Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667042-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220576284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 08:54:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 429,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44943E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động,* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị và Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệpCao đẳng xây dựng (Xây dựng dân dụng) trở lên;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vịvà Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông>=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông>=250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Gia Phan. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Kon Tum.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 92 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐỘI THUẾ SỐ SỐ 01
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC
45,76m2
2Tháo dỡ khung song thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,92m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC102,13m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC157,789m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,503m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
9Tháo dỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
10Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1hm
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,16m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,144m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC111,713m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC80,451m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,2m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6,608m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC23,916m2
18Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC172,017m2
19Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC215,995m2
20Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,118m2
21Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC14,375m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC26,358m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11,501m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11,501m3
25Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, sê nô 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC21,937m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC21,937m2
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5,331m3
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC17,6m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,235m3
30Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,628100m2
31Máng xối tôn phẳng màu dày 0.45mm, b=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,6m
32Gia công, lắp dựng tường rào song sắt d14, A150, khung V40x4 + chông thép, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,92m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,009m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,01m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,155tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,155tấn
37Xà gồ thép hộp 40x80x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC74m
38Xà gồ thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC28,5m
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,214tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC67,868m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC66,59m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,036tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,322m3
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi, kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC102,13m2
45Cửa đi nhôm Xinfa hệ 55, kính cường lực dầy 8mm bao gồm toàn bộ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC18,01m2
46Cửa sổ nhôm Xinfa hệ 55, kính cường lực dầy 8mm bao gồm toàn bộ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,46m2
47Khung hoa sắt bảo vệ thép hộp H14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,38m2
48Cung cấp và lắp đặt màn sáo cuộn (vải nhựa polyeste phủ PVC, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,38m2
49Cung cấp và lắp đặt rèm màn vải cotton treo cửa, thanh treo nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,45m
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC5,32m3
51Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,66m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,032m3
53Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,61m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC113,32m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,3m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,3m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,2m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,85m2
59Biển hiệu alu ngoài trời màu xám, tấm alu dày 3mm, độ phủ nhôm 0.18, bao gồm khung xương thép hộp 13x26x1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7,4m2
60Chữ + logo bằng alu gương bóng độ phủ nhôm 0.18, dày 3mm, chữ nổi 2cm, kích thước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1tb
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC172,017m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC215,995m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,118m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC14,375m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC175,135m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC230,37m2
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
69Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13cái
70Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 4cái
71Lắp đặt ổ cắm mạng + đế nhựa nổi, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9cái
72Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 - 8 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC30m
73Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC40m
74Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC26hộp
79Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
80Lắp đặt đèn panel led âm trần, KT: 600x600-48WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 2cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,04100m
87Co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
88Co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
89Co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
91Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp rơi êm + dây rắc + Tê han + Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
92Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P inox thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
94Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
95Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
96Lắp đặt hộp đựng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
97Lắp đặt bể đứngchứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44943E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động,* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị và Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.21
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệpCao đẳng xây dựng (Xây dựng dân dụng) trở lên;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vịvà Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T1
2 Máy đào >=0.25m3 Máy đào >=0.25m31
3 Máy trộn bê tông>=250l Máy trộn bê tông>=250l1
4 Máy đầm dùi 1.5KW Máy đầm dùi 1.5KW1
5 Máy cắt gạch đá 1.7Kw Máy cắt gạch đá 1.7Kw1
6 Máy khoan cầm tay 1.5Kw Máy khoan cầm tay 1.5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->