Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706080-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220667285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:40:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,027,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Thiện, thị xã La Gi
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND thị xã La Gi. Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: số A46 Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi. Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND thị xã La Gi. Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND thị xã La Gi. Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối hành chính quản trị + phòng học bộ môn và các phòng hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT5,6104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT14,0641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V trong E-HSMT4,2892100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V trong E-HSMT128,308m3
5Cát đắp nềnMô tả tại chương V trong E-HSMT10,3605m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT34,8145m3
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1,74m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,3445m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT6,89m2
10Kẻ ron chống trượtMô tả tại chương V trong E-HSMT6,89m2
11Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT24,866m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT13,5m3
13Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT83,943m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT6,4578m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1,6302m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT18,4783m3
17Ván khuôn thép móng cộtMô tả tại chương V trong E-HSMT1,2068100m2
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,9354100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT2,2319100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,9704tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5,357tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2,1309tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,6309tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT2,9425tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT23,6776m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT4,689m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1,7455m3
28Ốp đá 100x200mm trang tríMô tả tại chương V trong E-HSMT10,775m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT17,24m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V trong E-HSMT17,24m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT17,24m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT9,255m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT18,788m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT20,3186m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT36,7028m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT48,5122m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT90,6279m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT5,4278m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT5,4278m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT6,574m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT9,574m3
42Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT4,726100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT6,2316100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT14,5862100m2
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả tại chương V trong E-HSMT1,0042100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V trong E-HSMT1,9877100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,2827tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT2,1987tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,5731tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT4,0039tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,7014tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT4,1833tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT1,4074tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT7,4501tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT17,376tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,1513tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,8577tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,1513tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,8577tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,189tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,5979tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,2364tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V trong E-HSMT0,9716tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT371,429m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT589,6185m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1.313,131m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT198,77m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT238,55m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V trong E-HSMT266,89m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V trong E-HSMT2.426,5505m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT1.698,5853m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT727,9651m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1,6335m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1,6335m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT25,6331m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT45,1143m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT8,532m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT9,628m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT15,7912m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT9,9311m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT33,9102m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT108,0194m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT22,6061m3
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V trong E-HSMT254,43m2
85Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ôMô tả tại chương V trong E-HSMT89,88m2
86Cửa đi pano khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điệnMô tả tại chương V trong E-HSMT0,75m2
87Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ôMô tả tại chương V trong E-HSMT157,32m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả tại chương V trong E-HSMT6,48m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại chương V trong E-HSMT0,7368tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V trong E-HSMT165,48m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT101,07661m2
92Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT595,67m2
93Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT359,94m2
94Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT42,33m2
95Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mmMô tả tại chương V trong E-HSMT252,5m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mmMô tả tại chương V trong E-HSMT76,455m2
97Lát bậc cầu thang bằng gạch granite nhám 300x600mmMô tả tại chương V trong E-HSMT93,74m2
98Lát bậc tam cấp bằng gạch granite 300x600mm nhám mặtMô tả tại chương V trong E-HSMT27,78m2
99Vách ngăn tiểu tấm đá granite (VL+NC)Mô tả tại chương V trong E-HSMT3,96m2
100Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT7,08m2
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT620,9175m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT100,87m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT484,52m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT20,36m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT205,7008m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1.253,881m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT552,6m
108Kẻ joint chìm bề rộng 25Mô tả tại chương V trong E-HSMT300,6m
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V trong E-HSMT2.404,0935m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT1.177,426m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT973,5575m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng)Mô tả tại chương V trong E-HSMT253,11m2
113Lắp dựng lan can inoxMô tả tại chương V trong E-HSMT4,36m2
114Lan can inox thanh đứng và tay vịn ống D60x1,5, thanh chống ống D32x1,5Mô tả tại chương V trong E-HSMT4,36m2
115Ống inox D60x1,5mmMô tả tại chương V trong E-HSMT93,8m
116Ống inox D32x1,5mmMô tả tại chương V trong E-HSMT50,13m
117Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:1,4x0,6m)Mô tả tại chương V trong E-HSMT3bộ
118Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:1,55x0,6m)Mô tả tại chương V trong E-HSMT3bộ
119PHẦN MÁI - TRẦN:Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả tại chương V trong E-HSMT35,14m2
120Gia công xà gồ thép STKMô tả tại chương V trong E-HSMT2,5591tấn
121Lắp dựng xà gồ thép STKMô tả tại chương V trong E-HSMT2,5591tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT167,4781m2
123Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả tại chương V trong E-HSMT4,3331100m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả tại chương V trong E-HSMT13,5915100m2
125PHẦN CẤP ĐIỆN:Lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2m, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 + Ty treo đèn + ChóaMô tả tại chương V trong E-HSMT66bộ
126Lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2m, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 gắn áp trầnMô tả tại chương V trong E-HSMT4bộ
127Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W 220v KT D220x48mmMô tả tại chương V trong E-HSMT43bộ
128Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 7W 220VMô tả tại chương V trong E-HSMT15bộ
129Lắp đặt quạt trầnMô tả tại chương V trong E-HSMT36cái
130Lắp đặt quạt treo tườngMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
131Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả tại chương V trong E-HSMT15cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250vMô tả tại chương V trong E-HSMT107cái
133Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250VMô tả tại chương V trong E-HSMT11cái
134Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 16A-250VMô tả tại chương V trong E-HSMT19cái
135Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 16A-250VMô tả tại chương V trong E-HSMT11cái
136Lắp đặt công tắc xoay chiều 16A-250VMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
137Lắp đặt Dimmer đơn 400WMô tả tại chương V trong E-HSMT13cái
138Lắp đặt Dimmer đôi 400WMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
139Lắp đặt Dimmer ba 400WMô tả tại chương V trong E-HSMT7cái
140Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150, STĐMô tả tại chương V trong E-HSMT4hộp
141Lắp đặt tủ điện 13 moduleMô tả tại chương V trong E-HSMT2hộp
142Lắp đặt tủ điện 09 moduleMô tả tại chương V trong E-HSMT4hộp
143Lắp đặt tủ điện 06 moduleMô tả tại chương V trong E-HSMT7hộp
144Lắp đặt các loại đồng hồ đô điện thế 3 phase - Vol kếMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
145Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện- Ampe kếMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
146Bộ biến dòng 3 phaMô tả tại chương V trong E-HSMT4bộ
147Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
148Phụ kiện đấu nối tủ điệnMô tả tại chương V trong E-HSMT1
149Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kAMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
150Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kAMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
151Lắp đặt MCCB 3P-25A-18kAMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
152Lắp đặt MCB 2P-50A-6,0KAMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
153Lắp đặt MCB 2P-20A-6,0KAMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
154Lắp đặt MCB 2P-20A-6,0KAMô tả tại chương V trong E-HSMT14cái
155Lắp đặt MCB 2P-16A-6,0KAMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
156Lắp đặt RCBO 2P-20A-6,0KA, chống giậtMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
157Lắp đặt RCBO 2P-16A-6,0KA, chống giậtMô tả tại chương V trong E-HSMT13cái
158Lắp đặt MCB 1P-10A-6,0KAMô tả tại chương V trong E-HSMT36cái
159Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗMô tả tại chương V trong E-HSMT177hộp
160Lắp đặt hộp nối dây trònMô tả tại chương V trong E-HSMT170hộp
161Lắp đặt hộp nối dây vuôngMô tả tại chương V trong E-HSMT20hộp
162Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT2.800m
163Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT2.500m
164Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT650m
165Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT250m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả tại chương V trong E-HSMT1.700m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT216m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả tại chương V trong E-HSMT80m
169Măng xông nối ống D16Mô tả tại chương V trong E-HSMT500cái
170Măng xông nối ống D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT70cái
171Măng xông nối ống D25Mô tả tại chương V trong E-HSMT25cái
172Băng keo cách điệnMô tả tại chương V trong E-HSMT50cuộn
173Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả tại chương V trong E-HSMT4cọc
174Kéo rải Cáp đồng trần D 25mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT20m
175Kẹp giữ cáp đồng trầnMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
176Lắp đặt Đèn thoát hiểm có điều hướngMô tả tại chương V trong E-HSMT1,45 đèn
177Lắp đặt Bộ đèn thoát hiểm chỉ hướng đi thẳngMô tả tại chương V trong E-HSMT1,45 đèn
178Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả tại chương V trong E-HSMT7,45 đèn
179Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả tại chương V trong E-HSMT51cái
180Lắp đặt Đế đơn + mặt che ổ cắm đơnMô tả tại chương V trong E-HSMT51hộp
181Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 3Cx2,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT250m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả tại chương V trong E-HSMT250m
183Măng xông nối ống D25Mô tả tại chương V trong E-HSMT150cái
184Box chia ngã 1,2,3,4 D25mmMô tả tại chương V trong E-HSMT51hộp
185Lắp đặt trung tâm Báo cháy 4 ZoneMô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
186Lắp đặt đầu báo khói 24VMô tả tại chương V trong E-HSMT210 đầu
187Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấpMô tả tại chương V trong E-HSMT1,25 nút
188Lắp đặt Loa báo cháyMô tả tại chương V trong E-HSMT1,25 chuông
189Lắp đặt đèn báo phòng sự cốMô tả tại chương V trong E-HSMT35 đèn
190Lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT400m
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT400m
192Măng xông nối ống D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT200cái
193Điện trở cuối tuyếnMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
194Router Wifi 450MbpsMô tả tại chương V trong E-HSMT6bộ
195Switch 48portMô tả tại chương V trong E-HSMT3bộ
196Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi - phiến đấu dâyMô tả tại chương V trong E-HSMT1hộp
197Chống sét lan truyền 20Line + hộp đấu nốiMô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
198Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả tại chương V trong E-HSMT22cái
199Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả tại chương V trong E-HSMT11cái
200Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗMô tả tại chương V trong E-HSMT22hộp
201Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6Mô tả tại chương V trong E-HSMT750m
202Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT360m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT750m
204Măng xông nối ống D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT400cái
205Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiệnMô tả tại chương V trong E-HSMT3hộp
206Đầu bấm cáp mạng RJ45Mô tả tại chương V trong E-HSMT50cái
207Đầu bấm cáp mạng RJ11Mô tả tại chương V trong E-HSMT23cái
208Lắp đặt ống STK đường kính 65x2,9mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,38100m
209Lắp đặt ống STK đường kính 50x2,6mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,03100m
210Lắp đặt Tê rút STK đường kính 65/50mmMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
211Lắp đặt Co 90° STK đường kính 50mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
212Lắp đặt Co 90° STK đường kính 65mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
213Lắp đặt Nối thẳng STK đường kính 65/50mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
214Sơn chống sét và sơn đỏMô tả tại chương V trong E-HSMT2kg
215Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200Mô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
216Van mở chữa cháy D50mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
217Cuộn vòi D50 chữa cháy L=20mMô tả tại chương V trong E-HSMT6cuộn
218Lăng phun chữa cháy 50/13mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
219Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mmMô tả tại chương V trong E-HSMT18cái
220Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3Mô tả tại chương V trong E-HSMT18bình
221Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4Mô tả tại chương V trong E-HSMT18bình
222Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả tại chương V trong E-HSMT12cái
223Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânMô tả tại chương V trong E-HSMT6bịch
224Lắp đặt máy lạnh 2,0HP gắn tườngMô tả tại chương V trong E-HSMT4máy
225Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D9,5/15,9mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,08100m
226Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT60m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,2100m
228Lắp đặt côn nhựa uPVC D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
229Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
230Lắp đặt Y nhựa uPVC D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
231Tắc kê + VítMô tả tại chương V trong E-HSMT1bịch
232Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,28100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2,02100m
234Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,12100m
235Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,32100m
236Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,44100m
237Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,12100m
238Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,24100m
239Lắp đặt Lơi nhựa 45° D114mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
240Lắp đặt Lơi nhựa 45° D90mmMô tả tại chương V trong E-HSMT15cái
241Lắp đặt Lơi nhựa 45° D34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
242Lắp đặt Lơi nhựa 45° D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT10cái
243Lắp đặt Co nhựa 90° D114mmMô tả tại chương V trong E-HSMT10cái
244Lắp đặt Co nhựa 90° D90mmMô tả tại chương V trong E-HSMT24cái
245Lắp đặt Co nhựa 90° D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT10cái
246Lắp đặt Co nhựa 90° D34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT20cái
247Lắp đặt Co nhựa 90° D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT20cái
248Lắp đặt Co nhựa 90° D42/34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
249Lắp đặt Co nhựa 90° D34/27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
250Lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
251Lắp đặt Y nhựa D114mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
252Lắp đặt Y nhựa D90mmMô tả tại chương V trong E-HSMT13cái
253Lắp đặt Y rút nhựa D90/34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT13cái
254Lắp đặt Tê nhựa D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
255Lắp đặt Tê nhựa D34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
256Lắp đặt Tê nhựa D42/34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
257Lắp đặt Tê nhựa D34/21mmMô tả tại chương V trong E-HSMT15cái
258Lắp đặt Tê nhựa D27/21mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
259Lắp đặt Nối trơn rút nhựa D90/34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
260Lắp đặt Nối trơn nhựa D90mm (nối thông sàn)Mô tả tại chương V trong E-HSMT14cái
261Lắp đặt Nối trơn rút nhựa D34/27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
262Lắp đặt khóa đồng D34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
263Lắp đặt khóa đồng D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
264Lắp đặt van 1 chiều đồng thau D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
265Lắp đặt van phao đồngMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
266Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
267Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
268Lắp đặt Co răng trong 1/2'' D21mmMô tả tại chương V trong E-HSMT18cái
269Lắp đặt Co răng ngoài 1/2'' D21mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
270Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Vòi nhấn + Bộ xảMô tả tại chương V trong E-HSMT6bộ
271Lắp đặt Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải chữ PMô tả tại chương V trong E-HSMT6bộ
272Lắp đặt gương soi 1500x800 viền nhômMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
273Lắp đặt gương soi 1300x800 viền nhômMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
274Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
275Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửaMô tả tại chương V trong E-HSMT6bộ
276Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
277Lắp đặt giá treo InoxMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
278Lắp đặt vòi rửa Romine đồngMô tả tại chương V trong E-HSMT6bộ
279Lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùiMô tả tại chương V trong E-HSMT12cái
280Nối thông sàn D114mmMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
281Nối thông sàn D90mmMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
282Nối thông sàn D34mmMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
283Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả tại chương V trong E-HSMT1bể
284Đai treo ống D90mmMô tả tại chương V trong E-HSMT12cái
285Đai treo ống D114mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
286Lắp đặt cầu chắn rác Inox D149Mô tả tại chương V trong E-HSMT56cái
287Đai cùm ống D90 inox (thoát mái)Mô tả tại chương V trong E-HSMT42cái
288Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT0,1677100m3
289Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,0644100m3
290Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT1,1345m3
291Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,0012100m3
292Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,414m3
293Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT3,007m3
294Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,5425m3
295Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,3864m3
296Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0161100m2
297Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V trong E-HSMT0,051tấn
298Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT2,46m2
299Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V trong E-HSMT14,356m2
300Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT14,356m2
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V trong E-HSMT61cấu kiện
B Hạng mục: Nhà xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại chương V trong E-HSMT4,051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V trong E-HSMT2,6423m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,3375m3
4Rải Ni lông lótMô tả tại chương V trong E-HSMT0,58100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT4,06m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V trong E-HSMT1,74m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,864m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,2475m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V trong E-HSMT0,036100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0288100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0358tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0326tấn
13Gia công cột bằng thép hình STKMô tả tại chương V trong E-HSMT0,4457tấn
14Lắp cột thép STK các loạiMô tả tại chương V trong E-HSMT0,4457tấn
15Gia công xà gồ thép STKMô tả tại chương V trong E-HSMT0,2056tấn
16Lắp dựng xà gồ thép STKMô tả tại chương V trong E-HSMT0,2056tấn
17Gia công giằng mái thép STKMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0519tấn
18Lắp dựng giằng thép STK bu lôngMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0519tấn
19Bulong D16, L=500Mô tả tại chương V trong E-HSMT18bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V trong E-HSMT37,71121m2
21Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemMô tả tại chương V trong E-HSMT0,6438100m2
22Công uốn thépMô tả tại chương V trong E-HSMT2công
C Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện, PCCC tổng thể
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT951,02m2
2Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mmMô tả tại chương V trong E-HSMT951,02m2
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT0,448100m3
4Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Mô tả tại chương V trong E-HSMT30,4m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,448100m3
6Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT35m
7Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT40m
8Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x4,0mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT40m
9Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x2,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT100m
10Cáp điện CU/CV/PVC 4,0mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT60m
11Cáp điện CU/CV/PVC 2,5mm2Mô tả tại chương V trong E-HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1,4100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả tại chương V trong E-HSMT10m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34Mô tả tại chương V trong E-HSMT5m
17Măng sông nối ống D20mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
18Măng sông nối ống D32mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2hộp
20Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kAMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
21Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kAMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
22Lắp đặt MCCB 3P 25A-18kAMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
23Lắp đặt MCB 2P 25A-6,0kAMô tả tại chương V trong E-HSMT4cái
24Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 phase - Vol kếMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kếMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
26Bộ biến dòng 3 phaseMô tả tại chương V trong E-HSMT3bộ
27Lắp đặt Cầu chì 3 phase 5AMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
28Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/ManualMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
29Lắp đặt Contactor 3P-22AMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
30Relay nhiệt 0,1-18AMô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
31Nút nhấn thường mở (Nút ON)Mô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
32Nút nhấn thường đóng (Nút OFF, RESET)Mô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
33Relay 220V, 5A COIL 12V+ ĐếMô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
34Biến áp 220V-12V-2AMô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
35Phụ kiện đấu nối tủ điệnMô tả tại chương V trong E-HSMT1
36Băng keo cách điệnMô tả tại chương V trong E-HSMT10cuộn
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT0,144100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,135100m3
39Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Mô tả tại chương V trong E-HSMT17,1m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,02100m
41Lắp đặt ống STK D27mm L=0,7m, 2 đầu renMô tả tại chương V trong E-HSMT0,021100m
42Lắp đặt Van đồng D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
43Lắp đặt Co 90° uPVC ren trong D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1,36100m
45Lắp đặt Tê rút uPVC ren trong D42/27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
46Lắp đặt Co uPVC ren trong D27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
47Lắp đặt Tê uPVC D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT5cái
48Lắp đặt Co rút 90° uPVC D42/27mmMô tả tại chương V trong E-HSMT3cái
49Lắp đặt Co 90° uPVC D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT15cái
50Lắp đặt Van đồng D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
51Lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
52Phao cơ đồngMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
53Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm)Mô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
54Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1mMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
55Lọc cặn YMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
56Khớp sống D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
57Lupe đồng D42mmMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,081m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0108100m2
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT0,1100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,1100m3
62Lắp đặt ống STK DN100x3,2mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,5100m
63Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,12100m
64Lắp đặt Co STK DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
65Lắp đặt Co STK DN65mmMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
66Lắp đặt Côn giảm STK DN100-65mmMô tả tại chương V trong E-HSMT6cái
67Lắp đặt Tê STK DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT8cái
68Sơn chống sét + sơn đỏMô tả tại chương V trong E-HSMT5kg
69Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V trong E-HSMT0,2100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,2100m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,007m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V trong E-HSMT0,042m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V trong E-HSMT0,0045100m2
74Lắp đặt trụ cứu hoả DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
75Lắp đặt măng sông gang DN100 FFMô tả tại chương V trong E-HSMT2cái
76Lắp đặt Co STK DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
77Lắp đặt van gang DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
78Hộp van gang D150mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mmMô tả tại chương V trong E-HSMT0,008100m
80Lắp bích thép - DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cặp bích
81Lắp đặt Tê gang DN100mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1cái
82Lắp đặt ống STK DN100x3,2mmMô tả tại chương V trong E-HSMT1100m
83Lắp đặt tủ đựng bộ dụng cụ PCCC (búa, kềm, cưa tay, xà cầy)Mô tả tại chương V trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)1
2 Máy tời hoặc vận thăng Công suất 800kg1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn Công suất 23kW2
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) Công suất 5kW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất 70kg2
11 Máy đào Dung tích gàu 0,8m31
12 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->