Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 09:08:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,541,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng ( 2 hợp đồng về xây dựng DD&CN; 1 hợp đồng về PCCC). - Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III.*Trong đó:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (kết cấu; kiến trúc; đến hoàn thiện công trình): ≥ 3.350.000.000 VND.+ Hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 330.000.000 VND.(Hồ sơ chứng minh: Kèm theo các bản chụp Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. - Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 03 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có trình độ tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, thợ lắp đặt vận hành thiết bị PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề được đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 7-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 800kg) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và thiết bị phòng cháy chữa cháy Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Tân An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ. - Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - Điện thoại/fax: 02693 738270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 02 tầng - Phần xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,5952 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,5205 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21,3598 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,26 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24,1557 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 62,695 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6559 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,9975 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,5644 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 51,6635 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,2179 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17,8412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,773 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,473 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,3127 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1467 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,3243 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp + thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường (đã bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 29,0503 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2905 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4Km) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2905 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 37,863 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 82,3623 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 64,488 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17,128 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,0102 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 47,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,2751 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,2948 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,9561 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,8013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,2242 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 67,624 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,4317 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,5387 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,8186 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1929 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,0124 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6899 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,4334 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8399 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6677 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3251 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 470,3185 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 720,431 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 235,2254 | m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 181,77 | m2 |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 181,77 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép V40x40x3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5016 | tấn |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,0794 | tấn |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2714 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 93,96 | m2 |
| 53 | Ron kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 770,92 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 288 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 144 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 188 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 168 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | cái |
| 59 | Tay nắm cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 25,18 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,72 | m2 |
| 62 | Lắp dựng tấm poly lấy sáng dày 15mm (hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 182,8728 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 105,5928 | m2 |
| 65 | Gia công lan can (thép ống D60x1,8) 2,578kg/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2226 | tấn |
| 66 | Gia công lan can (thép ống D27x1,4), 0,871 kg/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3056 | tấn |
| 67 | SXLD thanh đứng inox 201 tròn D27x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 39,98 | md |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 310,5174 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 51,047 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 144,8 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 25,8321 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6268 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 731,181 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 (ốp cao 1,8m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 416,358 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 923,385 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 31,4684 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 106 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 118,5 | m |
| 79 | Đắp bộ chữ '' MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI '' bằng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 80 | Đắp bộ chữ '' TRẺ EM HÔM NAY- THẾ GIỚI NGÀY MAI '' bằng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 81 | Đắp bộ chữ'' a,b,c,e; i, k, l, m '' bằng vữa xi măng cao 600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 82 | Đắp chữ'' M, G, S, O, N, C, A '' bằng vữa xi măng cao 400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | chữ |
| 83 | Đóng trần thạch cao tấm thả KT: 600x600 khung tấm vĩnh tường chống ẩm (hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 35,7714 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 749,0553 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 749,0553 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2.335,7615 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2.335,7615 | m2 |
| 88 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 559,1 | md |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,8394 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,0741 | 100m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 625,3206 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 43,1956 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 54,5272 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 15,1635 | m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,9541 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn đá ba zan 30x60x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18,55 | m2 |
| 97 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16,8 | m2 |
| 98 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 99 | Nắp tôn lên thăm mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | nắp |
| 100 | Vẽ tranh tường bằng sơn dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,785 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,6102 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,362 | 100m |
| 104 | Co PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 48 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,07 | 100m |
| B | Nhà học 02 tầng - Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,52 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,35 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40 | m |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,76 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 6x9x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 110 | viên |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0176 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, cv 16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, cv 6,0 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, cv 4,0 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, cv 2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, cv 1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 965 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Tube LED 1x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Tube LED 2x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - loại đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 25 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 26 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, Đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 75 | m |
| 31 | Tủ thép sơn tĩnh điện, KT: 400x300x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | hộp |
| 32 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | lô |
| 33 | Đào mương tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,2 | 1m3 |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , cáp đồng trần M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 38 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bao |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,132 | 100m3 |
| 39 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | lô |
| C | Nhà học 02 tầng - Hệ thống nước | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0074 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặtco nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa D60/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí bệt - thiết bị học sinh ( Bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp ( móc) đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo (gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm dây cáp + vòi xịt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp ( móc) đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo ( bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van xả D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Van khóa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Van khóa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bể |
| 43 | Van phao đóng ngắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| D | Nhà học 02 tầng - Hầm tự hoại + giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,398 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 SX máy trộn đổ thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6083 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,4845 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông 6x9x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,102 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 41,74 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,045 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,286 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0545 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1825 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0112 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 41,74 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,34 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,925 | 1m3 |
| 18 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3925 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0376 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3178 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1775 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11 | 1cấu kiện |
| E | Bể nước PCCC thể tích 150 m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,264 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 35,3421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,6122 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1852 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6793 | tấn |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 143,36 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 99,36 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 99,36 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 50,408 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,006 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,01 | 100m |
| 14 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0947 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 41,536 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21,736 | m2 |
| F | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, động cơ xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hảo ngoài nhà KT: 950x500x220 (Chất liệu tôn dày 6 zem, sơn đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | Cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chăn mặt bích D114 (Trung quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D21 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống 8m, D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 11 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | bình |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bồn nước mồi 300l | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Bộ |
| 25 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (110x0,5x0,4)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (110x0,5x0,4)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (40x0.5x0.2)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | m3 |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4 | 5 đèn |
| 32 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 180 | m |
| 34 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Hộp |
| 35 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| 36 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| 37 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| 38 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| 39 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| 40 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Đôi |
| 41 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Cái |
| G | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 485 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 97 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp trục chính D30/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,8 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | hộp |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính (71x0,4x0,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính (71x0,4x0,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,2 | m3 |
| 15 | Cắt đục bê tông nền lắp đặt đường cáp trục chính (57x0,2x0,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền sau khi lắp đặt đường cáp trục chính (57x0,2x0,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,7 | m3 |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingetco Rbv=71m (Tây Ban Nha) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 23 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bao |
| 11 | Đào rãnh đất nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,2 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất sau khi nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,2 | m3 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Đất đắp + thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường (đã bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 211,1217 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(4KM) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1112 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1112 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 14,644 | 1m3 |
| 6 | Lót đá 40x60, vữa xi măng M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 66,5622 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22,131 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,2772 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 57,5039 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 57,5039 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 44,52 | m3 |
| 13 | Cắt roon sân bê tông 3000x3000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 636 | m2 |
| J | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang AZD424 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS65-250/370 (Việt Nam). Thông số kỹ thuật: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37KW; 50Hp. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 4 | Kim thu sét Ingetco Rbv=71m (Tây Ban Nha) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng ( 2 hợp đồng về xây dựng DD&CN; 1 hợp đồng về PCCC). - Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III.*Trong đó:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (kết cấu; kiến trúc; đến hoàn thiện công trình): ≥ 3.350.000.000 VND.+ Hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 330.000.000 VND.(Hồ sơ chứng minh: Kèm theo các bản chụp Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. - Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 03 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Nhân sự có trình độ tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật thi công | 20 | - Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, thợ lắp đặt vận hành thiết bị PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề được đào tạo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn (xe) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào gàu ≥ 0,8m3 (xe) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (máy) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (máy) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW (máy) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (bộ) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 350 |
| 7 | Ván khuôn thép (m2) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 500 |
| 8 | Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 800kg) (máy) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi