Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất), và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 08:44:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,417,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26265635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục móng ép cọc BTCT- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.892.396.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.677.188.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công điện, nước tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây mới nhà lớp học 3 tầng trường THCS và cải tạo, sửa chữa một số hạng mục phụ trợ trường THCS, tiểu học, xã Phúc Lâm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất), và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm. Địa chỉ: Xã Phúc Lâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0982771428 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN CỌC (TN 02 CỌC; ĐẠI TRÀ 68 CỌC) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 131,9938 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 16,0668 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,5442 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 13,7319 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1671 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,727 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,727 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 21,255 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép dương | 0,004 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - Ép âm | 0,408 | 100m | |
| 11 | Cọc thép ép âm | 1 | cọc | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 140 | mối nối | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8375 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,838 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 1,838 | m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 9,3952 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 6,99 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4747 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8058 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8339 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,834 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,7925 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài cọc | 0,174 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,2517 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 63,476 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,0326 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,6209 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,487 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,5377 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,0567 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 1,5358 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,2254 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1342 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,9529 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7107 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0445 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,2685 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,4788 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3396 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1327 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,8084 | m3 | |
| C | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | 4,262 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3836 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1462 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2796 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,28 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,489 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | 0,0166 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,473 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | 0,0918 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3297 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1323 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4014 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 3 | m3 | |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 45,2 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,096 | m2 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính 10% | 3,5027 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1098 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,24 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,24 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,283 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | 0,015 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,1452 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | 0,0613 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1598 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1195 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7446 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7326 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,72 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,72 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 4,932 | m3 | |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 41,72 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,8768 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,7919 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,093 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1804 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| E | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN THÂN + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 24,6677 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,6206 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5323 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7047 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,152 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 37,5104 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,41 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2072 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0048 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6133 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,6667 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 123,1706 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,8143 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,6467 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1553 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,308 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,5508 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,7546 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2111 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,8629 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2796 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1865 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8603 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6668 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3354 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,3049 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,305 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,332 | m2 | |
| 30 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 3,1795 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp sườn giữa 2 nhà | 2,62 | md | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,656 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 158,7354 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8427 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,8866 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,813 | m3 | |
| 37 | Đào móng băng, rộng | 0,2173 | m3 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0195 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0025 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0192 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,019 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7245 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0207 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,242 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,3838 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 1,6335 | m3 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,831 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 27,6998 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,5245 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,217 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.046,4644 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 427,9772 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 910,71 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 516,8462 | m2 | |
| 9 | Căng lưới thép trát tường | 441,7488 | m2 | |
| 10 | Chèn xốp khe co giãn 30mm | 18 | md | |
| 11 | Bơm MS SEALANT khe co giãn định mức 220ml/1md | 3,96 | 1 lit | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 93 | m | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 485,741 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.902,001 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 785,6358 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 338,688 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | 70,2015 | m2 | |
| 18 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,8mm | 70,2906 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 70,29 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 14,0404 | m3 | |
| 21 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sika (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | 62,184 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 29,385 | m2 | |
| 23 | Khoét lỗ bàn đá | 12 | lỗ | |
| 24 | Gia công khung Inox đỡ bàn lavabo | 0,0749 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng khung Inox đỡ bàn lavabo | 0,075 | tấn | |
| 26 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | 8,448 | m2 | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 114,8815 | m3 | |
| 28 | Quét Sika chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | 127,83 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 92,07 | m2 | |
| 30 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 49,8144 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | 0,2345 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | 20,031 | m2 | |
| 33 | Lan can con tiện hành lang | 218 | cái | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,9882 | m2 | |
| 35 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 35,1 | m2 | |
| 36 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 23,49 | m2 | |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 14,58 | m2 | |
| 38 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 72,9 | m2 | |
| 39 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 8,1 | m2 | |
| 40 | SX vách kính cố định nhôm hệ , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 64,53 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 154,17 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 64,53 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 2,1851 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 124,74 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,5312 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,5876 | 100m2 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG - PHẦN XD: ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 1,0282 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3428 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0164 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3634 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2687 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0156 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 1,047 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,007 | 100m2 | |
| 9 | Nylon lót chống mất nước | 10,47 | m2 | |
| 10 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | 35,04 | m | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 | |
| 12 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | 0,0698 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox 304 | 7,92 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,9526 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,199 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 89,9112 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 158,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,4006 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 16,401 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,012 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0012 | 100m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 90,6132 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 214,2 | m2 | |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | 13,7108 | m3 | |
| 13 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | 60,3673 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 118,32 | m2 | |
| 15 | Khoét lỗ bàn đá | 12 | lỗ | |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,68 | m2 | |
| 17 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | 0,0833 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | 0,083 | tấn | |
| 19 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 89,8212 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 89,821 | m2 | |
| 21 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 6.38mm | 7,74 | m2 | |
| 22 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6.38mm | 7,2 | m2 | |
| 23 | SX vách kính nhôm hệ kính 6.38mm | 1,62 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,94 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,62 | m2 | |
| I | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | 400 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 20 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,427 | 100m3 | |
| 5 | Lớp Nylon chống mất nước | 854 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 85,4 | m3 | |
| 7 | Lát gạch Terrazzo | 400 | m2 | |
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 0,4262 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0383 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0333 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,033 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,1384 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9008 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn cây | 15,84 | m2 | |
| K | PHÁ DỠ NHÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 333,192 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,036 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 204,9252 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,82 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 176,9648 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 31,3465 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 208,312 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 208,312 | m3 | |
| L | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 3,2604 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3402 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,324 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3152 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0576 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,28 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0836 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,2026 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,244 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2279 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,0017 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 30,933 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 311,8854 | m2 | |
| 15 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | 76 | cái | |
| 16 | Gia công hệ khung thép | 2,5068 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | 2,507 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,2901 | m2 | |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 3,2514 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 73 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | 4 | cái | |
| 23 | Cút nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN90 | 2 | quả | |
| 25 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 4 | cái | |
| 26 | Ty ren zm8 | 2 | cái | |
| M | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,858 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,0756 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0841 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0736 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0203 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,022 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,3691 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,0642 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2282 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 7,2008 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,603 | m2 | |
| 15 | Bu lông đặt trong bê tông M16x400 | 20 | cái | |
| 16 | Gia công hệ khung thép | 0,6597 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | 0,66 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,4973 | m2 | |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | 0,7818 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 17 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | 4 | cái | |
| 23 | Cút nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN90 | 2 | quả | |
| 25 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 4 | cái | |
| 26 | Ty ren zm8 | 2 | cái | |
| N | CẢI TẠO HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | 5,53 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,7821 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3476 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,1468 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 9,682 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,3374 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 3,337 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,2408 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0124 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4136 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6768 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,0152 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,076 | m2 | |
| O | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,1898 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,9921 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4915 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,674 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 7,674 | m3 | |
| P | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 3,713 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3342 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1784 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1931 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,193 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3802 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0526 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,8846 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9573 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1315 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0272 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0668 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,1898 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7294 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,7064 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84,2218 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,153 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,24 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,081 | m2 | |
| Q | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 256,9306 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,854 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 3,854 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 256,9306 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,93 | m2 | |
| R | TƯỜNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,0288 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,6438 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,673 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 11,673 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng | 8,3155 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7484 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3998 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4312 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,431 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,3305 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1178 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 37,8138 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,9401 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2524 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0541 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2443 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,965 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,856 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,932 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,29 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 55,366 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 116,66 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,588 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,1418 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt | 42,1648 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,3047 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 12W | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W-1.2m máng phản quang Inox hình chữ V + ty treo | 81 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube 1x18W-1.2m máng phản quang Inox hình chữ V + ty treo | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng led 9W | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 1.4m-80W/220V | 42 | cái | |
| 6 | Hộp số quạt trần | 42 | cái | |
| 7 | Lắt đặt quạt thông gió 300x300, công suất 35W | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | 36 | cái | |
| 12 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | 9 | cọc | |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 0.7m | 2 | cái | |
| 14 | Thanh đồng 25x3 | 20 | m | |
| 15 | Cáp thoát sét đồng M50 | 150 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | 12 | m | |
| 17 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 100 | m | |
| 19 | Ống HDPE D65/50 | 1 | 100m | |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 140 | m | |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 23 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 3.260 | m | |
| 24 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 . Dây tiếp địa | 140 | m | |
| 25 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 . Dây tiếp địa | 50 | m | |
| 26 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 900 | m | |
| 27 | Dây điện Cu/PVC - 1x1.5mm2. Dây tiếp địa | 1.630 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 2.000 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | 140 | m | |
| 30 | MCCB-3P-80A, ICU =25kA | 1 | cái | |
| 31 | MCB-2P-50A, ICU =10kA | 3 | cái | |
| 32 | MCB-2P-40A, ICU =10kA | 4 | cái | |
| 33 | MCB-2P-20A, ICU =6kA | 2 | cái | |
| 34 | MCB-2P-10A, ICU =6kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 80/5A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt biến dòng 80/5A | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | 3 | cái | |
| 39 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1500x800x450mm, (kèm phụ kiện lắp đặt) | 1 | hộp | |
| 42 | MCB-2P-40A, ICU =10kA | 3 | cái | |
| 43 | MCB-1P-20A, ICU =6kA | 9 | cái | |
| 44 | MCB-1P-10A, ICU =6kA | 6 | cái | |
| 45 | RCBO-2P-16A-30MMA (6KA) | 6 | cái | |
| 46 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | 3 | hộp | |
| 47 | MCB-2P-50A, ICU =10kA | 3 | cái | |
| 48 | MCB-1P-20A, ICU =6kA | 12 | cái | |
| 49 | MCB-1P-10A, ICU =6kA | 9 | cái | |
| 50 | RCBO-2P-16A-30MMA (6KA) | 9 | cái | |
| 51 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 16MCB lắp âm tường | 3 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 6 | cái | |
| 53 | Switch 8P-10/100/1000MBPS | 1 | bộ | |
| 54 | Cáp mạng UTP CAT 6-4P | 200 | m | |
| 55 | Ống PVC D20 | 1,8 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt tủ RACK 10U | 1 | bộ | |
| 57 | Giá đỡ tủ Rack | 1 | cái | |
| T | PHẦN NƯỚC NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt si phông | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 9 | Dây nối mềm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 11 | Bộ van xả tiểu nhấn | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt si phông | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 3 | bộ | |
| 14 | Phễu thu nước sàn D90 | 18 | cái | |
| 15 | Phễu thu nước sàn D60 | 8 | cái | |
| 16 | Cầu thu nước mưa D90 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 18 | Máy bơm vận chuyển nước sinh hoạt Q = 5m3/h-H = 18m | 1 | cái | |
| 19 | Máy bơm hút nước giếng khoan Q = 2m3/h-H = 15m | 1 | cái | |
| 20 | Hệ thống lọc nước giếng khoan | 1 | cụm | |
| 21 | Giếng khoan 100m | 1 | cái | |
| 22 | Crefin DN40 | 1 | cái | |
| 23 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 24 | Van phao cơ D32 | 1 | cái | |
| 25 | Rơ le báo mực nước | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,31 | 100m | |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,31 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,44 | 100m | |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,44 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,282 | 100m | |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,282 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,075 | 100m | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,075 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 1,227 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 1,227 | 100m | |
| 36 | Măng sông PPR D50 | 8 | cái | |
| 37 | Măng sông PPR D40 | 11 | cái | |
| 38 | Măng sông PPR D32 | 7 | cái | |
| 39 | Măng sông PPR D25 | 2 | cái | |
| 40 | Măng sông PPR D20 | 31 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x20, (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5) | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5) | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 62 | cái | |
| 52 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 39 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 57 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 58 | Van chặn PPR D40 | 2 | cái | |
| 59 | Van chặn PPR D32 | 6 | cái | |
| 60 | Van 2 chiều D40 | 1 | cái | |
| 61 | Van 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 62 | Van 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 63 | Y lọc DN40 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt kép Inox D15 | 39 | cái | |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PPR D15 | 39 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Class 2 | 0,235 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,57 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 1,87 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | 0,56 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | 0,39 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 74 | Măng sông nhựa uPVC D140 | 10 | cái | |
| 75 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 19 | cái | |
| 76 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 42 | cái | |
| 77 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 21 | cái | |
| 78 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 79 | Tê đều nhựa uPVC D110 | 14 | cái | |
| 80 | Tê đều nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 81 | Tê đều nhựa PVC D90/75 | 18 | cái | |
| 82 | Tê đều nhựa uPVC D110/60 | 12 | cái | |
| 83 | Tê đều nhựa PVC D90/60 | 20 | cái | |
| 84 | Tê vuông uPVC D140 | 1 | cái | |
| 85 | Tê vuông uPVC D60 | 5 | cái | |
| 86 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 87 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | 11 | cái | |
| 88 | Lắp đăt cút 135 uPVC D140 | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đăt cút 135 uPVC D110 | 26 | cái | |
| 90 | Lắp đăt cút 135 uPVC D90 | 49 | cái | |
| 91 | Lắp đăt cút 135 uPVC D60 | 72 | cái | |
| 92 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 15 | cái | |
| 95 | Côn nhựa uPVC D110/90 | 1 | cái | |
| 96 | Côn nhựa uPVC D60/48 | 12 | cái | |
| 97 | Côn nhựa uPVC D60/42 | 12 | cái | |
| 98 | Nắp thông tắc sàn D110 | 2 | cái | |
| 99 | Nắp thông tắc sàn D90 | 3 | cái | |
| 100 | Nắp thông tắc trần D110 | 4 | cái | |
| 101 | Nắp thông tắc trần D90 | 8 | cái | |
| 102 | Xi phong uPVC D75 | 12 | cái | |
| 103 | Nút bịt uPVC D110 | 12 | cái | |
| 104 | Nút bịt uPVC D60 | 24 | cái | |
| U | PHẦN NƯỚC NHÀ WC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt si phông | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 9 | Dây nối mềm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 11 | Bộ van xả tiểu nhấn | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt si phông | 4 | bộ | |
| 13 | Phễu thu nước sàn DN80 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,1 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,1 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,04 | 100m | |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,04 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,28 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,28 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,24 | 100m | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,24 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 1,366 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 1,366 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5) | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x20, (NC,M*1,5) | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 44 | cái | |
| 35 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 23 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 40 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 41 | Van chặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép Inox D15 | 18 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa PPR D15 | 46 | cái | |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Class 2 | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,52 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,06 | 100m | |
| 8 | Tê đều nhựa uPVC D110 | 28 | cái | |
| 9 | Tê đều nhựa uPVC D90 | 9 | cái | |
| 10 | Tê đều nhựa uPVC D140/110 | 4 | cái | |
| 11 | Tê đều nhựa uPVC D140/90 | 2 | cái | |
| 12 | Tê đều nhựa uPVC D110/60 | 6 | cái | |
| 13 | Tê đều nhựa PVC D90/60 | 14 | cái | |
| 14 | Tê đều nhựa PVC D75/60 | 2 | cái | |
| 15 | Tê vuông uPVC D140 | 2 | cái | |
| 16 | Tê vuông uPVC D110 | 2 | cái | |
| 17 | Tê vuông uPVC D60 | 5 | cái | |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 19 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đăt cút 135 uPVC D110 | 67 | cái | |
| 21 | Lắp đăt cút 135 uPVC D90 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đăt cút 135 uPVC D60 | 42 | cái | |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 12 | cái | |
| 25 | Côn nhựa uPVC D60/48 | 8 | cái | |
| 26 | Côn nhựa uPVC D60/42 | 12 | cái | |
| 27 | Nắp thông tắc sàn D110 | 4 | cái | |
| 28 | Nắp thông tắc sàn D90 | 2 | cái | |
| 29 | Nắp thông tắc trần D110 | 6 | cái | |
| 30 | Nắp thông tắc trần D90 | 2 | cái | |
| 31 | Xi phong uPVC D75 | 4 | cái | |
| 32 | Nút bịt uPVC D110 | 24 | cái | |
| 33 | Nút bịt uPVC D60 | 20 | cái | |
| W | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 60 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 9,147 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,1803 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,327 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 9,327 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,2112 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,019 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0121 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0046 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1949 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | 0,0068 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,5069 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,324 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8296 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3822 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2803 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2222 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1503 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7226 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26265635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục móng ép cọc BTCT- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Tài liệu chứng minh loại cấp công trình + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.892.396.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.677.188.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công điện, nước tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy xúc | Dung tích gầu ≤ 1,25 m3. Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 11 | Máy Ép cọc | Lực ép ≥ 150T, Có kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi