Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 12:04:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có hạng mục hoàn thiện cụ thể: lắp đặt cửa, xây, trát, sơn, bả, làm mái, điện, nước);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công (khi không có chứng chỉ hành nghề giám sát), kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ,VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa trụ sở đội thanh tra giao thông vận tải huyện Chương Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,2583 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,2583 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,4727 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,731 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,6458 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,6458 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,4686 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,6458 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.059,1144 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4108 | m2 |
| 11 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4108 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường hành lang trục 2 phòng TCT số 3 và phòng sinh hoạt chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9976 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2715 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0722 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,046 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,046 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,046 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,5065 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0775 | m2 |
| 21 | Trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0775 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0775 | m2 |
| 23 | Sơn má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0775 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm) kèm theo phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | m2 cấu kiện |
| 25 | Cửa đi 4 cánh mở quay (Cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm), kèm theo phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | m2 cấu kiện |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm), phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,38 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở lùa (Cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm), phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 cấu kiện |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (Cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm), phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,92 | m2 cấu kiện |
| 29 | Vách kính khung nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,5265 | m2 |
| 30 | Gia công thép hộp 50x100x4 gia cố vách kính VK4 tại cốt sàn tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết sắt hộp gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi nhấn tiết kiệm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Van tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,508 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm dày 9,5mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,5455 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Thay cánh tủ nhôm, kính 6.38mm : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,02 | m |
| 52 | Trát lại rãnh máng nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,02 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,628 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,63 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều inverter 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 60 | Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Đo, Khoét lỗ đèn downlight trên trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | lỗ |
| 63 | Lắp đặt đèn âm trần downlight D110/12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 64 | Lắp đèn ốp panel lắp nổi vuông 22x22/18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đèn tường cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3009 | tấn |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,547 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,0688 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,0688 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,0688 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2786 | tấn |
| 73 | Gia công thép V liên kết tường, xà gồ, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1978 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4764 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,432 | m2 |
| 76 | Bu lông m16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | Cái |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn Pu (3 lớp: Tôn/Pu/Bạc/Alufilm/PP day 18mm, 11 sóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7165 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,33 | md |
| 79 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,6 | md |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút, chếch 90 ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 82 | Đai liên kết ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 83 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 85 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 86 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 87 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 89 | Kẹp liên kết dây thép vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 90 | Vệ sinh, cạo bỏ gỉ sét, sơn bong tróc lan can cầu thang bằng máy trà sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,592 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,592 | m2 |
| 92 | Thay thế tay vịn gỗ đã hỏng, bao gồm tháo dỡ, thi công lắp đặt hoàn thiện. Tay vịn kích thước 6x12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,54 | m |
| 93 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8132 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8132 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,792 | 100m2 |
| 96 | Bạt che bụi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 805,433 | m2 |
| 97 | Cung cấp điều hòa 1 chiều inverter 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có hạng mục hoàn thiện cụ thể: lắp đặt cửa, xây, trát, sơn, bả, làm mái, điện, nước);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.846.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công (khi không có chứng chỉ hành nghề giám sát), kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình: Hợp đồng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có tham gia của chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ,VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa) | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) | 2 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận. | Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi