Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 12:02:00 đến ngày 2022-07-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,858,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0288146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.487.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.974.022.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình..- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 50 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ AN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng sân vận động, xây dựng cổng, hàng rào, khuôn viên trụ sở UBND Xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã, đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Mỹ;
Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc
Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND xã Nghi Mỹ (chủ đầu tư). - Địa chỉ: xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: ......................... Fax: ........................ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền. + Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc - Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3614 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: Số 65, đường Đặng Tất, Phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 094.881.92.97 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc Địa chỉ: Thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; Số điện thoại: 02383 861 525 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,1402 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3726 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,3732 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0177 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1775 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5952 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9874 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 36,036 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14,094 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0509 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2529 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2238 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,2274 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 59,202 | m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 63,3461 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6335 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6335 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,5915 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 177,7208 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 27,75 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 34,7924 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,17 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 128,9326 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 205,47 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 205,47 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0882 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,7162 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8044 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép C80x40x14x2.2 (trọng lương 3.13kg/m) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5709 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5709 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,4341 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bảo (1m2=4 cái) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 573,6 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5732 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt chử biển hiệu | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45 | m |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 21,6 | m3 |
| B | SÂN VẬN ĐỘNG, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 89,756 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,9512 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 35,6067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 187,4035 | m3 |
| 6 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4.122,877 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 41,2288 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 41,2288 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 725,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,872 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 18,942 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 226,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 110,88 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 272,272 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2.722,72 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2.722,72 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 9,728 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,4906 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 78,7968 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 49,7952 | m2 |
| 21 | Trông cây xoài đường kính thân 11-12cm (đã bao gồm phân bón cây) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 19 | cây |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,5686 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,058 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,6445 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 33,389 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,193 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,053 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 71,989 | m3 |
| 29 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 71,989 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8135 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8135 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 22,86 | m3 |
| 33 | Mua đất về để đắp (tại mỏ Nghi Yên cự ly vận chuyển 17km) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 22,86 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2286 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2286 | 100m3/1km |
| 36 | Lót bạt ni lông | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 76,2 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 13,716 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,784 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,288 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | m |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0293 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | Bộ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK | 6 | Cột |
| 45 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bảng |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2- 4x10mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 24 | m |
| 51 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng M10 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 200 | 10m |
| 52 | Tủ điện 700x400x200mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | tủ |
| 53 | sản xuất lắp dựng khung cầu môn, lưới sân bóng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL đào bằng máy lấy 90% khối lượng) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,3015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,8102 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0489 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,7908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4147 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0903 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4401 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,7322 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3419 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1777 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1167 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0331 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5085 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0413 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2887 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4291 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,879 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5009 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5527 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0221 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1324 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,8878 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,4538 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột có chốt bằng inox (Nhân công nhân hệ số 1.25 với trụ cột, vật liệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,1564 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,1991 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox (Vật lliệu nhân hệ số 1.01 với kết cấu phức tạp) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 8,0069 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 16,0436 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,2376 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,2376 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,2376 | m2 |
| 38 | Ốp gạch Inax vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,491 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9401 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9401 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5198 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công 3 tháng) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3725 | 100m2 |
| 43 | Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 17,2568 | m2 |
| 44 | Bản lề cối cổng chính | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3 | bộ |
| 45 | Chữ Inox 304 vàng gương trên bảng hiệu, huy hiệu Đảng ... | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 46 | Biển hiệu " UBND XÃ NGHI MỸ" trên công chỉnh | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 48 | MCB 1P 10A 6KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 49 | MCB 2P 25A 10KA | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 51 | Ống ghen điện cứng PVC D20 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1067 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,1858 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,648 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,0004 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1843 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0087 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1484 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9254 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2904 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3134 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,465 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,465 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 23,465 | m2 |
| 68 | Cổng bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp thép tấm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,0062 | m2 |
| 69 | Bản lề cối cổng phụ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,059 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 45,1006 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,5034 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,0067 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,0475 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 56,082 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 43,5472 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 254,816 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12,7645 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,5223 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1569 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9302 | tấn |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 72,8884 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 24,0033 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 48,8565 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9372 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 11,5223 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1569 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,9302 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.619,4366 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 235,9098 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 285,197 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.421,28 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.557,26 | m |
| 94 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 248 | cái |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1.619,43 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 521,09 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2.140,52 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 18,8546 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 223,8126 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 2,2381 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 14,526 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4842 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,6666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 15,6666 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 27,1755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4519 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,291 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 198,8448 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3856 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8368 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,2307 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 151 | cau kien |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,5218 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,407 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1507 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,038 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,4716 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thành mương | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,8526 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 7,7616 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2026 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,0576 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 25 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,6041 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0544 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0201 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0221 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3809 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3809 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 1,3833 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2629 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 6,72 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,0125 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2163 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2163 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,782 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,3404 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,1261 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,2521 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 4,43 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 12 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 5,697 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,07 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,3 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 0,5483 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 3,384 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan | Theo quy chuẩn, tiêu chuẩn VN và hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0288146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.057629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.487.011.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.974.022.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình..- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp). Có kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) .- Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực (Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 50 CV | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,5KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê)Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Các loại thiết bị thi công phải có đăng ký, các thiết bị không quy định phải đăng ký thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn đỏ các thiết bị của bên cho thuê) Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | Tiêu chí đánh giá chi tiết trong Chương IV- E_HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi