ốp + móc F16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
8Ghíp nhôm 3 bulông A95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật310 đầu cốt
11Nắp bịt đầu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
12Ghíp IPC (bắt dây lên đèn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
13Lắp cần đèn Φ60, mạ kẽm chiều dài 2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cần
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật301 bảng
15Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật301 cửa
16Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật310 cột
17Lắp chóa cao áp ở độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30chóa
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
AD TỦ ĐIỆN
AE 1. TIẾP ĐỊA BẢO VỆ TỦ + CỘT
1Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật493,44kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
5Tủ điện tổng điều khiển đèn chiếu sáng tự độngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AF 1. TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật99,36kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
3Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5m
4Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
6Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
AG BỆ ĐỠ TỦ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3432m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,152m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1942m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
8Dây cáp điện 3*10+1*6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,6m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,153100m
10Tủ công tơ (loại 1)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
12Đầu cốt đồng M70Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
14Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương: 01 người;- Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đường: 01 người:- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ > 4,5 tấn Ô tô tự đổ > 4,5 tấn3
3 Máy lu tĩnh ≥8 tấn Máy lu tĩnh ≥8 tấn1
4 Máy lu rung ≥8 tấn Máy lu rung ≥8 tấn1
5 Máy san, ủi ≥110CV Máy san, ủi ≥110CV1
6 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->