Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705237-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng.
Số hiệu KHLCNT 20220646350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:40:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,695,037,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 06 người.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 7
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 7
7-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 7
8-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 7
10-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 7
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 7
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng.
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Hải Châu
B Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V6.744m
2Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V871m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V6.474,74m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V4bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V30bộ
6ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V56bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V48bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V104bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V249,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V208bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V11cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V26cái
C Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V104cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,47471 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V34bộ ODF
E Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V222,7119m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V2.857,6271m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V4,38100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V6,789m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V13,7642100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V10,746m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V970,8135m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V491,9788m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V113,265m3
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V23bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V38bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V9bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V81nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V61bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V10bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V61bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V10bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V71bể
20Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V10bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V30,8034100 m/1 ống
22Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V330m
23Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V2841 nút bịt ống
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V160,74971 m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V170,542m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,9609100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,9609100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,7441 km cáp
F Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V78m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V104,3594m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V104,3594m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0234100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0234100m3
6Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,8711 km cáp
7Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V0,59161 km/1 băng báo hiệu
G Hoàn trả
H Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V67,89m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V67,89m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V67,89m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V67,89m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V67,89m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V67,89m2
I Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V374,4m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V374,4m2
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V93,6m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V93,6m2
L Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
M Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V226,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,2265100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V226,5m2
N Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V226,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,2265100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V226,5m2
O Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V212,35m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V10,6175m3
P Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V3,16tấn
Q Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Ngũ Hành Sơn
R Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V10.556m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V14.703,5m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V8bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V39bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V183bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V101bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V3bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V284bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V681,6m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V568bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V32cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V39cái
S Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
T Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V284cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V14,70351 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V39bộ ODF
U Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V15,2542m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V2.079,661m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,3100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,465m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V1,1285100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,0319m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1.208,217m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V351,3563m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V28,7813m3
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V25bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V13bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V42nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V38bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V38bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V40bể
19Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V2bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V20,9492100 m/1 ống
21Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V141m
22Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V120m
23Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, Chương V60bộ
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bểTham khảo Phần II, Chương V0,048m3
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V1601 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V109,52231 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V103,7784m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V3,141100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V3,141100m3
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V10,5561 km cáp
V Hoàn trả
W Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V4,65m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V4,65m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V4,65m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V4,65m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V4,65m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V4,65m2
X Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V571,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,5715100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V571,5m2
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V571,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,5715100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V571,5m2
AA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V15,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V0,775m3
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V5,6tấn
AC Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Sơn Trà
AD Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V4.042m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V16.477,6m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V11bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V39bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V170bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V136bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V10bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V308bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V739,2m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V616bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V30cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V73cái
AE Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V306cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V16,47761 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V39bộ ODF
AG Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,1532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V0,4114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V1cột
AH Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V410,8475m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V3.180m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,6100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,93m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V10,377100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V16,83m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V7,6913m3
8Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V907,6717m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V440,0601m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V64,7256m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V11bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V19bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V4bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V7bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V52nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V30bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V11bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V30bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V11bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V41bể
21Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V11bể
22Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V35,9085100 m/1 ống
23Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V535m
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V8011 bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V1641 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V147,55031 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V129,6136m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,4162100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,4162100m3
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,0421 km cáp
AI Hoàn trả hè đường
AJ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V9,3m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V9,3m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V9,3m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V9,3m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V9,3m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V9,3m2
AK Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V84,15m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V84,15m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V16,83m3
AL Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V352,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V352,8m2
AN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V88,2m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V88,2m2
AO Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V198,6m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1986100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V198,6m2
AQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V198,6m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1986100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V198,6m2
AR Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V143,55m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V7,1775m3
AS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V4,73tấn
AT Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Thanh Khê
AU Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V754m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V4.156,6m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V3bộ
AV ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V41bộ
2Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V20bộ
3Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V1bộ
4Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V61bộ
5Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V146,4m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V122bộ
7Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V7cái
8Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V8cái
AW Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AX Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V61cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,93061 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V9bộ ODF
AY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,981 km cáp
AZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V1,07tấn
BA Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Cẩm Lệ
BB Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V1.615m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V5.928,8m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V3bộ
BC ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC
1Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V62bộ
2Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V40bộ
3Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
4Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V102bộ
5Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V244,8m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V204bộ
7Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V19cái
8Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V5cái
BD Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BE Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V102cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,92881 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V9bộ ODF
BF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V945,7627m
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1927100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,3854m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V304,7231m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V115,782m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V32,8744m3
7Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V9bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V3bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V4bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V23nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V9bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V7bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V9bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V7bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V16bể
16Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V7bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V9,4576100 m/1 ống
18Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V152m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V2331 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V641 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V37,84261 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V36,1238m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,2237100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,2237100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,6151 km cáp
BG Hoàn trả
BH Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V139,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1395100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V139,5m2
BJ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V139,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1395100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V139,5m2
BK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V1,66tấn
BL Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Liên Chiểu
BM Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V16.562,7m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V30bộ
BN Bộ treo cáp ADSS KV100m
1Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V112bộ
2Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V289bộ
4Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V693,6m
5Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V578bộ
6Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V30cái
7Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V61cái
BO Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BP Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V288cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,45771 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V30bộ ODF
BQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V350,8475m
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V224,1624m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V57,6438m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V13,2837m3
5Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V4bể
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V6bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V10nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V10bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V10bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V10bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V3,5085100 m/1 ống
12Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V135m
13Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V401 nút bịt ống
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V18,3461 m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V16,7059m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6095100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6095100m3
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,1051 km cáp
BR Hoàn trả
BS Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V103,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1035100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V103,5m2
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V103,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1035100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V103,5m2
BV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V3,74tấn
BW Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Đà Nẵng - Hòa Vang
BX Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V1.468m
2ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
BY Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
CA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,4681 km cáp
CB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, Chương V0,31tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 06 người. 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
2 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang7
3 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR7
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang7
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW7
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw7
7 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW7
8 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW7
9 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW7
10 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
11 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
12 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW7
13 Đầm cóc Đầm cóc7
14 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
15 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
16 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2181
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->