Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703420-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220685355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 11:24:00 đến ngày 2022-07-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công đường BTXM có chiều rộng mặt đường 5,5m trở lên, có hệ thống thoát nước dọc 2 bên đường, cấp công trình từ cấp IV trở lên có quy môtương tự như gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.337.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM rộng 5,5m và có hệ thống thoát nước dọc đường,hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình đường BTXM cấp IVcó các hạng mục thi công đường BTXM và hệ thống thoát nước dọc đườnghoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM rộng 5,5m trở lên,hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình đường giao thông cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM và hệ thống thoát nước dọc đường, hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình đường BTXM cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM và hệ thống thoát nước dọc đường,hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách xe máy thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 01 công trình đường BTXM cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXMhoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,8m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn thép tấm hoặc ván khuôn gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, Sửa chữa đường Hồ Thị Hạnh, Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Cấn đến nhà ông Phan Đình Trình; Đoạn từ giáp đường Hồ Thị Hạnh đến nhà bà Huỳnh Thị Hợi
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh , địa chỉ: Tổ dân phố 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ninh Hiệp; Địa chỉ: 888 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 02583.844251
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Đầu tư và TM Thanh Trung địa chỉ: TDP Phước Đa 1, phường Ninh Đa, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH XD thương mại Phú Cường Thịnh, địa chỉ: TDP 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ủy ban nhân dân phường Ninh Hiệp, địa chỉ: 888 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 02583.844251


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XD Thương mại Phú Cường Thịnh , địa chỉ: Tổ dân phố 14, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ninh Hiệp; Địa chỉ: 888 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 02583.844251


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ninh Hiệp; Địa chỉ: 888 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. điện thoại: 02583.844251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 846316; 02583 844358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Di dời trụ điện thoạiTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1trụ
2Nhân công chuẩn bị mặt đườngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10công
3Cắt mặt đường hiện hữu, chiều dày mặt đường bình quân dày 10cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0454100m
4Đào bỏ mặt đường ĐDLN bằng máy dày 10cm - Cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0331100m3
5Cắt mặt đường BTXM hiện hữu bằng máyTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,065100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày bình quân 18cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,814m3
7Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,6869100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,6547100m3
9Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 1km (m3 nước)Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,274m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m- Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,0322100m3
11Vận chuyển kết cấu mặt đường phá bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Tương đương cấp đất IVTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1413100m3
12Lu lèn khuôn đường, độ chặt Y/C K=0,98Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7,8142100m3
13Tưới nước phục vụ lu lèn khuôn đườngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT39,071m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT26,0472100m2
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT71,504m3
16Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2.383,47m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT730,484m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,0157100m2
19Cắt khe mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤14cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15,1629100m
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT33,15m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cái
B Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,6519100m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT23,988m3
3Lót nhựa nilong trước khi đổ bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT237,52m2
4Ván khuôn móng mươngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,9548100m2
5Bê tông móng mương M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT49,156m3
6Ván khuôn thành mươngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,4869100m2
7Bê tông tường mương, M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT46,749m3
8Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,3485100m2
9Bê tông đà kiềng,M250, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT16,03m3
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,2764tấn
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >= 12mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,166tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,0191tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk >= 12mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,7474tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, đúc sẵnTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT17,062m3
15SXLD thép tấm mạ kẽm dày 5mm viền nắp đan, đà kiềngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3.670,99kg
16Hàn 5li liên kết thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT30,4310m
17Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,956m2
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT466cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,265610 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT233cấu kiện
21Đắp đất hố móng bằng máyTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,8844100m3
22Phá dỡ kết cấu mương bê tông không cốt thép hiện hữuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,182m3
23Bê tông mương M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,036m3
24Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,162100m3
25Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,17m3
26Lót nhựa nilongTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT9,98m2
27Ván khuôn móng cốngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0456100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,994m3
29Ván khuôn tường cốngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1611100m2
30Bê tông tường cống, M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,866m3
31Ván khuôn mũ mốTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0868100m2
32Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,241m3
33Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0777tấn
34Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >12mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0982tấn
35Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0587tấn
36Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >12mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0681tấn
37Ván khuôn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0439100m2
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,926m3
39Cung cấp thép góc L50x50x5mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT83,69kg
40Hàn 5li liên kết thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,9210m
41Đắp đất hố móng bằng máyTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0687100m3
42Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, cự ly vc 1kmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,344m3
43Sơn gờ lề cống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,55m2
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,042100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,023tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0243100m2
48Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,162m3
49Đắp VXM dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,6m2
50Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,52m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cấu kiện
52Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1188100m3
53Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,672m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0304100m2
55Bê tông móng hố, M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,344m3
56Ván khuôn thành hốTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1863100m2
57Bê tông tường hố, M200, đá 2x4Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,863m3
58Ván khuôn đà kiềngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0767100m2
59Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,54m3
60Lắp dựng cốt thép mủ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0879tấn
61Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0545tấn
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >12mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,1307tấn
63SXLD thép tấm dày 5mm nắp đan, đà kiềngTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT218,56kg
64Hàn 5li liên kết thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,0610m
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0394100m2
66Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,648m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4cấu kiện
68SXLD lưới chắn rác KT 370x750mm bằng thép mạ kẽmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT125,28kg
69Cung cấp thép góc L50x50x5mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT35,6kg
70Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,0009tấn
71SXLD bản lề mạ kẽm D25Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8cái
72Hàn 5li liên kết thépTheo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,3610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét (công trình thi công đường BTXM có chiều rộng mặt đường 5,5m trở lên, có hệ thống thoát nước dọc 2 bên đường, cấp công trình từ cấp IV trở lên có quy môtương tự như gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.337.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu hạng III. Có chứng nhận An toàn lao động, đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM rộng 5,5m và có hệ thống thoát nước dọc đường,hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)84
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành cầu – đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu hạng III.Có chứng nhận An toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình đường BTXM cấp IVcó các hạng mục thi công đường BTXM và hệ thống thoát nước dọc đườnghoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)84
3 Phụ trách kỹ thuật trác đạc công trình 1 Tối thiểu là Đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc kỹ sư cầu đường. Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. Đã từng phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 02 công trình cầu cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM rộng 5,5m trở lên,hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)84
4 Phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy 1 Tối thiểu là Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp.Đã từng phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy tối thiểu 02 công trình đường giao thông cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM và hệ thống thoát nước dọc đường, hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)84
5 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Là Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách thanh quyết toántối thiểu 01 công trình đường BTXM cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXM và hệ thống thoát nước dọc đường,hoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng)55
6 Phụ trách xe máy thiết bị công trình 1 Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí;- Đã từng phụ trách xe máy thiết bị tối thiểu 01 công trình đường BTXM cấp IV có các hạng mục thi công đường BTXMhoàn thành trong vòng 04 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực đã thi công được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: >= 0,8m3 (phải có chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
3 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: >= 108CV(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Máy lu Đặc điểm thiết bị: >= 8T(phải có chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
5 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
6 Máy toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
7 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: >= 70kg1
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW2
9 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW2
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít4
11 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW2
12 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kW2
13 Ván khuôn thép tấm hoặc ván khuôn gỗ phủ phim m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->