Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706170-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 10:35:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,894,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥ thời gian quy định cụ thể đối với từng mặt hàng tại mục 3 chương V của E-HSMT, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 72 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện điện tử hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử Mua sắm vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị Khí tài điện tử 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản catalogue hoặc Bảng số liệu kỹ thuật của nhà sản xuất đối với mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hồ sơ hàng hóa nhập khẩu:Tờ khai hải quan, hóa đơn vận chuyển, hoá đơn thương mại, phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), Phiếu đóng gói (Packing List), chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có), tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hồ sơ hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: Chứng nhận xuất xứ (CO); chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (CC), chứng chỉ bảo hành (nếu có), chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có), tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan.Đối với hàng hóa nhập về trong thời gian 12 tháng tính từ ngày trên tờ khai hải quan thì phải có thêm: Tờ khai hải quan của lô hàng, hóa đơn vận chuyển (Bill of landing), hóa đơn thương mại (Invoice), phiếu đóng gói (Packing list) - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất, chế tạo đơn lẻ: Hồ sơ thiết kế được bên đặt hàng phê duyệt, hồ sơ nghiệm thu, thử nghiệm sản phẩm của nhà sản xuất;Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Hàng hóa mua trong nước là sản phẩm sản xuất loạt:Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng lắp đặt thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ năng lực kỹ thuật ( Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt) - Hợp đồng tương tự bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, địa chỉ: Số 879 Đường 30/4, Phường 11, TP Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại 02543.627.277; Fax: 02543.627.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Thăng Dương, Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3, Số 879 Đường 30/4 - Phường 11- TP Vũng Tàu- Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: 0367.349.037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, BTL Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Vũ Mạnh Toàn, địa chỉ: số 879 Đường 30/4 - Phường 11- TP Vũng Tàu- Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu: SĐT: 0966.269.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, BTL Vùng Cảnh sát biển 3, Ông Vũ Mạnh Toàn, địa chỉ: số 879 Đường 30/4 - Phường 11- TP Vũng Tàu- Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu: SĐT: 0966.269.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối hiển thị radar Furuno | 3 | Bộ | -Chuẩn tín hiệu đầu vào: DVI, COM, AVI -Độ sáng: 450 cd/m2 -Độ phân giải:2K -Loại 19 inch -Khoảng cách nhìn thấy: 1.02 m -Đường kính hiệu dụng của radar: 282 mm -Điện áp vào: 24VDC, 100-230 VAC, 50Hz -Dòng tiêu thụ: 0.4 - 0.7 A | ||
| 2 | Bộ biến đổi sóng siêu cao tần | 7 | Bộ | -Tần số: (9410± 30) MHz - Dòng cực dương tối đa - 7,0 A -Công suất tiêu thụ trung bình của cực dương - 50 W -Thời lượng xung: 0,07 - 1,25 ms -Tốc độ tăng của xung điện áp - 70 kV / micro giây -Nhiệt độ cực dương - 120 độ -Điện áp sưởi: 6,3V | ||
| 3 | Bộ MIC trộn tần tách sóng | 3 | Bộ | -Lắp tương thích với radar: 2117 -Tín hiệu đầu vào: 9410 MHz -Tín hiệu đầu ra: 60 MHz | ||
| 4 | Khối thu tần số vệ tinh | 3 | Khối | -Tần số 1575.42 MHz±1MHz -Trọng lượng 0.89kg -Chiều dài dây tín hiệu: 15m | ||
| 5 | Khối hiển thị thông số GPS | 3 | Khối | - Màn hình LCD backlight 4.2 inch. - Bộ nhớ điểm: 200 điểm. - Bộ nhớ dấu: 200 điểm bao gồm điểm MOB. - Bộ nhớ vết: 2000 vết. - Lập trình 20 tuyến đường, mỗi tuyến đường tối đa 400 điểm. - Điện áp nguồn: 11-40VDC. - Độ chính xác vị trí cao nhờ thu hệ thống vệ tinh SBAS với 18 kênh song song. - Cách sử dụng đơn giản. - Kích thước (rộng x cao x dày): 220 x 131 x 90 mm (Có giá đỡ). | ||
| 6 | Cáp nguồn điện DC | 3 | Bộ | -Chiều dài: 1,2m -Tiết diện dây: 2mm -Chất liệu: Đồng | ||
| 7 | Ăng dải sóng cực ngắn VHF | 4 | Bộ | - Dải tần : Tx 156 – 157MHz; Rx 156 – 162.5MHz; -Độ lợi – Gain : 2.15dBi -Công suất tối đa – Max power rating : 500 Watt -Dài 1.23m / Nặng 0.7kg | ||
| 8 | Khối hiển thị nhận dạng tự động | 4 | Khối | -Màn hình LCD 7 inch màu đèn LED có khả năng chống chói. - Bộ nhớ điểm và dấu: 20.000 điểm. - Bộ nhớ vết: 50.000 điểm. - Lưu vết mục tiêu AIS: 10 mục tiêu. - Tuyến đường: Tối đa 100 tuyến đường (20 điểm cho mỗi tuyến đường, đặt tên tuyến đường tối đa 8 ký tự). - Điện áp sử dụng: 12 – 36 VDC. - Công suất phát: 5W. - Kích thước (R x C x D): 209.9 x 200 x 63.5 mm. | ||
| 9 | Khối thu tần số vệ tinh | 4 | Khối | -Tần số 1575.42 MHz±1MHz -Trọng lượng 0.7kg -Chiều dài dây tín hiệu: 15m | ||
| 10 | Khối thu phát máy HF | 3 | Khối | - Băng tần sử dụng: HF - Dải tần số hoạt động: RX /TX: 0.050 - 29.9999 MHz /1.8 - 29.7 MHz - Công suất phát: 100 W - Độ nhạy thu (12 dB SINAD) - Số kênh nhớ: 101 (bao gồm 99 kênh thường, 2 kênh quét - góc) - Chế độ: USB, LSB, CW, RTTY (FSK), AM - Cấp nguồn: > 13.8 VDC ±15%; > 30 A - Trở kháng anten: 50 Ohm - Trọng lượng: 3.8 kg - Kích thước : (291.4 x 116.4 x 315)mm - Va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E - Kín khít: IPX7 | ||
| 11 | Ắc Quy viễn thông | 56 | Bình | -Điện áp: 12V -Dung lượng: 100 AH -Kích thước (dài * rộng * cao) mm: 330 x 171 x 215 -Khối lượng: 29.5KG | ||
| 12 | Nguồn 24VDC an ten AL-7013 | 1 | Bộ | - Loại nguồn: Xung, độ ổn định cực cao - Điện áp đầu vào: AC 220V 6.5A (50 Hz) - Điện áp đầu ra: 24V DC - Dòng điện đầu ra: 30A - Kích thước: 250 x 150 x 240mm - Trọng lượng: 2kg | ||
| 13 | Nguồn 48VDC an ten AL-7013 | 1 | Bộ | - Loại nguồn: Xung, độ ổn định cực cao - Điện áp đầu vào: AC 220V 6.5A (50 Hz) - Điện áp đầu ra: 48V DC - Dòng điện đầu ra: 30A - Kích thước: 250 x 150 x 240mm - Trọng lượng: 2kg | ||
| 14 | Mỡ bảo quản | 10 | Lọ | -Chịu được nhiệt độ cao >2000C -Chịu được áp suất tĩnh cao >100atm -Chịu độ ẩm lớn >95% -Chống nhiễm bẩn kim loiaj như oxit, hạt cứng… | ||
| 15 | Khối điều khiển trung tâm hải đồ điện tử | 1 | Khối | -Tích hợp phần mềm Transsas -Tích hợp Intel® Atom® N2600 1.6GHz 1 x DDR3 SODIMM, tối đa 4GB 3 x giao tiếp RS422 / 485 với bảo vệ cách ly. Hỗ trợ 8 x GPIO -Khối đầu cuối loại Phoenix 2x Giga LAN, 2x USB, 1x VGA, Line in, Line out, Micro In -Thiết kế cho tự động hóa công nghiệp, Ứng dụng M2M -Thiết kế tản nhiệt không quạt | ||
| 16 | Bo mạch mã hóa cảm biến góc bán trục SDM | 2 | Cái | - Phương thức giao tiếp: Ethernet/L-Band RX/L-Band TX - Điện áp vào: 12-18 VDC - Dòng điện tiêu thụ: 1.0 A | ||
| 17 | Bo mạch điều khiển bán trục SDM | 1 | Cái | - Phương thức giao tiếp: Ethernet/L-Band RX/L-Band TX - Điện áp vào: 24 VDC - Dòng điện tiêu thụ: 1.0 A | ||
| 18 | Vòng bi | 1 | Cái | - Tải động cơ bản: ≥17KN - Chiều rộng: 13 mm - Đường kính bên trong: 50 mm - Đường kính ngoài: 80 mm - Tải động cơ bản: ≥17,3 kN | ||
| 19 | Anten sóng ngắn | 5 | Bộ | -Dải tần: 1.9 to 30 MHz -Công suất: 150 W -Trở kháng: 50-ohm -Chiều dài: > 25 m | ||
| 20 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử Prokit | 10 | Bộ | -Bao gồm: 29 món như: Hút Chì, Kính lúp, Đồng hồ vạn năng, Tuốc nơ vít, Vòng tĩnh điện có dây, Kìm, Dụng cụ vệ sinh mỏ,Mỏ hàn, Nhíp, túi đựng dụng cụ | ||
| 21 | Đồng hồ chỉ báo góc lái | 2 | Bộ | -Nguồn điện: DC24V -Phạm vi đo: ± 40 ° -Lớp chính xác: 1,5 -Màn hình hiển thị: Từ phản quang có điều khiển sáng, công tắc Bật / Tắt, nút điều chỉnh góc. -Vật chất: Thép không gỉ -Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 60 ° C | ||
| 22 | Xenxin cảm biến góc lái | 2 | Bộ | -Áp dụng cảm biến góc chính xác cao -Độ lệch: ít hơn ± 0,1 ° -Tín hiệu đầu ra: tín hiệu điện áp ± 10V -Chất liệu: Nhôm -Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 60 ° C -Lớp bảo vệ: IP65 -Ưu điểm: Chống rò rỉ tốt, chống bắn tóe | ||
| 23 | Bột đánh bóng kim cương nhân tạo | 60 | cara | -Chất liệu: Kim cương nhân tạo -Kích thước hạt: 1.0 micromet -Dùng đánh bóng kính quang học | ||
| 24 | Hạt mài mịn hệ kính ảnh nhiệt | 3 | kg | -Chất liệu: Micro Alumina -Kích thước hạt: 3.0 micromet -Dùng đánh bóng kính hồng ngoại | ||
| 25 | Hạt mài mịn hệ kính quang thường | 3 | kg | -Chất liệu: Nhôm ooxxits trắng -Kích thước hạt: 4.5 micromet -Dùng đánh bóng kính quang thường | ||
| 26 | Bột đánh bóng CeO2 | 3 | kg | -Chất liệu: Cerium Oxit -Kích thước hạt: 1.0 micromet -Dùng đánh bóng kính quang học chính xác đặc biệt | ||
| 27 | Nhựa gắn kính | 1 | kg | -Chịu nhiệt lên đến 3430C -Chống rung lắc, va đập mạnh | ||
| 28 | Nhựa mài kính | 1 | kg | -Chất liệu: Nhựa qua xử lý -Kích thước hạt nhựa: 1.0 micromet | ||
| 29 | Cồn tinh khiết | 3 | lít | -99,99% etalnol -Dung tích: 1 lít | ||
| 30 | Ete etylic tinh khiết | 2 | lọ | -99,99%: C4H10O -Dung tích: 500ml | ||
| 31 | Nhựa bịt kín | 4 | lọ | -Chất liệu: Nhựa epoxy -Dung tích: 500g | ||
| 32 | Khí trơ bảo quản | 1 | liều | -99,9999% ni tơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥ thời gian quy định cụ thể đối với từng mặt hàng tại mục 3 chương V của E-HSMT, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 72 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật: 01 người | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành điện điện tử hoặc điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi