Gói thầu: Gói thầu: Phần mềm kế toán

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705843-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu: Phần mềm kế toán
Số hiệu KHLCNT 20220692989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 10:21:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô đơn vị thành viên triển khai và tính chất phạm vi công việc yêu cầu trong gói thầu; hiện đang duy trì sử dụng phần mềm và có phản hồi tích cực của khách hàng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết:Bảo hành: tối thiểu 18 tháng (tính từ thời điểm khách hàng hoàn thành các dịch vụ theo yêu cầu của Hợp đồng, được người sử dụng đồng ý nghiệm thu kết thúc hợp đồng). Trong thời gian bảo hành nhà thầu cam kết hỗ trợ không phát sinh chi phí các nội dung:Khắc phục, sửa chữa các lỗi của phần mềm đã cài đặt làm sai lệch dữ liệu hoặc làm phần mềm không chạy được (sau đây gọi tắt là “Sự cố”). Sửa đổi các mẫu biểu của Phần mềm trên cơ sở dữ liệu đã có sẵn tương ứng với các phần công việc được cung cấp theo quy định tại Hợp đồng. Nội dung bảo hành không bao gồm các yêu cầu sửa đổi liên quan đến “việc thay đổi các màn hình cập nhật dữ liệu hoặc các tính năng tính toán của phần mềm, qui trình luân chuyển dữ liệu, chứng từ”.Hỗ trợ hướng dẫn về nghiệp vụ và cách sử dụng Phần mềm của nhà thầu.Địa điểm cài đặt: Công ty cung cấp hệ thống máy chủ cho nhà thầu cài đặt và nhà thầu cài đặt chương trình phần mềm tại Trụ sở (Phòng tài chính kế toán), 10 nông trường, 1 Xí nghiệp chế biến, 3 nhà máy, 1 bệnh viện và 1 khách sạn trực thuộc.-Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, Khi phát hiện bất kỳ sự cố nào xảy ra đối với phần mềm đã cài đặt, Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ đến 72 giờ khi nhận thông báo yêu cầu khắc phục. Thời gian xử lý các sự cố này không bao gồm ngày lễ, chủ nhật và các ngày nghỉ theo qui định của Pháp luật Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Trưởng dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thành viên triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thành viên triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thành viên triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Phần mềm kế toán
Kế hoạch mua sắm thiết bị bổ sung năm 2022
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI , địa chỉ: Số 47, đường số 1, ấ́p Trung Tâm, xã Xuân Lập, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định của CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định của CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI , địa chỉ: Số 47, đường số 1, ấ́p Trung Tâm, xã Xuân Lập, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : 15 ngày.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI; Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3724444, số fax: 0251.3724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI; Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3724444, số fax: 0251.3724123.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY CAO SU ĐỒNG NAI; Số 47, đường số 1, Tổ 3, Khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3724444, số fax: 0251.3724123.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm kế toán1Hệ thốngPhần mềm chạy trên nền tảng Winform và chạy trên nền tảng Web/WebApp được sử dụng thông qua các trình duyệt cụ thể như: Chrome, Edge, Firefox, Safari) có các phân hệ:Theo dõi kế hoạch – thực hiện tài chính, sản xuất kinh doanh.Kế toán vốn bằng tiềnKế toán mua hàng – Công nợ phải trảKế toán bán hàng – Công nợ phải thuKế toán hàng tồn khoKế toán đầu tư xây dựng cơ bản (giai đoạn trồng)Tính giá thành trồng trọt, khai thác và chế biếnKế toán tài sản cố định, công cụ dụng cụKế toán thuế Kế toán lươngKế toán đầu tư góp vốn vào công ty con, công ty liên kết.Kế toán tổng hợpCác tính năng khác:Kết nối với phần mềm hóa đơn điện tửHợp nhất dữ liệuCác chức năng duyệt chứng từ và xem báo cáo trên ứng dụng cài đặt trên điện thoại (iOS và Android)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô đơn vị thành viên triển khai và tính chất phạm vi công việc yêu cầu trong gói thầu; hiện đang duy trì sử dụng phần mềm và có phản hồi tích cực của khách hàng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.030.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết:Bảo hành: tối thiểu 18 tháng (tính từ thời điểm khách hàng hoàn thành các dịch vụ theo yêu cầu của Hợp đồng, được người sử dụng đồng ý nghiệm thu kết thúc hợp đồng). Trong thời gian bảo hành nhà thầu cam kết hỗ trợ không phát sinh chi phí các nội dung:Khắc phục, sửa chữa các lỗi của phần mềm đã cài đặt làm sai lệch dữ liệu hoặc làm phần mềm không chạy được (sau đây gọi tắt là “Sự cố”). Sửa đổi các mẫu biểu của Phần mềm trên cơ sở dữ liệu đã có sẵn tương ứng với các phần công việc được cung cấp theo quy định tại Hợp đồng. Nội dung bảo hành không bao gồm các yêu cầu sửa đổi liên quan đến “việc thay đổi các màn hình cập nhật dữ liệu hoặc các tính năng tính toán của phần mềm, qui trình luân chuyển dữ liệu, chứng từ”.Hỗ trợ hướng dẫn về nghiệp vụ và cách sử dụng Phần mềm của nhà thầu.Địa điểm cài đặt: Công ty cung cấp hệ thống máy chủ cho nhà thầu cài đặt và nhà thầu cài đặt chương trình phần mềm tại Trụ sở (Phòng tài chính kế toán), 10 nông trường, 1 Xí nghiệp chế biến, 3 nhà máy, 1 bệnh viện và 1 khách sạn trực thuộc.-Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, Khi phát hiện bất kỳ sự cố nào xảy ra đối với phần mềm đã cài đặt, Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ đến 72 giờ khi nhận thông báo yêu cầu khắc phục. Thời gian xử lý các sự cố này không bao gồm ngày lễ, chủ nhật và các ngày nghỉ theo qui định của Pháp luật Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc dự án 1 Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế107
2 Trưởng dự án 1 Đại học chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế85
3 Thành viên triển khai 1 Đại học/ Cao đẳng chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế55
4 Thành viên triển khai 1 Đại học/ Cao đẳng chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế55
5 Thành viên triển khai 1 Đại học/ Cao đẳng chuyên ngành CNTT hoặc Kinh tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->