Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689346-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220664949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:08:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,541,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng ( 2 hợp đồng về xây dựng DD&CN; 1 hợp đồng về PCCC). - Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III.*Trong đó:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (kết cấu; kiến trúc; đến hoàn thiện công trình): ≥ 3.350.000.000 VND.+ Hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 330.000.000 VND.(Hồ sơ chứng minh: Kèm theo các bản chụp Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. - Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 03 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự có trình độ tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, thợ lắp đặt vận hành thiết bị PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề được đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gàu ≥ 0,8m3 (xe)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 350
7-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 800kg) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và thiết bị phòng cháy chữa cháy
Trường mẫu giáo Sơn Ca, xã Tân An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Đak Pơ; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Gia Khánh; địa chỉ trụ sở: Số 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành; địa chỉ: Số 492 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đak Pơ; địa chỉ trụ sở: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai; địa chỉ: Số 284 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TCD Đại Nam; địa chỉ trụ sở: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TCD Đại Nam; địa chỉ trụ sở: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ trụ sở: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ. - Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - Điện thoại/fax: 02693 738270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 02 tầng - Phần xây lắp
1San dọn mặt bằng xây dựngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,5952100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,5205100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình21,35981m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,261m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24,1557m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình62,695m3
7Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,6559100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,5215tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,9975tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,5644tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình51,6635m3
12Xây bậc cấp bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,2179m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình17,8412m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,773100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,473tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,3127tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,1467tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,3243100m3
19Đất đắp + thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường (đã bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình29,0503m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,2905100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4Km)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,2905100m3/1km
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 lót nềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình37,863m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình82,3623m2
24Quét nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình64,488m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình17,128m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,0102100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình47,6m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,2751100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,2948100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,9561tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6,8013tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,2242tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình67,624m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,4317100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5,5387tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình11,8186m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,1929100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,0124tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,6899tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,4334m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,8399100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,6677tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3251tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình470,3185m2
45Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình720,431m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình235,2254m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình181,77m2
48Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình181,77m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép V40x40x3)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,5016tấn
50Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,0794tấn
51Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,2714tấn
52Kính trắng dày 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình93,96m2
53Ron kínhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình770,92md
54Chốt xoay cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình288cái
55Bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình144cái
56Móc gió+ móc khóaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình188bộ
57Chốt cửa đi+ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình168cái
58Khóa cửa treo việt tiệpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình20cái
59Tay nắm cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình32cái
60Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình25,18m2
61Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6,72m2
62Lắp dựng tấm poly lấy sáng dày 15mm (hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình20,16m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình182,8728m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình105,5928m2
65Gia công lan can (thép ống D60x1,8) 2,578kg/mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,2226tấn
66Gia công lan can (thép ống D27x1,4), 0,871 kg/mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3056tấn
67SXLD thanh đứng inox 201 tròn D27x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình39,98md
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình310,51741m2
69Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình51,047m2
70Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình144,8m3
71Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình25,8321m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,6268m3
73Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình731,181m2
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 (ốp cao 1,8m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình416,358m2
75Trát tường trong xây bằng gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình923,385m2
76Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình31,4684m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình106m
78Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình118,5m
79Đắp bộ chữ '' MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI '' bằng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bộ
80Đắp bộ chữ '' TRẺ EM HÔM NAY- THẾ GIỚI NGÀY MAI '' bằng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bộ
81Đắp bộ chữ'' a,b,c,e; i, k, l, m '' bằng vữa xi măng cao 600Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bộ
82Đắp chữ'' M, G, S, O, N, C, A '' bằng vữa xi măng cao 400Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7chữ
83Đóng trần thạch cao tấm thả KT: 600x600 khung tấm vĩnh tường chống ẩm (hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình35,7714m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình749,0553m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình749,0553m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2.335,7615m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2.335,7615m2
88Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình559,1md
89Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,8394tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zemYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,0741100m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình625,3206m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình43,1956m2
93Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình54,5272m2
94Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình15,1635m2
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6,9541m3
96Lát nền, sàn đá ba zan 30x60x3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18,55m2
97SXLD vách ngăn compact dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16,8m2
98Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
99Nắp tôn lên thăm máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1nắp
100Vẽ tranh tường bằng sơn dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình42m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,785100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6,6102100m2
103Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,362100m
104Co PVC D60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình48Cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,07100m
B Nhà học 02 tầng - Hệ thống điện
1Đào mương chôn cáp, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,521m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,35100 m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình40m
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,76m3
5Gạch thẻ mương cáp 6x9x20Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình110viên
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0176100m3
7Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6cái
8Lắp đặt dây đơn, cv 16 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10m
9Lắp đặt dây đơn, cv 6,0 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10m
10Lắp đặt dây đơn, cv 4,0 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình165m
11Lắp đặt dây đơn, cv 2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình460m
12Lắp đặt dây đơn, cv 1,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình965m
13Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
17Lắp đặt đèn Tube LED 1x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình22bộ
18Lắp đặt đèn Tube LED 2x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24bộ
19Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình30bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình37cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt - loại đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
23Lắp đặt quạt đảo trần + hộp sốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
24Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình25hộp
25Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình26hộp
26Lắp đặt hộp nối, phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình18hộp
27Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình450m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình450m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình180m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình75m
31Tủ thép sơn tĩnh điện, KT: 400x300x200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2hộp
32Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp…Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1
33Đào mương tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình13,21m3
34Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10cọc
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất , cáp đồng trần M50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình38m
36Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1hộp
37Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2bao
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,132100m3
39Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1
C Nhà học 02 tầng - Hệ thống nước
1Đào mương chôn ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,481m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0074m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,74100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,55100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,72100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,5100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,8100m
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình30cái
11Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình65cái
12Lắp đặt co nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5cái
13Lắp đặtco nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3cái
14Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5cái
15Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3cái
16Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình20cái
17Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10cái
18Lắp đặt tê nhựa D27mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình50cái
19Lắp đặt tê nhựa D60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình30cái
20Lắp đặt tê nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
21Lắp đặt lơi nhựa D114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
22Lắp đặt Y nhựa D114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình20cái
23Lắp đặt Y nhựa D60/90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
24Lắp đặt xí bệt - thiết bị học sinh ( Bao gồm dây cấp + vòi xịt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24bộ
25Lắp đặt hộp ( móc) đựng giấyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24cái
26Lắp đặt Lavabo (gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12bộ
27Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
28Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
29Lắp đặt kệ để xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12bộ
31Lắp đặt xí bệt (bao gồm dây cáp + vòi xịt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2bộ
32Lắp đặt hộp ( móc) đựng giấyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
33Lắp đặt lavabo ( bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2bộ
34Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
35Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
36Lắp đặt kệ để xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình14cái
39Lắp đặt Van xả D21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6bộ
40Lắp đặt Van khóa D34mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3bộ
41Lắp đặt Van khóa D42mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bộ
42Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1bể
43Van phao đóng ngắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
D Nhà học 02 tầng - Hầm tự hoại + giếng thấm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,398100m3
2Bê tông đá 4x6 SX máy trộn đổ thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,6083m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12,4845m3
4Xây tường gạch bê tông 6x9x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,102m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình41,74m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,324m3
7Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0432100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0056tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,045tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,286m3
11Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0545100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,1825tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0112tấn
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình41,74m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình10,34m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình111cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,9251m3
18Đá 4x6 đáy giếng thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3925m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0376tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,3178100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,1775m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình111cấu kiện
E Bể nước PCCC thể tích 150 m3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,6845100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5,264m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình35,3421m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,6122100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,1852tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,6793tấn
7Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình143,36m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình99,36m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình99,36m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình88m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình50,408m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,006100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,01100m
14Van phaoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0947100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,4596m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,2078m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0486100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0192tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24,64m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình41,536m2
22Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình19,8md
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0335tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,1482100m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,0587tấn
26Bản lề cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
27Chốt cửa đi+ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
28Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3,52m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình11,73441m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình24,64m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình21,736m2
F Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, động cơ xăngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình21 máy
2Lắp đặt hộp cứu hảo ngoài nhà KT: 950x500x220 (Chất liệu tôn dày 6 zem, sơn đỏ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6Cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3Cái
5Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
6Lắp đặt van chăn mặt bích D114 (Trung quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
7Lắp đặt van 1 chiều D21 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
8Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống 8m, D114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,27100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 21mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình15cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3cái
16Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
17Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình11cặp bích
18Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình3cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2cái
20Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16bình
21Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8bình
22Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8Bộ
23Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình8Cái
24Lắp đặt bồn nước mồi 300lYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Bộ
25Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (110x0,5x0,4)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình221m3
26Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (110x0,5x0,4)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình22m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (40x0.5x0.2)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4m3
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5cái
30Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,65 đèn
31Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,45 đèn
32Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình200m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình180m
34Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Hộp
35Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
36Búa tạ 5kg (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
37Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
38Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
39Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
40Ủng chữa cháy (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Đôi
41Mũ chữa cháy (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1Cái
G Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình310 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,65 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1,65 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình16hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình485m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình97m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 20x2x0.5mm2 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình105m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình500m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp trục chính D30/25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình0,8100 m
12Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4hộp
13Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính (71x0,4x0,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình14,21m3
14Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính (71x0,4x0,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình14,2m3
15Cắt đục bê tông nền lắp đặt đường cáp trục chính (57x0,2x0,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5,7m3
16Đổ bê tông nền sau khi lắp đặt đường cáp trục chính (57x0,2x0,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình5,7m3
H Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét Ingetco Rbv=71m (Tây Ban Nha)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình12cọc
3Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình23m
4Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình36m
5Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1trụ
6Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1hộp
7Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6bộ
8Lắp đặt tăng đơ néo cáp (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình6cái
9Lắp đặt cáp néo trụ D4 (Việt Nam)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình40m
10Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4bao
11Đào rãnh đất nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,21m3
12Đắp đất sau khi nối cọc tiếp địa (36x0.5x0.4)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình7,2m3
I Sân bê tông
1Đất đắp + thuế tài nguyên và bảo vệ môi trường (đã bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình211,1217m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,1112100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(4KM)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,1112100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình2,1112100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình14,6441m3
6Lót đá 40x60, vữa xi măng M50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình66,5622m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình22,131m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình4,2772m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình57,5039m2
10Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình57,5039m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình21cấu kiện
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình44,52m3
13Cắt roon sân bê tông 3000x3000Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình636m2
J Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (Nhật Bản)
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang AZD424 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS65-250/370 (Việt Nam). Thông số kỹ thuật: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37KW; 50Hp.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
4Kim thu sét Ingetco Rbv=71m (Tây Ban Nha)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng ( 2 hợp đồng về xây dựng DD&CN; 1 hợp đồng về PCCC). - Loại, cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III.*Trong đó:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (kết cấu; kiến trúc; đến hoàn thiện công trình): ≥ 3.350.000.000 VND.+ Hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 330.000.000 VND.(Hồ sơ chứng minh: Kèm theo các bản chụp Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. - Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 03 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.65
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành PCCC, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Nhân sự có trình độ tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.22
5 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 1 - Nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu.Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ.- Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên. Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ... Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.33
6 Công nhân kỹ thuật thi công 20 - Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, thợ lắp đặt vận hành thiết bị PCCC .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề được đào tạo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn (xe) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực.2
2 Máy đào gàu ≥ 0,8m3 (xe) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực.1
3 Máy đầm cóc (máy) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.2
4 Máy cắt uốn cốt thép (máy) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.1
5 Máy hàn 23 KW (máy) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.1
6 Giàn giáo thép (bộ) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.350
7 Ván khuôn thép (m2) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.500
8 Máy vận thăng nâng hàng (tải trọng nâng ≥ 800kg) (máy) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->