Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 09:32:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,522,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.567536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.065.758.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường vào nghĩa địa thôn Yên Cẩm 1,2 xã Đông Yên, huyện Đông Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Đông Yên, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp, đất C2 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 704,08 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 95,62 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường- đất C2 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 79,54 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất II | Mô tả theo Chương V-HSMT | 8,7924 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường , đất C4 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 1,6227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thảiđất cấp IV | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,5679 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2.053,1302 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C 0,95 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 16,071 | 100m3 |
| 9 | Gia cố lề + bù vênh + Móng CPDD loại II dày 16cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 4,7267 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 70,32 | m3 |
| 11 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2.343,95 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 13 | Mặt đường BTXM đá 1x2 mác 250# dày 20cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 468,79 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co dãn | Mô tả theo Chương V-HSMT | 58 | 10m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào thi công mương, đất C2 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 92,61 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất II | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,9261 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 16,49 | m3 |
| 4 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V-HSMT | 164,85 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mương | Mô tả theo Chương V-HSMT | 7,5797 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 75,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V-HSMT | 7,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thanh chống tường | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,1341 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh chống tường D | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh chống tường | Mô tả theo Chương V-HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,26 | m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2,63 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mương | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh chống tường | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép thanh chống tường D | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 18 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt thanh chống tường | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | BTCT tấm phai đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,03 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm phai D | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 22 | Thép hình bọc viền tấm hèm phai | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm hèm phai | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 24 | Đục tạo nhám thành mương | Mô tả theo Chương V-HSMT | 44,55 | m2 |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 1.188 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nâng thành mương | Mô tả theo Chương V-HSMT | 178,2 | m2 |
| 28 | Bê tông thành mương đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 13,37 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 30 | BTCT tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 1,33 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,117 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 33 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén | Mô tả theo Chương V-HSMT | 10 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Đào đất thi công cống đất C2 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 51,39 | 1m3 |
| 36 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2,57 | m3 |
| 37 | Bê tông sân, móng cống mác 150# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 6,07 | m3 |
| 38 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 4,21 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm hèm phai chắn nước đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,16 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm phai D=>10mm | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép V(25x25x2)mm bọc viền tấm đan | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 42 | Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 4,5 | m3 |
| 43 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150# | Mô tả theo Chương V-HSMT | 2,8 | m3 |
| 44 | Cốt thép ống cống D | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 45 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m | Mô tả theo Chương V-HSMT | 30 | 1 ống cống |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,1731 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V-HSMT | 1,1116 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm hèm phai | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,65 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống cống | Mô tả theo Chương V-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp hoàn trả cống Kyc=0,95 | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất III | Mô tả theo Chương V-HSMT | 0,3203 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.567536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.065.758.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi