Gói thầu: Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706305-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049729 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 11:58:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,507,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt cấu kiện cửa, vách kinh hoặc hợp đồng xây dựng công trình (có phần cung cấp trang thiết bị nội thất) hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hợp đồng lắp cửa, vách kính có tổng giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có hợp đồng tương tự phần khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Và tổng giá trị hợp đồng tương tự của cả liên danh ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị nội thất; cung cấp thiết bị nội thất; hợp đồng lắp cửa, vách kính ≥ 10.855.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh sau để chứng minh:+Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.+Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, được chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ kèm phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, cơ khí, kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 56:Thiết bị nội thất, văn phòng, tài sản khác Dự án (điều chỉnh): Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện cơ sở sản xuất kinh doanh hành hóa (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) tại Việt Nam được phép cung cấp thiết bị cấp trực tiếp cho gói thầu này. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; -Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình các tài liệu sau: •Đối với hàng sản xuất trong nước: + Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa sản xuất trong nước khi bàn giao hàng hóa. + Giấy mời Bên mời thầu, Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng kiểm tra thực tế mẫu hàng hóa (Bàn, tủ, ghế…) được sản xuất, trưng bày, tại cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh, kho xưởng của nhà thầu hoặc của đơn vị đối tác (ghi rõ địa chỉ nơi đặt hàng hóa mẫu, số điện thoại liên hệ người phụ trách) sẽ cung cấp hàng hóa cho gói thầu này làm cơ sở đánh giá chất lượng, mẫu hàng hóa đạt yêu cầu kỹ thuật của HSDT. •Đối với hàng sản xuất nước ngoài: + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue, hình ảnh mẫu sản phẩm thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. + Tài liệu cung cấp khi bàn giao hàng hóa bao gồm: * Bản sao chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Các tài liệu chứng minh hàng hóa được thông quan hợp pháp. * Bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các hàng hóa nhập khẩu. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | -Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. + Bản cam kết của nhà thầu, nhà phân phối sản phẩm sẵn sàng thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. + Bản cam kết của nhà thầu cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế chính hãng trong thời gian ≥ 05 năm sau bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BÀN GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | BÀN PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | BÀN TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | BÀN NHÂN VIÊN 1 | 17 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 2 | 11 | cụm | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | BÀN NHÂN VIÊN CỤM 4 | 17 | cụm | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | BÀN GIAO DỊCH | 43 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | BÀN KHÁM BỆNH 01 | 29 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | BÀN KHÁM BỆNH 02 | 42 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | BÀN KHÁM BỆNH 03 | 9 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | TỦ KHÁM BỆNH 01 | 42 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | TỦ KHÁM BỆNH 02 | 38 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | MODULLE BÀN PHÒNG SANH | 5 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | BÀN GIAO BAN | 80 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | BÀN HỌP NHÓM | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | BÀN ĂN | 10 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | BÀN TIÊM CHỦNG | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | BÀN CHIA THUỐC | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | BÀN HỌP 01 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | BÀN HỌP 02 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | BÀN HỌP | 6 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | BÀN TRÒN Ø600 | 31 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | BÀN TRÒN Ø800 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | BÀN TRÒN Ø600 -03 | 18 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | BÀN MẶT ĐÁ | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | BÀN TRÀ | 9 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | TỦ MOBI 3 HỘC KÉO | 173 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | TỦ ÁO CÁ NHÂN | 129 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-01 | 73 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-02 | 209 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN TU-03 | 16 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | TỦ THUỐC | 17 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | TỦ THUỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | KỆ SẮT MẶT GỖ | 143 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | KỆ SẮT MẶT ĐÁ | 52 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | KỆ -VÁCH NGĂN PHÒNG SANH | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | GIƯỜNG 2 TẦNG | 50 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | QUẦY TIẾP TÂN 1400 | 10 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | QUẦY TIẾP TÂN 1600 | 8 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | GHẾ GIÁM ĐỐC | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | GHẾ PHÓ GIÁM ĐỐC | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | GHẾ 2 ĐẦU BÀN HỌP | 22 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | GHẾ TRƯỞNG PHÒNG | 34 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | GHẾ NHÂN VIÊN | 169 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | GHẾ TIẾP TÂN | 30 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | GHẾ HỌP | 264 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | GHẾ GIAO BAN | 160 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | GHẾ KHÁM BỆNH | 69 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | GHẾ TRÒN BỆNH NHÂN | 221 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | GHẾ THÂN NHÂN | 228 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | GHẾ CHỜ - 3 CHỖ | 24 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | GHẾ CHỜ - 4 CHỖ | 60 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | GHẾ CHỜ - 5 CHỖ | 60 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | GHẾ SOFA 1 | 7 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | GHẾ SOFA 2 | 11 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | GHẾ SOFA 3 | 3 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | BÀN LÀM VIỆC SỐ 1 | 4 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | BÀN SỐ 2A | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | BÀN SỐ 2B | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | BÀN SỐ 2C | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | BÀN SỐ 2D | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | TỦ SỐ 1A | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3 | 5 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 3A | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | TỦ CHUYÊN DỤNG BỆNH VIỆN SỐ 4 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | TỦ THUỐC SỐ 5 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | TỦ THUỐC SỐ 6 | 2 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | TỦ THUỐC SỐ 7 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | TỦ THUỐC SỐ 8 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | TỦ THUỐC SỐ 9 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | TỦ THUỐC SỐ 10 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | TỦ THUỐC SỐ 11 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | TỦ THUỐC SỐ 12 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | BÀN CHIA THUỐC SỐ 13 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | TỦ ÁO SỐ 14 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | TỦ ÁO SỐ 15 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | BÀN SỐ 16 | 2 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | TỦ ÁO SỐ 17 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | GIƯỜNG SỐ 18 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | QUẦY RECEPTION SỐ 19 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | QUẦY RECEPTION SỐ 20 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | VÁCH KÍNH S1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | VÁCH NHÔM KÍNH S2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | VÁCH KÍNH S3 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | VÁCH KÍNH S4 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | VÁCH KÍNH S5 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | VÁCH KÍNH VK1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | VÁCH KÍNH D1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 3 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 1 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | VÁCH ỐP TƯỜNG | 1 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | VÁCH KÍNH D1-T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | VÁCH KÍNH D2T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | VÁCH KÍNH D3T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | VÁCH KÍNH D4T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | VÁCH KÍNH D5T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | VÁCH KÍNH D7T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | VÁCH KÍNH D8-T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | VÁCH KÍNH VK1T1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | VÁCH KÍNH D1-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | VÁCH KÍNH D2T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | VÁCH KÍNH VK1T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | VÁCH KÍNH D3T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | VÁCH KÍNH D4T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | VÁCH KÍNH D5T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | VÁCH KÍNH D6T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | VÁCH KÍNH D7T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | VÁCH KÍNH S1T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | VÁCH KÍNH S2T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | VÁCH KÍNH D8T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | VÁCH KÍNH VK2T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | VÁCH KÍNH D1-T9 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | CỬA ĐI MỞ QUAY D1-T6 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | CỬA ĐI MỞ QUAY D3T6 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | CỬA D9-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) BOX SANH TẦNG 2 | 2 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | TỦ TLAB1 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | TỦ TLAB2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | ỐP VÁCH | 1 | vách | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | GHẾ SOFA 4 | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | BÀN TRÀ TRÒN | 1 | cái | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | CỬA ĐI D10-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | CỬA ĐI D11-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | CỬA ĐI MỞ QUAY + VÁCH KÍNH D12-T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH VK3T2 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | RÈM LAYER (RÈM + KHUNG INOX) PHÒNG SANH TẦNG 8 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA D3-T7 | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH + CỬA LÁ SÁCH 2 MẶT CAO 200 TRÊN DƯỚI | 1 | bộ | Theo mục II, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt cấu kiện cửa, vách kinh hoặc hợp đồng xây dựng công trình (có phần cung cấp trang thiết bị nội thất) hoặc hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, hợp đồng lắp cửa, vách kính có tổng giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có hợp đồng tương tự phần khối lượng công việc mà mình đảm nhận. Và tổng giá trị hợp đồng tương tự của cả liên danh ≥ 10.855.000.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị nội thất; cung cấp thiết bị nội thất; hợp đồng lắp cửa, vách kính ≥ 10.855.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh sau để chứng minh:+Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.+Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị, xây dựng công trình. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, được chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ kèm phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.855.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, cơ khí, kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, xây dựng, Công nghệ kỹ thuật, Mỹ thuật, Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau:-Bằng cấp chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Kèm theo bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi