Gói thầu: Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706305-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác
Số hiệu KHLCNT 20211049729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 11:58:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,507,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt cấu kiện cửa, vách kinh hoặc hợp đồng xây dựng công trình (có phần cung cấp trang thiết bị nội thất) hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hợp đồng lắp cửa, vách kính có tổng giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có hợp đồng tương tự phần khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Và tổng giá trị hợp đồng tương tự của cả liên danh ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị nội thất; cung cấp thiết bị nội thất; hợp đồng lắp cửa, vách kính ≥ 10.855.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh sau để chứng minh:+Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.+Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, được chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ kèm phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, cơ khí, kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác
Dự án (điều chỉnh): Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường
90 Ngày
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Giang. Địa chỉ: 121-131, đường 3/2 phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Huy. Địa chỉ: Số 201/46/26 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện cơ sở sản xuất kinh doanh hành hóa (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị cấp trực tiếp cho gói thầu này. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; -Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình các tài liệu sau: •Đối với hàng sản xuất trong nước: + Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. + Giấy mời Bên mời thầu, Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng kiểm tra thực tế mẫu hàng hóa (Bàn, tủ, ghế…) được sản xuất, trưng bày, tại cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, kho xưởng của nhà thầu hoặc của đơn vị đối tác (ghi rõ địa chỉ nơi đặt hàng hóa mẫu, số điện thoại liên hệ người phụ trách) sẽ cung cấp hàng hóa cho gói thầu này làm cơ sở đánh giá chất lượng, mẫu hàng hóa đạt yêu cầu kỹ thuật của HSDT. •Đối với hàng sản xuất nước ngoài: + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue, hình ảnh mẫu sản phẩm thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. + Tài liệu cung cấp khi bàn giao hàng hóa bao gồm: * Bản sao chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu chứng minh hàng hóa được thông quan hợp pháp. * Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các hàng hóa nhập khẩu. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
-Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
+ Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. + Bản cam kết của nhà thầu, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. + Bản cam kết của nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian ≥ 05 năm sau bảo hành, bảo trì.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1BÀN GIÁM ĐỐC1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3BÀN TRƯỞNG PHÒNG34cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4BÀN NHÂN VIÊN 117cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5BÀN NHÂN VIÊN CỤM 211cụmTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6BÀN NHÂN VIÊN CỤM 417cụmTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7BÀN GIAO DỊCH43cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8BÀN KHÁM BỆNH 0129cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9BÀN KHÁM BỆNH 0242cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10BÀN KHÁM BỆNH 039cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11TỦ KHÁM BỆNH 0142cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12TỦ KHÁM BỆNH 0238cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13MODULLE BÀN PHÒNG SANH5cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14BÀN GIAO BAN80cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15BÀN HỌP NHÓM8cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16BÀN ĂN10cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17BÀN TIÊM CHỦNG3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18BÀN CHIA THUỐC8cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19BÀN HỌP 011cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20BÀN HỌP 022cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21BÀN HỌP6cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22BÀN TRÒN Ø60031cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23BÀN TRÒN Ø8001cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24BÀN TRÒN Ø600 -0318cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25BÀN MẶT ĐÁ8cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26BÀN TRÀ9cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27TỦ MOBI 3 HỘC KÉO173cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28TỦ ÁO CÁ NHÂN129cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-0173cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02209cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-0316cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32TỦ THUỐC17cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33TỦ THUỐC3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34KỆ SẮT MẶT GỖ143cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35KỆ SẮT MẶT ĐÁ52cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37GIƯỜNG 2 TẦNG50cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38QUẦY TIẾP TÂN 140010cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39QUẦY TIẾP TÂN 16008cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40GHẾ GIÁM ĐỐC1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC3cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP22cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43GHẾ TRƯỞNG PHÒNG34cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44GHẾ NHÂN VIÊN169cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45GHẾ TIẾP TÂN30cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46GHẾ HỌP264cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47GHẾ GIAO BAN160cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48GHẾ KHÁM BỆNH69cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN221cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50GHẾ THÂN NHÂN228cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51GHẾ CHỜ - 3 CHỖ24cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52GHẾ CHỜ - 4 CHỖ60cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53GHẾ CHỜ - 5 CHỖ60cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54GHẾ SOFA 17cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55GHẾ SOFA 211cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56GHẾ SOFA 33cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57BÀN LÀM VIỆC SỐ 14cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58BÀN SỐ 2A1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59BÀN SỐ 2B1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60BÀN SỐ 2C1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61BÀN SỐ 2D1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62TỦ SỐ 1A1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 35cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3A1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 42cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66TỦ THUỐC SỐ 51cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67TỦ THUỐC SỐ 62bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68TỦ THUỐC SỐ 71cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69TỦ THUỐC SỐ 81cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70TỦ THUỐC SỐ 91cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71TỦ THUỐC SỐ 102cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72TỦ THUỐC SỐ 111cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73TỦ THUỐC SỐ 121cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74BÀN CHIA THUỐC SỐ 131cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75TỦ ÁO SỐ 141cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76TỦ ÁO SỐ 151cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77BÀN SỐ 162cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78TỦ ÁO SỐ 171cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79GIƯỜNG SỐ 181cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80QUẦY RECEPTION SỐ 191cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81QUẦY RECEPTION SỐ 201cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82VÁCH KÍNH S11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83VÁCH NHÔM KÍNH S21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84VÁCH KÍNH S31bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85VÁCH KÍNH S41bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86VÁCH KÍNH S51bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87VÁCH KÍNH VK11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88VÁCH KÍNH D11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89VÁCH ỐP TƯỜNG3váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90VÁCH ỐP TƯỜNG1váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91VÁCH ỐP TƯỜNG1váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92VÁCH KÍNH D1-T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93VÁCH KÍNH D2T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94VÁCH KÍNH D3T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95VÁCH KÍNH D4T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96VÁCH KÍNH D5T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97VÁCH KÍNH D7T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98VÁCH KÍNH D8-T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99VÁCH KÍNH VK1T11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100VÁCH KÍNH D1-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101VÁCH KÍNH D2T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102VÁCH KÍNH VK1T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103VÁCH KÍNH D3T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104VÁCH KÍNH D4T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105VÁCH KÍNH D5T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106VÁCH KÍNH D6T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107VÁCH KÍNH D7T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108VÁCH KÍNH S1T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109VÁCH KÍNH S2T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110VÁCH KÍNH D8T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111VÁCH KÍNH VK2T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112VÁCH KÍNH D1-T91bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115CỬA ĐI MỞ QUAY D1-T61bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116CỬA ĐI MỞ QUAY D3T61bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118CỬA D9-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) BOX SANH TẦNG 22bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121TỦ TLAB11bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122TỦ TLAB21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123ỐP VÁCH1váchTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124GHẾ SOFA 41cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125BÀN TRÀ TRÒN1cáiTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126CỬA ĐI D10-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127CỬA ĐI D11-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH D12-T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH VK3T21bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 81bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA D3-T71bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA LÁ SÁCH 2 MẶT CAO 200 TRÊN DƯỚI1bộTheo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt cấu kiện cửa, vách kinh hoặc hợp đồng xây dựng công trình (có phần cung cấp trang thiết bị nội thất) hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hợp đồng lắp cửa, vách kính có tổng giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có hợp đồng tương tự phần khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Và tổng giá trị hợp đồng tương tự của cả liên danh ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị nội thất; cung cấp thiết bị nội thất; hợp đồng lắp cửa, vách kính ≥ 10.855.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh sau để chứng minh:+Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.+Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, được chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ kèm phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, cơ khí, kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.22
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->