Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 09:40:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,027,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408231E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Thiện, thị xã La Gi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư : UBND thị xã La Gi. Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối hành chính quản trị + phòng học bộ môn và các phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5,6104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 14,064 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,2892 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 128,308 | m3 |
| 5 | Cát đắp nền | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10,3605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 34,8145 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,3445 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 10 | Kẻ ron chống trượt | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 24,866 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 83,943 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6,4578 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,6302 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18,4783 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,2068 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,9354 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,2319 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,9704 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5,357 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,1309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,6309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,9425 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 23,6776 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,689 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,7455 | m3 |
| 28 | Ốp đá 100x200mm trang trí | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10,775 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 9,255 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18,788 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20,3186 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 36,7028 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 48,5122 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 90,6279 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5,4278 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5,4278 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6,574 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 9,574 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,726 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6,2316 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 14,5862 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,0042 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,9877 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,1987 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,5731 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,0039 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,7014 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,1833 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,4074 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 7,4501 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 17,376 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,8577 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,8577 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,5979 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,9716 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 371,429 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 589,6185 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1.313,131 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 198,77 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 238,55 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 266,89 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2.426,5505 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1.698,5853 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 727,9651 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 25,6331 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 45,1143 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8,532 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 9,628 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 15,7912 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 9,9311 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 33,9102 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 108,0194 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 22,6061 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 254,43 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 89,88 | m2 |
| 86 | Cửa đi pano khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 157,32 | m2 |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,7368 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 165,48 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 101,0766 | 1m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 595,67 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 359,94 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 42,33 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 252,5 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 150x600mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 76,455 | m2 |
| 97 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granite nhám 300x600mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 93,74 | m2 |
| 98 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite 300x600mm nhám mặt | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 99 | Vách ngăn tiểu tấm đá granite (VL+NC) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 100 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 620,9175 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 100,87 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 484,52 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20,36 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 205,7008 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1.253,881 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 552,6 | m |
| 108 | Kẻ joint chìm bề rộng 25 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 300,6 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2.404,0935 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1.177,426 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 973,5575 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 253,11 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 114 | Lan can inox thanh đứng và tay vịn ống D60x1,5, thanh chống ống D32x1,5 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 115 | Ống inox D60x1,5mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 93,8 | m |
| 116 | Ống inox D32x1,5mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 50,13 | m |
| 117 | Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:1,4x0,6m) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:1,55x0,6m) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | PHẦN MÁI - TRẦN:Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 35,14 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,5591 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,5591 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 167,478 | 1m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,3331 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 13,5915 | 100m2 |
| 125 | PHẦN CẤP ĐIỆN:Lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2m, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 + Ty treo đèn + Chóa | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 66 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2m, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 gắn áp trần | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W 220v KT D220x48mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 43 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 7W 220V | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 107 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 16A-250V | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 16A-250V | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 16A-250V | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt Dimmer đôi 400W | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150, STĐ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 13 module | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 142 | Lắp đặt tủ điện 09 module | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các loại đồng hồ đô điện thế 3 phase - Vol kế | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo dòng điện- Ampe kế | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Bộ biến dòng 3 pha | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| 149 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-18kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6,0KA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6,0KA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6,0KA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6,0KA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6,0KA, chống giật | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6,0KA, chống giật | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6,0KA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 177 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 170 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2.800 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2.500 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 650 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1.700 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 216 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 169 | Măng xông nối ống D16 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 500 | cái |
| 170 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 70 | cái |
| 171 | Măng xông nối ống D25 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 172 | Băng keo cách điện | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 50 | cuộn |
| 173 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 174 | Kéo rải Cáp đồng trần D 25mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 175 | Kẹp giữ cáp đồng trần | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm có điều hướng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 177 | Lắp đặt Bộ đèn thoát hiểm chỉ hướng đi thẳng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 178 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 51 | cái |
| 180 | Lắp đặt Đế đơn + mặt che ổ cắm đơn | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 51 | hộp |
| 181 | Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 3Cx2,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 183 | Măng xông nối ống D25 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 150 | cái |
| 184 | Box chia ngã 1,2,3,4 D25mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 51 | hộp |
| 185 | Lắp đặt trung tâm Báo cháy 4 Zone | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 187 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 188 | Lắp đặt Loa báo cháy | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 189 | Lắp đặt đèn báo phòng sự cố | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 192 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 200 | cái |
| 193 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Router Wifi 450Mbps | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Switch 48port | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi - phiến đấu dây | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 197 | Chống sét lan truyền 20Line + hộp đấu nối | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 22 | hộp |
| 201 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 750 | m |
| 202 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 360 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 750 | m |
| 204 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 400 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 206 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 207 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống STK đường kính 65x2,9mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống STK đường kính 50x2,6mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 210 | Lắp đặt Tê rút STK đường kính 65/50mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co 90° STK đường kính 50mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co 90° STK đường kính 65mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt Nối thẳng STK đường kính 65/50mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | kg |
| 215 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Van mở chữa cháy D50mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Cuộn vòi D50 chữa cháy L=20m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cuộn |
| 218 | Lăng phun chữa cháy 50/13mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 220 | Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18 | bình |
| 221 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18 | bình |
| 222 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | bịch |
| 224 | Lắp đặt máy lạnh 2,0HP gắn tường | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | máy |
| 225 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D9,5/15,9mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Tắc kê + Vít | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bịch |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 239 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° D114mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° D90mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° D34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt Lơi nhựa 45° D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt Co nhựa 90° D114mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co nhựa 90° D90mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co nhựa 90° D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt Co nhựa 90° D34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 247 | Lắp đặt Co nhựa 90° D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt Co nhựa 90° D42/34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt Co nhựa 90° D34/27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y rút nhựa D90/34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê nhựa D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê nhựa D34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê nhựa D42/34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê nhựa D34/21mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê nhựa D27/21mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt Nối trơn rút nhựa D90/34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt Nối trơn nhựa D90mm (nối thông sàn) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 261 | Lắp đặt Nối trơn rút nhựa D34/27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt van 1 chiều đồng thau D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt Co răng trong 1/2'' D21mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt Co răng ngoài 1/2'' D21mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + Vòi nhấn + Bộ xả | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 271 | Lắp đặt Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải chữ P | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 272 | Lắp đặt gương soi 1500x800 viền nhôm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt gương soi 1300x800 viền nhôm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa Romine đồng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 279 | Lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùi | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 280 | Nối thông sàn D114mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Nối thông sàn D90mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 282 | Nối thông sàn D34mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 284 | Đai treo ống D90mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 285 | Đai treo ống D114mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D149 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 287 | Đai cùm ống D90 inox (thoát mái) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 288 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 290 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,1345 | m3 |
| 291 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 292 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 293 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3,007 | m3 |
| 294 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,5425 | m3 |
| 295 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,3864 | m3 |
| 296 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 297 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 298 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 299 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 14,356 | m2 |
| 300 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 14,356 | m2 |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục: Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2,6423 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 4 | Rải Ni lông lót | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình STK | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,4457 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép STK các loại | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,4457 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép STK | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép STK bu lông | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 19 | Bulong D16, L=500 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 37,7112 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,6438 | 100m2 |
| 22 | Công uốn thép | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | công |
| C | Hệ thống cấp thoát nước, cấp điện, PCCC tổng thể | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 951,02 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 951,02 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 6 | Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x4,0mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Cáp điện CU/CV/PVC 4,0mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Cáp điện CU/CV/PVC 2,5mm2 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Măng sông nối ống D20mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống D32mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 25A-18kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6,0kA | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 phase - Vol kế | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Bộ biến dòng 3 phase | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cầu chì 3 phase 5A | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Relay nhiệt 0,1-18A | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Nút nhấn thường mở (Nút ON) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Nút nhấn thường đóng (Nút OFF, RESET) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Relay 220V, 5A COIL 12V+ Đế | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Biến áp 220V-12V-2A | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Băng keo cách điện | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 10 | cuộn |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK D27mm L=0,7m, 2 đầu ren | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Van đồng D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90° uPVC ren trong D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Tê rút uPVC ren trong D42/27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co rút 90° uPVC D42/27mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van đồng D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Phao cơ đồng | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lọc cặn Y | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Khớp sống D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lupe đồng D42mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Co STK DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co STK DN65mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn giảm STK DN100-65mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 5 | kg |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông gang DN100 FF | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co STK DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van gang DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Hộp van gang D150mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,3mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 80 | Lắp bích thép - DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 81 | Lắp đặt Tê gang DN100mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tủ đựng bộ dụng cụ PCCC (búa, kềm, cưa tay, xà cầy) | Mô tả tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc cung cấp điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Công suất 800kg | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | Công suất 5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất 70kg | 2 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gàu 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi