Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705744-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 08:57:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An.
Địa chỉ: Số 55, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An Đại diện: Nguyễn Đình Minh - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Số 55, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,425 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 296,696 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thép C100x50x20 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,515 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái. Phá dỡ mái ngói sảnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,646 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,475 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,068 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,184 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,028 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,028 | m3 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,013 | m2 |
| 16 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,332 | m2 |
| 17 | Tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,332 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,515 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0.45mm Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,967 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.188 | cái |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,646 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,5 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,475 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,013 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,94 | m2 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 28 | Con sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Ghim chống bật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo V15 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo VG111 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Phễu thu nước sàn vệ sinh D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 38 | ống nhựa PVC Class2 D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | ống nhựa PVC Class2 D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | ống nhựa PVC Class2 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | ống nhựa PVC Class2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | ống nhựa PVC Class2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Côn nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 44 | Côn nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Côn nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 47 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 48 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,402 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,219 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,326 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thép C100x50x20 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,103 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái. Phá dỡ mái ngói sảnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,638 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,43 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,753 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,736 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường để ốp gạch inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,992 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,708 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch 300x600mm phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,864 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch trong phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 406,396 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp rêu mốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,507 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 634,563 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trần cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,287 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,66 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,717 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ và lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,806 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, đánh bóng lại granitô bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,601 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,623 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,623 | m3 |
| 27 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,405 | m2 |
| 28 | Tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,405 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,372 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,765 | m3 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,129 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,265 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,325 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0.45mm Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,736 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.096 | cái |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,638 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,7 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 641,908 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,753 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,43 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,507 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,507 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 705,071 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,287 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,806 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,717 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 51 | Con sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Ghim chống bật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led sát trần D200 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 55 | aptomat 1 pha 20A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 56 | aptomat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 64 | Cáp dẫn điện 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | m |
| 65 | Cáp dẫn điện 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 451 | m |
| 67 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 69 | Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo V15 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa lavabo VG111 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 72 | Dây mềm cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cặp |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 77 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG501 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 80 | Phễu thu nước sàn vệ sinh D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | ống nhựa PVC Class2 D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 82 | ống nhựa PVC Class2 D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 83 | ống nhựa PVC Class2 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 84 | ống nhựa PVC Class2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 85 | ống nhựa PVC Class2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 86 | Côn nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 87 | Côn nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 88 | Côn nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 91 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy Phát điện | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi