Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706108-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220623058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:41:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,163,680,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,637,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49104E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.577.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường TH số 1 xã Thanh Xương, trường TH số 2 xã Thanh Xương, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.637.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3926.688;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên; - SĐT 0973.383.736; - Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1, XÃ THANH XƯƠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V245,75m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V249,974m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,1184m2
4Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện + Hệ thống ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Tháo dỡ tấm nóc tônMô tả kỹ thuật theo chương V1công
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
7Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,9991100m2
8Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh đánh rỉ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V132,8749m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V270,544m2
10Phá dỡ lớp láng hè, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V62,415m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V239,4267m2
12Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V697,5166m2
13Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
14Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,0644m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.678,0176m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,9668m2
17Bốc xếp tấm lợp tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,2157tấn
18Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2157tấn
19Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2157tấn
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V146,6574m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V146,6574m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V146,6574m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V722,9889m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,805m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,8504m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,4646m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V753,5022m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V851,16m
29Đắp móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,24m
30Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,24m
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V270,544m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V270,544m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,895m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,56m2
35Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,0322m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0644m3
37Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
38Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
39Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
40Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
41Vệ sinh, Mài bóng lại bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,38941m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V697,5166m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,4289m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.204,6222m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó mái tôn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5051m3
46Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,8749m2
47Lợp mái tôn LD dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,9991100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V65,42m
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,974m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,1184m2
51Thay ô kính hỏng (Gồm kính + Gioong cao su)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m
53Lắp đặt cút nhựa, cút D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8349100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8048100m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Công tắc 2 chiều (cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Sửa chữa, vệ sinh quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi (Cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
70Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
71Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Đèn bóng tròn LED 30WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
74Chao chụp có thanh treo bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
75Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo chương V215m2
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
84Vệ sinh, tạo nhám sân đường mặt bãi trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.085m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65m3
86Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m2
87Khoan tạo lỗ thoát nước, lỗ khoan D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V681 lỗ khoan
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2, XÃ THANH XƯƠNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
3Tháo dỡ tấm nóc, máng và ống thoát nước; Hệ thống dây dẫn và thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0484100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, vì kèo, cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9141tấn
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V73,125m2
7Đào xúc đất, cát lẫn bẩnMô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
8Bốc xếp tấm lợp tôn cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187tấn
9Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187tấn
10Vận chuyển tấm lợp tôn cũ bằng thủ công 100m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187tấn
11Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9141tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9141tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9141tấn
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,9688m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,9688m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,9688m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,398m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6317m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,962m2
24Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9106m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8212m3
26Lát gạch Hạ Long chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2124m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,962m2
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4429tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4429tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8076tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8076tấn
32Vít nở D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
35Gia công lan can, vách đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
36Gia công lưới inox vách đứngMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,056m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,8564m2
39Lợp mái tôn múi LD dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7289100m2
40Tôn nóc + mángMô tả kỹ thuật theo chương V39,9m
41Lắp dựng lại chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
46Vệ sinh, tạo nhám sân đường mặt bãi trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V650m2
47Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V850m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49104E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.514.577.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7Kw2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5Kw2
3 Máy cưa gỗ cầm tay Công suất >=1,3Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw2
5 Máy đầm bàn Công suất >=1Kw2
6 Máy hàn Công suất 23Kw2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62Kw2
8 Máy khoan đứng Công suất 4,5Kw2
9 Máy nén khí diezel Công suất >=360 m3/h1
10 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít1
12 Máy vận thăng lồng Tải trọng 3 tấn1
13 Ô tô vận tải thùng Tải trọng >= 5 tấn1
14 Tời điện Tải trọng 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->