Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê nhà ở công vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 11:34:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,976,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 2,8 tỷ đồng trở lên.3. Hợp đồng đã hoàn thành (có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị khối lượng hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (nếu đang thực hiện, chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,9kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cải tạo các hạng mục công trình Sửa chữa, bảo trì nhà công vụ Vùng 4 HQ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cho thuê nhà ở công vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng công nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng. a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019,2020,2021, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư, thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. * Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Về kinh nghiệm: Do công trình nằm trong khu vực căn cứ quân sự nên Nhà thầu phải có ít nhất 4 năm kinh nghiệm đã từng thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Bộ tư lệnh Vùng 4 Hải quân
Đ/c: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng BICO, Địa chỉ: Số 2/16D Trung Hành 5, phường Đằng Lâm, Quận Hải An, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần/BTL Vùng 4 Hải quân, Đ/c: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CHUNG CƯ N1 | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | phòng |
| 2 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 3 | Tháo dỡ phần gạch lát nền bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Bằng diện tích phá gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9872 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,987 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,987 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,987 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1m2 |
| 11 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 12 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| B | CẢI TẠO CHUNG CƯ N2 | |||
| 1 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,496 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,496 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,696 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m2 |
| 10 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,25 | m2 |
| 11 | Sửa chữa sạt lở hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| C | CẢI TẠO CHUNG CƯ N3 | |||
| 1 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 2 | Tháo dỡ phần gạch lát nền bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,486 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m2 |
| 10 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 11 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hệ thống máy bơm tăng áp (Máy bơm tăng áp, Hệ thống điều khiển áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| D | CẢI TẠO CHUNG CƯ N4 | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phòng |
| 2 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Bằng diện tích phá gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,84 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4596 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,84 | 1m2 |
| 10 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 11 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| E | CẢI TẠO CHUNG CƯ N5 | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | phòng |
| 2 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 3 | Chống thấm sàn mái tầng thượng Xử lý trần nứt, chống thấm (Bao gồm đục tẩy vết nứt xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | HT |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,8 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,277 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,277 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,277 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,88 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | 1m2 |
| 11 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 12 | Sửa chữa máy bơm nước SH tòa nhà (loại 10HP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Sửa chữa máy bơm nước SH tòa nhà (loại 30HP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sửa chữa hệ thống máy bơm tăng áp (Bao gồm: Máy bơm tăng áp, Hệ thống điều khiển áp và nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 15 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 16 | Sửa chữa hệ thống điện hư hỏng và chập cháy (Bao gồm đục nền nhà, tường thay thế đường cấp điện chập cháy. Thay mơi dây cấp điện và trang thiết bị điện hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 17 | Canmera Vantech nhìn ngày đêm 4.0 Megapicxel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Nguồn cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ổ cứng lưu dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Màn hình 42'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây tín hiệu dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 23 | Dây tín hiệu mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 24 | Dây điện 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 25 | Ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 27 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| F | CẢI TẠO CHUNG CƯ N6 | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phòng |
| 2 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Tháo dỡ phần gạch lát nền bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Bằng diện tích phá gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,84 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2446 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2446 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2446 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2446 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,48 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | 1m2 |
| 11 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,75 | m2 |
| 12 | Sủa chữa hệ thống máy bơm tăng áp (Bao gồm: Máy bơm tăng áp, Hệ thống điều khiển áp và nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO CHUNG CƯ N7 | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | phòng |
| 2 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9968 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | 1m2 |
| 11 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 12 | Thay mới cửa nhà xe (Bao gồm tháo dỡ cửa cũ hư hỏng và CCLĐ cửa khung sắt mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 13 | Sửa chữa máy bơm tăng áp (Bao gồm: Máy bơm tăng áp, Hệ thống điều khiển áp và nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 14 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| H | CẢI TẠO CHUNG CƯ N8 | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | phòng |
| 2 | Chống dột mái tầng thượng (Bao gồm: Thay mới các vị trí mái nhựa bị hỏng do lão hóa, gãy, thủng, bắt lại vít liên kết, xử lý chống dột bằng keo Silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 3 | Chống thấm sàn mái tầng thượng Xử lý trần nứt, chống thấm (Bao gồm đục tẩy vết nứt xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phần gạch lát nền bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Bằng diện tích phá gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | 1m2 |
| 12 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ hành lang bằng INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Tháo dỡ và CCLĐ Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m2 |
| 13 | Thay mới cửa nhà xe (Bao gồm tháo dỡ cửa cũ hư hỏng và CCLĐ cửa khung sắt mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | Sửa chữa máy bơm tăng áp (Bao gồm: Máy bơm tăng áp, Hệ thống điều khiển áp và nhân công tháo dỡ, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 15 | Sửa chữa máy bơm nước SH tòa nhà (loại 10HP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sửa chữa máy bơm nước SH tòa nhà (loại 30HP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | CCLĐ Khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đèn LED trước cổng khu đô thị bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay mới hệ thông đèn LED trước cổng khu đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sửa chữa các bị trí ốp đá granit tự nhiên bị bong, vỡ tại khu vực sảnh, cầu thanh các tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m2 |
| J | CẢI TẠO TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà (Bao gồm tháo dỡ và vệ sinh, đục tẩy vị trí nứt gây thấm dột, xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp và hoàn thiện trần, sơn mới lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | phòng |
| 2 | Chống thấm sàn mái tầng thượng Xử lý trần nứt, chống thấm (Bao gồm đục tẩy vết nứt xử lý bằng keo chuyên dụng, dùng Sika chống thầm 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phần gạch lát nền bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Bằng diện tích phá gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1m2 |
| 14 | Trần thạch cao phẳng khung xương chìm ( hoàn thiện sơn bả + lắp đặt bao gồm khung xương Vĩnh Tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 15 | Diện tích lưới an toàn bảo vệ ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,9313 | m2 |
| 16 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ ban công INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,4137 | m2 |
| 17 | Sửa chữa hệ thống cửa, khóa cửa (Bao gồm gia cố bản lề của nhựa lõi thép, sửa chữa thay thế các khóa cửa hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h. thống |
| 18 | Cải tạo hệ thống thoát nước trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 19 | Thay mơi đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bóng |
| 20 | Thay mơi quạt trần hư hỏng (Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| K | CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột, rò rỉ nước trong tường và trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | phòng |
| 2 | Xử lý chống thấm khe nún của nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1m2 |
| 13 | Sửa chữa hệ thống cửa, khóa cửa (Bao gồm gia cố, thay mới các bản lê hư hỏng, sửa chữa thay mới khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 14 | Cải tạo hệ thống thoát nước trong, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 15 | Thay mơi đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bóng |
| 16 | Gia công sản xuất bệ đỡ chậu rửa bằng đá granit khu vệ sinh (Bao gồm mặt đá granit tự nhiên, khung đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 17 | Thay mới lavabo hư hỏng (Inax) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Thay mới vòi xịt bồn cầu hư hỏng (Inax) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| L | CẢI TẠO CHUNG CƯ 101 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,95 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,95 | 1m2 |
| 3 | CCLĐ lưới an toàn bảo vệ ban công INOX 304 bọc nhựa tầng 2 (Bao gồm: Lưới 3mm, thanh nhôm định hình màu trắng dập vít nở sắt + vòng nhựa màu trắng, ốp thanh phủ ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,5104 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hệ thống điện nhà xe hư hỏng và chập cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 5 | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 6 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 7 | Thay các bóng đèn Compact Philips xoắn Tornado 20Wcháy (Hành lang, sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bóng |
| 8 | Canmera Vantech nhìn ngày đêm 4.0 Megapicxel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Nguồn cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu ghi hình 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cứng lưu dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Màn hình 42'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 14 | Dây tín hiệu mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Dây điện 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 16 | Ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 18 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 2,8 tỷ đồng trở lên.3. Hợp đồng đã hoàn thành (có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị khối lượng hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (nếu đang thực hiện, chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy;Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên trong khu vực căn cứ quân sự;Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥23kw | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | ≥5kw | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥0,9kw | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1,7kw | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi