Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705777-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220650764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 08:46:00 đến ngày 2022-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,875,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0165885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng kênh thoát lũ Yên Quang - Đồng Phong, huyện Nho Quan
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập khảo sát, thiết kế - tổng dự toán xây dựng: Trung tâm Tư vấn Xây dựng nông nghiệp & PTNT Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TUYẾN 1
1Đào bóc phong hóa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6254100m3
2Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,9856100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,0932100m3
4Đất đá hỗn hợpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.593,7239m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6254100m3
6Bê tông lót móng kênh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,3789m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT145,3028m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4831100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT221,9268m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.000,214m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6053m2
12Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,1217m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3903100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,557tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,827tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,9556m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3396tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9322tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9199100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4991cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT114,8889tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT114,8889tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,488910 tấn/1km
24Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1746tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1746tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,981m2
27Tấm gang (TT)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
28Bê tông lót móng cống thông nước, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,89m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,67m3
30Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,063100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4938tấn
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,51m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,924100m2
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3956tấn
35Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,36m3
36Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,105100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3029tấn
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,54m3
39Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4m2
40Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12m
41Bê tông lót móng hàng rào, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3238m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7397m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,168m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,12m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,12m2
46Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,198m3
47Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,012100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0047tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0211tấn
50Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT195,8938m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT703,575m3
52Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT598,9916m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.541,265m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT709,2m2
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,7m2
56Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,5261m3
57Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9881100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6531tấn
59Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7934tấn
60Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7776m3
61Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3064100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5995tấn
63Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5513m3
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,205m3
65Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1968100m2
66Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,8525m3
67Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3278100m2
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,856m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,28m2
70Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,72m3
71Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6781100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0221tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1901tấn
74Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,98m3
75Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4651tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6985tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6985tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT191cấu kiện
79Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,179m3
80Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0786100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5965tấn
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, gia cố mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2474100m3
83Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2372100m2
84Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,944m3
85Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8m3
86Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5328100m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT200m2
88Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m3
89Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,913m3
90Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,913m3
B KÊNH TUYẾN 2
1Phá đá mồ côiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,399100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,399100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,399100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,1457100m3
5Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,516100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,6798100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,7626100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0454100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5165100m3
10Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0454100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,1457100m3
12Vận chuyển đất đến kênh N3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9297100m3
13Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.054,158m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.255,732m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT325,5732m2
16Mua ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78m
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT781cấu kiện
18Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5ca
C CỐNG C3+53 TUYẾN 2
1Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2487100m3
2Đắp đất bãi vật liệu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,996100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4164100m3
4Đào kênh mương - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1287100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7905100m3
6Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1941100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2447100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6663100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,048100m
10Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT134,4m2
11Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3ca
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,625100m
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,95m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,19m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5916tấn
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286100m2
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5063m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3648100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5538tấn
20Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,99m3
21Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4068tấn
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1789100m2
23ống kẽm lan can cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,3688kg
24Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,22kg
25Thép bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,2kg
26Gia công ống kẽm lan can cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0838tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0838tấn
28Bu long M14, L=50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,64m2
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3875100m
31Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,443m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,925m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,535m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,14m2
35Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,574m3
36Xây mặt bằng lát mái cống bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8956m3
38Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9652m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
41Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
D CỐNG C4+97 TUYẾN 2
1Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2052100m3
2Đắp đất bãi vật liệu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,265100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9854100m3
4Đào kênh mương- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8286100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5416100m3
6Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0434100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4702100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0349100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,048100m
10Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT134,4m2
11Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3ca
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,625100m
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,95m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,19m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5916tấn
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286100m2
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5063m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3648100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5538tấn
20Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,99m3
21Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4068tấn
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1789100m2
23ống kẽm lan can cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,3688kg
24Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,22kg
25Thép bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,2kg
26Gia công ống kẽm lan can cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0838tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0838tấn
28Bu long M14, L=50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,64m2
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3875100m
31Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,443m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,925m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,535m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,14m2
35Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,574m3
36Xây mặt bằng lát mái cống bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8956m3
38Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9652m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
41Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
E CỐNG C7+69 TUYẾN 2
1Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8077100m3
2Đắp đất bãi vật liệu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5456100m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5248100m3
4Đào kênh mương- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5554100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1473100m3
6Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9137100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3533100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5315100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,048100m
10Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT134,4m2
11Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3ca
12Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,625100m
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,95m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,19m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5916tấn
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1286100m2
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5063m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3648100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,554tấn
20Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,99m3
21Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4068tấn
22Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1789100m2
23ống kẽm lan can cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,3688kg
24Thép DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,22kg
25Thép bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,2kg
26Gia công ống kẽm lan can cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0838tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0838tấn
28Bu long M14, L=50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,64m2
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3875100m
31Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,443m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,925m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,535m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,14m2
35Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,574m3
36Xây mặt bằng lát mái dốc bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8956m3
38Rải đá lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9652m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
41Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
F KÊNH N3 TUYẾN 3
1Phá đá mồ côiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,905100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,905100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,905100m3
4Đào bóc phong hóa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,6233100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,8425100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,1868100m3
7Đất muaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,902m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,315100m3
9Đất muaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.276,5503m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,6233100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,96m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,92m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9794100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,9m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT291,6m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,9519m2
17Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7733m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0402100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8899tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1625tấn
21Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT497,3345m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.989,338m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.668,9128m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.299,384m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.041,735m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT336,3456m2
27Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT191,5843m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,9598100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7987tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8277tấn
31Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,648m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,464100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6362tấn
34Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,1285m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,505m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6978100m2
37Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7162m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5547100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7468tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT851cấu kiện
41Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8161m3
42Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,1187m3
43Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9225100m2
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,168m3
45Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8912100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0984tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8968tấn
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,757m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,28m2
50Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1264m3
51Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5373tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9456tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9456tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT311 cấu kiện
55Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,098m3
56Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1281100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,449tấn
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, gia cố mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6436100m3
59Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2181100m2
60Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,362m3
61Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4100m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7m3
64Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
65Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
66Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33m3
G KÊNH N3' TUYẾN 3
1Đào bóc phong hóa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,563100m3
2Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,638100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1325100m3
4Đất muaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.323,6488m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,563100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,096m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130,192m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,737100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT201,79m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT810,0389m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,428m2
12Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,5913m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4741100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3657tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5691tấn
16Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0592m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2717100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8012tấn
19Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9105m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,135m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1136100m2
22Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3864m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4773100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0292tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT201cấu kiện
26Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,286m3
27Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,565m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,117100m2
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,544m3
30Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1008100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0109tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0915tấn
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,72m2
35Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,228m3
36Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0539tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0961tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0961tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31 cấu kiện
40Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12m3
41Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0152100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0603tấn
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, gia cố mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2257100m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1286100m2
45Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,572m3
46Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4m3
49Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
50Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
51Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17m3
H KÊNH TUYẾN 4
1Đào bóc phong hóa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,2962100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,7142100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,3725100m3
4Vận chuyển đất đến tuyến N3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,1044100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,2962100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT409,904m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT831,8786m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,5494100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.400,8299m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.472,1966m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT198,1507m2
12Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT172,1313m3
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,1219100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,072tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,9978tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,993m3
17Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3102tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,1018tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,064100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.0101cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT254,9825tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT254,9825tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,498310 tấn/1km
24Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6224m3
25Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9926100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0661tấn
27Gia công thép cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1594tấn
28Lắp dựng thép cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1594tấn
29Sơn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,56m2
30Bê tông lót móng cửa điều tiết, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,64m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,7338m3
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,703100m2
33Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,4658m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4932100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5983tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT441cấu kiện
37Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6492m3
38Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,859m3
39Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2976100m2
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,928m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1334100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1138tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0008tấn
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,106m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,04m2
46Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,616m3
47Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6165tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0609tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0609tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT311cấu kiện
51Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0935m3
52Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1458100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6704tấn
54Bê tông lót móng hàng rào, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8837m3
55Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0735m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8887m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,3053m3
58Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4377m3
59Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0093tấn
60Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0415tấn
61Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2187100m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,1262m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,9715m2
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT113,0977m2
65Mua hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,7571m2
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,7571m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, gia cố mặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5292100m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6459100m2
69Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152,918m3
70Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,92100m2
71Cắt khe đường khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,110m
72Mua biểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7m3
76Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
77Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m3
78Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33m3
I THIẾT BỊ
1Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83cái
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 61.540.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0165885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.027647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo)1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
3 Đầm dùi có công suất ≥ 1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
5 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
17 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->