Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706094-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220706055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 09:32:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.567536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.065.758.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường vào nghĩa địa thôn Yên Cẩm 1,2 xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên , địa chỉ: thôn Yên Bằng, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Yên , địa chỉ: thôn Yên Bằng, xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. - Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Yên, huyện Đông Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp, đất C2Mô tả theo Chương V-HSMT704,081m3
2Đào khuôn đường, đất C2Mô tả theo Chương V-HSMT95,621m3
3Đào nền đường- đất C2Mô tả theo Chương V-HSMT79,541m3
4Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất IIMô tả theo Chương V-HSMT8,7924100m3
5Đào khuôn đường , đất C4Mô tả theo Chương V-HSMT1,6227100m3
6Vận chuyển đất đổ thảiđất cấp IVMô tả theo Chương V-HSMT0,5679100m3
7Mua đất đồi đắp nềnMô tả theo Chương V-HSMT2.053,1302m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C 0,95Mô tả theo Chương V-HSMT16,071100m3
9Gia cố lề + bù vênh + Móng CPDD loại II dày 16cmMô tả theo Chương V-HSMT4,7267100m3
10Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cmMô tả theo Chương V-HSMT70,32m3
11Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V-HSMT2.343,95m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V-HSMT2,088100m2
13Mặt đường BTXM đá 1x2 mác 250# dày 20cmMô tả theo Chương V-HSMT468,79m3
14Cắt mặt đường bê tông làm khe co dãnMô tả theo Chương V-HSMT5810m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào thi công mương, đất C2Mô tả theo Chương V-HSMT92,611m3
2Vận chuyển đất đổ thải, Cấp đất IIMô tả theo Chương V-HSMT0,9261100m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V-HSMT16,49m3
4Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V-HSMT164,85m2
5Ván khuôn bê tông mươngMô tả theo Chương V-HSMT7,5797100m2
6Bê tông mương đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V-HSMT75,2m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả theo Chương V-HSMT7,52m2
8Ván khuôn thanh chống tườngMô tả theo Chương V-HSMT0,1341100m2
9Cốt thép thanh chống tường DMô tả theo Chương V-HSMT0,0497tấn
10Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V-HSMT0,6m3
11Lắp đặt thanh chống tườngMô tả theo Chương V-HSMT631 cấu kiện
12Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V-HSMT0,26m3
13Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V-HSMT2,63m2
14Ván khuôn bê tông mươngMô tả theo Chương V-HSMT0,0759100m2
15Bê tông mương đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V-HSMT0,84m3
16Ván khuôn thanh chống tườngMô tả theo Chương V-HSMT0,0043100m2
17Cốt thép thanh chống tường DMô tả theo Chương V-HSMT0,0016tấn
18Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V-HSMT0,02m3
19Lắp đặt thanh chống tườngMô tả theo Chương V-HSMT21 cấu kiện
20BTCT tấm phai đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V-HSMT0,03m3
21Cốt thép tấm phai DMô tả theo Chương V-HSMT0,0086tấn
22Thép hình bọc viền tấm hèm phaiMô tả theo Chương V-HSMT0,0049tấn
23Ván khuôn tấm hèm phaiMô tả theo Chương V-HSMT0,0015100m2
24Đục tạo nhám thành mươngMô tả theo Chương V-HSMT44,55m2
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả theo Chương V-HSMT1.1881 lỗ khoan
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V-HSMT0,2703tấn
27Ván khuôn nâng thành mươngMô tả theo Chương V-HSMT178,2m2
28Bê tông thành mương đá 1x2 M200#Mô tả theo Chương V-HSMT13,37m3
29Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V-HSMT0,0568100m2
30BTCT tấm đan đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V-HSMT1,33m3
31Cốt thép tấm đan DMô tả theo Chương V-HSMT0,117tấn
32Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả theo Chương V-HSMT0,0621tấn
33Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nénMô tả theo Chương V-HSMT10m3
34Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất IVMô tả theo Chương V-HSMT0,1100m3
35Đào đất thi công cống đất C2Mô tả theo Chương V-HSMT51,391m3
36Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V-HSMT2,57m3
37Bê tông sân, móng cống mác 150#Mô tả theo Chương V-HSMT6,07m3
38Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 200#Mô tả theo Chương V-HSMT4,21m3
39Bê tông tấm hèm phai chắn nước đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V-HSMT0,16m3
40Cốt thép tấm phai D=>10mmMô tả theo Chương V-HSMT0,0478tấn
41Lắp đặt thép V(25x25x2)mm bọc viền tấm đanMô tả theo Chương V-HSMT0,0217tấn
42Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Mô tả theo Chương V-HSMT4,5m3
43Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150#Mô tả theo Chương V-HSMT2,8m3
44Cốt thép ống cống DMô tả theo Chương V-HSMT0,2235tấn
45Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mMô tả theo Chương V-HSMT301 ống cống
46Ván khuôn móng cốngMô tả theo Chương V-HSMT0,1731100m2
47Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả theo Chương V-HSMT0,274100m2
48Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V-HSMT1,1116100m2
49Ván khuôn tấm hèm phaiMô tả theo Chương V-HSMT0,65m2
50Lắp đặt ống cốngMô tả theo Chương V-HSMT301cấu kiện
51Đắp hoàn trả cống Kyc=0,95Mô tả theo Chương V-HSMT0,1713100m3
52Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất IIIMô tả theo Chương V-HSMT0,3203100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.283768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.567536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.065.758.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202153
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt2
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->