Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667208-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220586374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:02:00 đến ngày 2022-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,392,315,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,883 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép nhẹ hoặc lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi có tải trọng mỗi bánh từ 1,5-2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị đun và máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô chở téc nước)
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 – 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 – 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây rãnh dọc các đoạn Km0+930 - Km1+400; Km2+300 - Km2+850 và sửa chữa cải tạo tràn Km9+550 đường ĐT.263B
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN KM9+550
B KẾT CẤU MẶT CỐNG
1Trồng hộ lan tôn sóng đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế37,28m
2Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Biển báo đường giao nhau (sơn phản quang )Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Đổ bê tông lan can công mác 300Theo hồ sơ thiết kế9,74m3
5Sản xuất, lắp dựng thép hình lan can mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.277,6kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1.150,17kg
7Sơn lan can mặt trong đường (2 mầu đỏ trắng)Theo hồ sơ thiết kế25,34m2
8Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế2,76m
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông cốt thép M200 sân tràn thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế47,22m3
2Bê tông M200 chân khay sân thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế24,81m3
3Đá dăm đệm sân tràn + chân tường cánhTheo hồ sơ thiết kế23,61m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1.902,82kg
5Bê tông cốt thép M200 ốp mái taluy thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế28,84m3
6Vữa xi măng M100 đệm ốp mái taluyTheo hồ sơ thiết kế6,46m3
7Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế1,49m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế827,35kg
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại 10Theo hồ sơ thiết kế321,2kg
10Bêtông M250 móng đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế46,33m3
11Bêtông M200 đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế23,2m3
12Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế19,03m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại 10Theo hồ sơ thiết kế937,45kg
14Xếp rọ đá gia cố hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế11rọ
15Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế30ca
D KẾT CẤU CỐNG HỘP
1Bê tông cống hộp M300Theo hồ sơ thiết kế246,33m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại dTheo hồ sơ thiết kế41,58kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại 10Theo hồ sơ thiết kế5.517,86kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép loại d>18mmTheo hồ sơ thiết kế24.499,47kg
5Bê tông móng tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế108,46m3
6Bê tông thân tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế106,92m3
7Bê tông phủ mặt cống M300Theo hồ sơ thiết kế31,68m3
8Đào dẫn dòng thi cống cốngTheo hồ sơ thiết kế216m3
9Đắp trả phần dẫn dòng đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế216m3
10Bêtông bản vượt M300Theo hồ sơ thiết kế46,1m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép loại 10Theo hồ sơ thiết kế2.008,22kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép loại d>18mmTheo hồ sơ thiết kế2.833,69kg
13Bê tông lót M150Theo hồ sơ thiết kế8,1m3
14Bitum nhét vào khe nốiTheo hồ sơ thiết kế0,56m3
E ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG
1Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế661,67m3
2Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế277,49m3
3Đắp cuội sỏi sông suối hai bên mang cống hộpTheo hồ sơ thiết kế227,88m3
4Đắp cuội sỏi sông suối trả phần móng cốngTheo hồ sơ thiết kế323,24m3
5Đào hố móng (phần mang cống 2 bên)Theo hồ sơ thiết kế51,84m3
6Đào đất nền đườngTheo hồ sơ thiết kế41,98m3
7Đào móng cốngTheo hồ sơ thiết kế710,91m3
8Đào phá dỡ tràn cũTheo hồ sơ thiết kế388,63m3
9Đài phá dỡ ống cốngTheo hồ sơ thiết kế77m
10Đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế212,67m3
11Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.198,53m2
12Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế1.103,08m2
13Móng đường ĐDTC dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế617,32m2
14Diện tích bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế433,5m2
15Trồng đá vỉa 2 bên lề đườngTheo hồ sơ thiết kế354,04m
16Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu trên đường đầu trànTheo hồ sơ thiết kế6cái
F XÂY RÃNH
1Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế318,88m3
2Đào vét bùnTheo hồ sơ thiết kế185,89m3
3Đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế477,73m3
4Phá dỡ kết cấu cũTheo hồ sơ thiết kế65,73m3
5Di chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế20cột
6Đổ BTXM vuốt vào đường BTXM hiện cóTheo hồ sơ thiết kế6,483m3
7Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế2.493,12m3
8Đắp hố móngTheo hồ sơ thiết kế575,7m3
9Lớp đệm móng cống bằng đá dăm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế243,332m3
10Đổ bê tông móng cống BTXM-M150 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế365m3
11Xây thân cống gạch không nung M75Theo hồ sơ thiết kế516,33m3
12Trát thành trong cống VXM-M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế2.346,93m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế20.577,84kg
14Đổ bê tông mũ mố cống BTCT-M200Theo hồ sơ thiết kế149,45m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mmTheo hồ sơ thiết kế14.120,92kg
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế18.815,12kg
17Đổ bê tông tấm bản đậy cống dọc BTCT-M250Theo hồ sơ thiết kế243,33m3
18Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế1.916tấm
G CỐNG NGANG
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế49,98m3
2Đắp hố móngTheo hồ sơ thiết kế32,2m3
3Xây móng cống bằng đá hộc vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,14m3
4Xây thân cống, tường cánh bằng đá hộc vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế12,63m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế114,97kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D> 10mmTheo hồ sơ thiết kế61,64kg
7Đổ bê tông mũ mố mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,53m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế70,83kg
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản D> 10mmTheo hồ sơ thiết kế128,76kg
10Đổ bê tông tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,47m3
11Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế11tấm
12Cốt thép mối nối tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế2,97kg
13Bê tông mối nối tấm bản mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,12m3
H HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,883 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trình) là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5 Tấn4
2 Máy đào Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m32
3 Lu bánh thép nhẹ hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi có tải trọng mỗi bánh từ 1,5-2,5 tấn1
4 Thiết bị đun và máy phun tưới nhựa Công suất ≥ 190CV1
5 Máy trộn bê tông 250lít Dung tích 250lít1
6 Ô tô tưới nước (hoặc ô tô chở téc nước) ≥3m31
7 Lu bánh sắt Tải trọng 5 – 6 Tấn1
8 Lu bánh sắt Tải trọng 10 – 12 Tấn1
9 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥6 tấn1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
12 Đầm bàn ≥ 1,0kW1
13 Đầm cóc ≥ 70Kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->