Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319336 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 10:49:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18459E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.950.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong vòng 03 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn vận hành chạy thử, Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị. Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Gồm hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với các hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang. |
| E-CDNT 34 |
5 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dự phòng | 5 | % | Tình bằng 5% giá gói thầu | ||
| 2 | Thiết bị lọc áp lực | 1 | bộ | - Công suất: 300m3/ngày đêm- Bình lọc áp lực: D = 1,2m; H = 2,6m; bằng thép SS400, dày 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp.- Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, sỏi đỡ quặng filox quặng mamgan, than hoạt tính...- Đồng bộ cùng: + Van xả khí+ Hệ thống van điều khiển.+ Hệ thống đường ống, phụ kiện kết nối các bình lọc và đường ống vào, ra. | ||
| 3 | Máy bơm giếng khoan | 2 | Cái | - Công suất: 2,2kW/380V/50Hz. - Q = (3,6-24)m3/giờ- H = (56-6)m- Đồng bộ cùng: Đường ống đẩy đến thiết bị xử lý và phụ kiện kèm theo, Hệ thống dây điện từ tủ điều kiển đến máy bơm - Phối hợp với nhà thầu thi công xây dụng Lắp đặt hoàn thiện 01 máy bơm; 01 máy để dự phòng. | ||
| 4 | Tủ điện động lực điều khiển bơm giếng khoan | 1 | bộ | - N=5,0KW- Chức năng bảo vệ quá dòng quá tải- Đồng bộ cùng:+ Hệ thống báo đầy bể chứa+ Hệ thống báo cạn giếng khoan | ||
| 5 | Bơm định lượng hóa chất: | 2 | cái | - Lưu lượng ; Q= 55 l/h- Cột áp : H= 7 bar- Công suất điện: P=0,045 kW- Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất: | 1 | bộ | - P=0,25kw;- n=50-75 vòng/phút- Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h- Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 7 | Bình pha chế hóa chất | 2 | cái | - Bằng composite 500 lít, - Chân giá bằng Inox | ||
| 8 | Máy waterchrlo | 1 | Bộ | - Năng suất Clo hoạt tính: ≥ 30 g/h- Lưu lượng sản phẩm: 8 – 12 lít/giờ- Điện áp nguồn sử dụng: 220 ± 10V- Công suất tiêu thụ điện: 500W- Bảng điện, khởi động từ 1 pha, 50A | ||
| 9 | Đường ống PPR D15 + phụ kiện | 1 | Trọn khoản | - Theo TCVN- Lắp đặt kết nối giữa các bị khử trùng và đường ống cấp nước của công trình | ||
| 10 | Máy tính bàn All In One | 1 | Bộ | - CPU: Intel Core i7- RAM: 8GB- Ổ cứng: 256GB SSD- Màn hình: 23,8 inch full HD- Bàn phím- Chuột quang - Hệ điều hành: Windows 10- Tích hợp Wifi+ Bluetooth- Bộ lưu điện | ||
| 11 | Máy in | 1 | Bộ | - Tốc độ in (A4): 38 trang/phút- Độ phân giải: 1.200 x 1.200dpi - Kết nối Wi-Fi, Kết nối trực tiếp | ||
| 12 | Bàn máy tính liền hộc | 1 | Cái | - Kích thước (140*70*75)cm- Gỗ tự nhiên đã qua xử lý | ||
| 13 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Chất liệu: Chân, tay nhựa. - Đệm tựa bọc vải nỉ - Kích thước: W550xD560xH(900-1020) | ||
| 14 | Bàn gấp | 1 | Cái | - Khung thép sơn- Mặt bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý;- Kích thước(140x80x72)cm | ||
| 15 | Ghế tựa gấp | 6 | Cái | - Khung inox; - Kích thước (45,6 x 45x 83)cm | ||
| 16 | Giường | 1 | Bộ | - Khổ 1,6m- Bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | - Kích thước: W1000 – D450 – H1830- Chất liệu sắt, hai cánh kính, sơn màu ghi | ||
| 18 | Kìm kẹp chì | 1 | Cái | - Tổng chiều dài: 200mm- Đường kính khuôn: 12mm- Trọng lượng: 550gr- Chất liệu: thép không rỉ- Hỗ trợ chức năng trợ lực | ||
| 19 | Mỏ lết răng 48" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome- Chiều dài 1030mm- Kích cỡ mở 112mm | ||
| 20 | Mỏ lết răng 24" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome- Chiều dài 540mm- Kích cỡ mở 75mm | ||
| 21 | Mỏ lết 14" | 2 | Cái | - Chất liệu Hợp kim thép molypden chrome- Chiều dài 312mm- Kích cỡ mở 48mm | ||
| 22 | Máy đục phá bê tông | 1 | Bộ | - Tốc độ định mức: 2850 vòng/phút- Năng lượng va đập: 7,5 J- Trọng lượng không tính cáp: 5,6 kg- Đầu cặp: SDS-tối đa- Đầu vào công suất định mức: 1.100 W | ||
| 23 | Máy hàn ống HDPE, PPR | 1 | Bộ | - Bộ gia nhiệt bằng nhôm đúc phủ chống dính PTFE- Mô tơ thủy lực điều khiển bằng điện- Dải làm việc: 40mm-160mm- Công suất tổng: 2.65kW / 220V- Công suất nhiệt: 1kW / 220V- Công suất thủy lực: 0.75kW / 220V- Công suất máy bào: 0.9kW / 220V | ||
| 24 | Máy hàn điện tử | 1 | Bộ | - Công nghệ inverter- Điện thế vào: 1 pha 220V- Công suất: 9,3KVA- Cường độ dòng hàn: 20-250A- Điện áp đầu ra: 60 – 70 V- Sử dụng que hàn (mm): 2.6-4.0mm | ||
| 25 | Thước đo độ sâu | 1 | cái | - Vật liệu làm thước: sợi thuỷ tinh - Vạch chia: 1cm toàn bộ một bên. - Khung: nhựa ABS- Đầu dò: thép trắng đường kính 12mm- Nguồn: 2 pin UM-3. - Chiều sâu đo 50m | ||
| 26 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D80: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước- Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát.- Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 27 | - Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map | ||
| 28 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư | 1 | bộ | - Hai thang đo: LR- 0,02 to 2,00mg/L và HR - 0,1 to 8,00mg/L as Cl2 - Điều kiện hoạt động: 0-50oC, 0-90% RH - Nguồn sáng: Light emitting diode (LED) - Màn hình hiển thị LCD có đèn nền - Lưu trữ 50 kết quả đo gần nhất - Cấp bảo vệ: IP67 - Nguồn điện: 4 pin AAA- Thuốc thử : 100 tests - Thùng máy, cốc đo, pin và tài liệu hướng dẫn | ||
| 29 | Thiết bị đo pH kèm điện cực | 1 | bộ | - Thang đo: -2.0 to 20.0 pH; -2.00 to 20.00 pH; -2.000 to 20.000 pH- Độ phân giải: 0.1pH; 0.01 pH; 0.001 pH- Độ chính xác: ±0.1pH; ±0.002 pH- Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm chuẩn tại 1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45 và 5 đệm tùy chỉnh- Điện cực pH: thân titan với cảm biến nhiệt độ bên trong, cổng DIN và cáp 1m - Ngõ vào: 10¹² Ohms- Ghi theo yêu cầu: 200 mẫu (100 thang đo pH và 100 mV)- Kết nối máy tính: cổng USB và cáp USB - Pin: 4 pin 1.5V - Tự động tắt: tùy chọn: 5, 10, 30, 60 phút hoặc không kích hoạt- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67)- Kích thước: 185 x 93 x 35.2 mm- Khối lượng: 400 g- Cung cấp kèm theo: Dung dịch chuẩn pH4.01; pH7.01; 02 gói dung dịch rửa điện cực; 02 cốc nhựa 100 mL; 04 pin 1.5V; cáp USB; hướng dẫn sử dụng; chứng chỉ chất lượng cho máy và điện cực; phiếu bảo hành; vali đựng máy. | ||
| 30 | Thiết bị đo độ đục | 1 | Bộ | - Thang đo: 0-1000 NTU- Độ chính xác: 2%- Độ phân giải: 0,01 NTU- Tín hiệu đọc trung bình: Có thể chọn Lưu trữ 500 dữ liệu đo- Thể tích mẫu: 10ml- Đáp ứng tiêu chuẩn EPA 180.1- Cung cấp kèm theo: 4 Pin AA, Vali đựng máy, Dung dịch chuẩn Stalbcal, 20 NTU, 100 NTU, 800 NTU, 6 cốc đo mẫu Hướng dẩn sử dụng, dầu silicon và vải lau | ||
| 31 | Thiết bị lọc trọng lực tự động | 1 | Bộ | - Công suất: 400m3/ngày đêm- Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp- Kích thước: DxH: 2,000x4.500 mm- Kích thước ống vào, ra D140- Vật liệu lọc gồm: Cát lọc thạch anh, than hoạt tính, sỏi đỡ và các vật liệu khác để đảm bảo chất lượng nước đầu ra.- Nguyên lý hoạt động: Rửa lọc tự động theo thủy lực- Đồng bộ cùng: + Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược+ Khoang lọc, khoang chứa nước rủa lọc, khoang chứa bùn+ Hệ thống điều khiển tự động xả rửa dạng thủy lực+ Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và dẫn nước đến bể chứa | ||
| 32 | Thiết bị lắng đứng ngăn phản ứng trung tâm | 1 | Bộ | - Công suất: 400m3/ngày đêm- Vật liệu: Thép SS400 dầy 5mm, sơn phủ Epoxy 03 lớp- Kích thước: DxH: 2.800x5.000 mm- Kích thước ống vào, ra D140- Đồng bộ cùng: + Hệ thống đường ống và phụ kiện kết nối các bình lọc và kết nối với nguồn nước thô+ Hệ thống ống phân phối trung tâm+ Hệ thống máng thu răng cưa+ Hệ thống lan can, sàn công tác | ||
| 33 | Hệ thống giám sát | 2 | Bộ | - Đồng hồ lưu lượng cơ điện tử D100: Cấp bảo vệ: IP68; Mặt hiển thị: LCD; Sử dụng pin lithium, dung lượng sử dụng: 8 năm; Báo và đo lưu lượng chảy xuôi, chẩy ngược; Tính toán lưu lượng tích lũy, lưu lượng tức thời (m3/h); Cảnh báo rò rỉ và số ngày thất thoát nước- Bộ thu thập và truyền dữ liệu bao gồm các chỉ tiêu: Áp lực, lưu lượng, đồng bộ với phần mềm giám sát.- Ắc quy nguồn 12 vôn, bộ sạc ắc quy và hộp bảo vệ các thiết bị nêu trên. | ||
| 34 | Tích hợp Hệ thống giám sát vào phần mềm có sẵn | 1 | Trọn khoản | Tích hợp tại https://aquasoft.vn/qlmn/#/app/user/map |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18459E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.950.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong vòng 03 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn vận hành chạy thử, Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Kỹ sư Cơ khí hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi