Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705744-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220677440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 08:57:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,162,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 55, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Miền Trung. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Nghệ An Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 55, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 55, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Cựu chiến binh tỉnh Nghệ An Đại diện: Nguyễn Đình Minh - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Số 55, đường Duy Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,425100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V296,696m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thép C100x50x20 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V171,515m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái. Phá dỡ mái ngói sảnh tầng 2Mô tả kỹ thuật tại chương V53,646m2
5Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật tại chương V27,475m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V124,068m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả kỹ thuật tại chương V58,184m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9,94m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
12Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật tại chương V1công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V7,028m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V7,028m3
15Vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V156,013m2
16Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V19,332m2
17Tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V19,332m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V171,515m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0.45mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,967100m2
20Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.188cái
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V53,646m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V163,5m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,475m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V156,013m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,94m2
26Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
27Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật tại chương V62m
28Con sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
29Ghim chống bậtMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
30Lắp đặt chậu rửa Lavabo V15 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavabo VG111 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
32Dây mềm cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V4cặp
33Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
34Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
37Phễu thu nước sàn vệ sinh D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
38ống nhựa PVC Class2 D48Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
39ống nhựa PVC Class2 D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
40ống nhựa PVC Class2 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
41ống nhựa PVC Class2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
42ống nhựa PVC Class2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
43Côn nhựa D48Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
44Côn nhựa D27Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
45Côn nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46Ren trong D27Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
47Van khóa D27Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
48Van khóa D48Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
B NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,402100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V237,219m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V1,326tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ xà gồ thép C100x50x20 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V108,103m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái. Phá dỡ mái ngói sảnh tầng 2Mô tả kỹ thuật tại chương V20,638m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật tại chương V302,43m2
7Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh cũMô tả kỹ thuật tại chương V29,753m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V132,736m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tường để ốp gạch inaxMô tả kỹ thuật tại chương V24,992m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch inaxMô tả kỹ thuật tại chương V67,708m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch 300x600mm phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V75,864m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch trong phòngMô tả kỹ thuật tại chương V406,396m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp rêu mốcMô tả kỹ thuật tại chương V70,507m2
14Vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V634,563m2
15Vệ sinh lớp sơn trần cũ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V238,287m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9,66m2
17Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V119,717m2
18Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ và lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V53,806m2
19Vệ sinh, đánh bóng lại granitô bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V80,601m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
24Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật tại chương V1công
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V24,623m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại chương V24,623m3
27Đánh nhẵn bề mặt bê tông trước khi xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V11,405m2
28Tấm Bitum gia công bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V11,405m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,372m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,765m3
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V135,129m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,265tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,325tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn sóng vuông dày 0.45mm Hoa Sen hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2,736100m2
35Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.096cái
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V20,638m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V92,7m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V641,908m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V29,753m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V302,43m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V70,507m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V70,507m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V705,071m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V238,287m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V53,806m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V119,717m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,94m2
48Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,72m2
49Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
50Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
51Con sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
52Ghim chống bậtMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
53Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
54Lắp đặt đèn Led sát trần D200 18WMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
55aptomat 1 pha 20A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
56aptomat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V43cái
58Lắp đặt ổ cắm đơn Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
59Lắp đặt công tắc đôi Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
60Lắp đặt công tắc đơn Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
62Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V235m
63Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V215m
64Cáp dẫn điện 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V63m
65Cáp dẫn điện 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V42m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V451m
67Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V46cái
68Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
69Tháo dỡ, vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga điều hòa cũMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
70Lắp đặt chậu rửa Lavabo V15 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
71Lắp đặt vòi rửa lavabo VG111 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
72Dây mềm cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V7cặp
73Lắp đặt chậu xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
74Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
77Giá treo khănMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
78Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG501 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
80Phễu thu nước sàn vệ sinh D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
81ống nhựa PVC Class2 D48Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
82ống nhựa PVC Class2 D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
83ống nhựa PVC Class2 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
84ống nhựa PVC Class2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
85ống nhựa PVC Class2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
86Côn nhựa D48Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
87Côn nhựa D27Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
88Côn nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
89Ren trong D27Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
90Van khóa D27Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
91Van khóa D48Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung32
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động+ Có văn bản xác nhận đã từ giữ vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.2
4 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
5 Máy Phát điện Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
6 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
9 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
10 Máy cắt gạch đá Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
12 Máy thuỷ bình Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->