Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp các hạng mục di dời và xây mới hệ thống cấp nước (cả dự án)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705819-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây lắp các hạng mục di dời và xây mới hệ thống cấp nước (cả dự án)
Số hiệu KHLCNT 20220162144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 08:56:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,089,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô thi công di dời tuyến ống cấp nước hoặc xây mới tuyến ống cấp nước* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời tuyến ống cấp nước hoặc xây mới tuyến ống cấp nước.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời tuyến ống cấp nước hoặc xây mới tuyến ống cấp nước* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước, Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công xây lắp các hạng mục di dời và xây mới hệ thống cấp nước (cả dự án)
Nâng cấp ĐT.949, huyện Tịnh Biên, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, địa chỉ: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Giao thông vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu (từng thành viên liên danh trong trường hợp liên danh) cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Đầu tư mới tuyến ống cấp nước đường vành đai (từ Km0+000 đến Km1+754.50)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,6485100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT8,3132100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT35,3100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,0561m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,456m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V của E-HSMT0,4m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,84m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,08m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1088tấn
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0323tấn
22Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanChương V của E-HSMT0,0603tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gối đỡ van, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT0,072m3
24Lắp đặt nắp chụp gang DN150Chương V của E-HSMT4cái
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT24,71100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT35,3100m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,18751m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT27,5625m3
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT15cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT15cái
31Lắp đặt nắp chụp vanChương V của E-HSMT15cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT0,375100m
33Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của E-HSMT15cái
34Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT15cái
35Lắp đặt hộp van ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,075100m
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT3,96m3
B HẠNG MỤC 2: Đầu tư mới tuyến ống cấp nước ĐT.949 (từ Km1+988 đến Km16+725)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT85,6m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT21,488100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT21,1873100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT107,8187100m
5Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,021100m
12Khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D25mmChương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt bầu xả khí đơn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT3cái
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT0,588m3
16Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ: Thép tấm mạ kẽm dày 2mmChương V của E-HSMT79,599kg
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT74,48100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT106,4100m
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT342cái
20Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT342cái
21Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V của E-HSMT342cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1.026cái
23Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT13,68100m
24Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT1,68m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0192100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,048100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,048100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,048100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,048100m2
C Hạng mục 3: Di dời tuyến ống cấp nước nút giao QL91, ĐT.949 (từ Km1+555 đến Km16+725; từ Km17+962 đến Km18+705)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT208,56m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT49,1608100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT47,4877100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT11,2277100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT67,2161100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT139,1929100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,2363100m
8Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1,91100m
9Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT3,62100m
10Lắp đặt ống lồng nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmChương V của E-HSMT0,22100m
11Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,02100m
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,02100m
17Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mmChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,01100m
39Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
41Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmChương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmChương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT3cái
45Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,03100m
47Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính DN50mmChương V của E-HSMT3cái
48Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmChương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mmChương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT10cái
55Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
61Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mmChương V của E-HSMT6cái
62Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
63Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT6cái
64Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT12cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,06100m
66Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính DN50mmChương V của E-HSMT6cái
67Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x114mmChương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT2cái
69Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 150mmChương V của E-HSMT0,02100m
71Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 168x114mmChương V của E-HSMT1cái
72Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
75Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
78Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
82Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,01100m
84Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,01100m
86Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mmChương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,01100m
101Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính DN50mmChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
109Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x60mmChương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
112Lắp đặt tê thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114x90mmChương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt mặt bích nhựa uPVC - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
117Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,02100m
118Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
119Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
120Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,014100m
123Khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D25mmChương V của E-HSMT4cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT2cái
125Lắp đặt bầu xả khí đơn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT2cái
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT0,392m3
127Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ: Thép tấm mạ kẽm dày 2mmChương V của E-HSMT53,066kg
128Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/27mmChương V của E-HSMT5cái
129Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT5cái
130Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT5cái
131Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,035100m
132Khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D25mmChương V của E-HSMT10cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của E-HSMT5cái
134Lắp đặt bầu xả khí đơn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT5cái
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT0,98m3
136Sản xuất, lắp đặt hộp bảo vệ: Thép tấm mạ kẽm dày 2mmChương V của E-HSMT132,665kg
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT47,6281m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,328m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Chương V của E-HSMT2,7m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,67m2
141Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,35m3
142Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,29m3
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7341tấn
144Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT2,1789100kg
145Sản xuất khung thép V50x5mm nắp hố vanChương V của E-HSMT0,4072tấn
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT0,486m3
147Lắp đặt nắp chụp gang DN150Chương V của E-HSMT27cái
148Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT8,1635100m
149Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT46,527100m
150Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT96,7100m
151Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,23100m
152Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT11,08100m
153Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT66,06100m
154Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT136,13100m
155Khử trùng ống nước - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT0,23100m
156Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT15cái
157Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT15cái
158Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V của E-HSMT15cái
159Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT45cái
160Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,6100m
161Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmChương V của E-HSMT305cái
162Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT305cái
163Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V của E-HSMT305cái
164Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT915cái
165Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT12,2100m
166Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/27mmChương V của E-HSMT444cái
167Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT444cái
168Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmChương V của E-HSMT444cái
169Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT1.332cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT17,76100m
171Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT1,68m3
172Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,1328100m3
173Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,332100m2
174Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,332100m2
175Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,332100m2
176Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,332100m2
177Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0224100m3
178Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,056100m2
179Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,056100m2
180Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,056100m2
181Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,056100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô thi công di dời tuyến ống cấp nước hoặc xây mới tuyến ống cấp nước* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời tuyến ống cấp nước hoặc xây mới tuyến ống cấp nước.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công. 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời tuyến ống cấp nước hoặc xây mới tuyến ống cấp nước* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V44
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V33
4 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến xây dựng công trình cấp thoát nước, Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng ≥ 5 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->