Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220667042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 08:54:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44943E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động,* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị và Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệpCao đẳng xây dựng (Xây dựng dân dụng) trở lên;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vịvà Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông>=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Kon Tum; địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐỘI THUẾ SỐ SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung song thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,13 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 157,789 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,503 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hm |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 111,713 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 80,451 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,608 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,916 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 172,017 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 215,995 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,118 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, cạo sủi lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,375 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,358 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,501 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,501 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 mái, sê nô 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,937 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,937 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,331 | m3 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,6 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,235 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,628 | 100m2 |
| 31 | Máng xối tôn phẳng màu dày 0.45mm, b=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,6 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng tường rào song sắt d14, A150, khung V40x4 + chông thép, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,92 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,009 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,01 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,155 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,155 | tấn |
| 37 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 74 | m |
| 38 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28,5 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,214 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,868 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 66,59 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,322 | m3 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi, kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,13 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm Xinfa hệ 55, kính cường lực dầy 8mm bao gồm toàn bộ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,01 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm Xinfa hệ 55, kính cường lực dầy 8mm bao gồm toàn bộ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,46 | m2 |
| 47 | Khung hoa sắt bảo vệ thép hộp H14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,38 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt màn sáo cuộn (vải nhựa polyeste phủ PVC, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,38 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt rèm màn vải cotton treo cửa, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,45 | m |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,32 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,032 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,61 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,32 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,3 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,85 | m2 |
| 59 | Biển hiệu alu ngoài trời màu xám, tấm alu dày 3mm, độ phủ nhôm 0.18, bao gồm khung xương thép hộp 13x26x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,4 | m2 |
| 60 | Chữ + logo bằng alu gương bóng độ phủ nhôm 0.18, dày 3mm, chữ nổi 2cm, kích thước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tb |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 172,017 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 215,995 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,118 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,375 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 175,135 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 230,37 | m2 |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế nhựa nổi, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 - 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn panel led âm trần, KT: 600x600-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 87 | Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 89 | Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp rơi êm + dây rắc + Tê han + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 92 | Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P inox thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể đứngchứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44943E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động,* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vị và Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệpCao đẳng xây dựng (Xây dựng dân dụng) trở lên;- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động; Văn bằng chứng chỉ phù hợp;Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, có tham gia Bảo Hiểm xã hội của đơn vịvà Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 1 |
| 2 | Máy đào >=0.25m3 | Máy đào >=0.25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông>=250l | Máy trộn bê tông>=250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | Máy đầm dùi 1.5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1.7Kw | Máy cắt gạch đá 1.7Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 1.5Kw | Máy khoan cầm tay 1.5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi