Gói thầu: Gói thầu TB: Trang thiết bị nội thất, phông rèm và doanh cụ; thiết bị mạng thông tin liên lạc, CNTT, hệ thống giao ban trực tuyến, camera an ninh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692588-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB: Trang thiết bị nội thất, phông rèm và doanh cụ; thiết bị mạng thông tin liên lạc, CNTT, hệ thống giao ban trực tuyến, camera an ninh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:57:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,786,301,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng (loại công trình xây dựng trụ sở làm việc trong các cơ quan lực lượng vũ trang).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Thiết bị phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, đưa vào sử dụng (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành các sản phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Tư vấn Xây dựng Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB: Trang thiết bị nội thất, phông rèm và doanh cụ; thiết bị mạng thông tin liên lạc, CNTT, hệ thống giao ban trực tuyến, camera an ninh. Xây dựng trụ sở làm việc Phòng Thi hành án Quân khu 7. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành các sản phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7 – Số 204 Hoàng Văn Thụ, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, địa chỉ: 204 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ĐHKK 2 cục treo tường 11.300 BTU/h | 6 | máy | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Máy ĐHKK 2 cục treo tường 24.200 BTU/h | 1 | máy | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Máy ĐHKK 2 cục casserter âm trần 24.200 BTU/h | 3 | máy | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Máy ĐHKK 2 cục casserter âm trần 34.100 BTU/h | 4 | máy | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 02 LOOP + BỘ NGUỒN 24Vdc DỰ PHÒNG | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | BỘ THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN VCS + CAMERA HỘI NGHỊ | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | AMPLY 200W | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | LOA HỘP GẮN TƯỜNG 30W | 4 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | BỘ TRỘN TÍN HIỆU ÂM THANH MIXER | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM HỆ THỐNG MICRO HỘI NGHỊ | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | MICRO CỔ NGỖNG CHỦ TỌA + KÈM CẦN MICRO LOẠI DÀI | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | MICRO CỔ NGỖNG THÀNH VIÊN + KÈM CẦN MICRO LOẠI DÀI | 15 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | TIVI 65INCH TREO TƯỜNG+ PHỤ KIỆN TREO TƯỜNG | 2 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | TIVI 55INCH TREO TƯỜNG+ PHỤ KIỆN TREO TƯỜNG | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | CHÂN ĐỠ TIVI ĐẶT ĐỨNG CHO CHỦ TỌA QUAN SÁT | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | KHUNG ĐỠ TIVI CHO THÀNH VIÊN QUAN SÁT | 2 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | KHUNG ĐỠ CAMERA HỘI NGHỊ | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 18 | TỦ RACK 9U CHỨA THIẾT BỊ GIAO BAN TRỰC TUYẾN + HỆ THỐNG ÂM THANH | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | CAMERA DOME HỒNG NGOẠI 2MP GẮN TRẦN | 10 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 20 | ĐẦU GHI HÌNH NVR HỆ THỐNG CAMERA IP | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 21 | Ổ CỨNG LƯU TRỮ 1TB | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 22 | MÀN HÌNH LCD 42INCH + KHUNG TREO CAMERA | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 23 | SWITCH POE 16 PORT | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 24 | TỦ RACK 16U | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 25 | TỦ RACK 12U | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 26 | PHIẾN ĐẤU NỐI ĐIỆN THOẠI 30P | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 27 | BỘ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN TÍN HIỆU ĐIỆN THOẠI | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 28 | BỘ CHIA TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH 12 NGẢ | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 29 | BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 30 | BỘ CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN TRUYỀN HÌNH | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 31 | FIRE WALL | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 32 | ROUTER | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 33 | PATCH PANEL 24FO | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 34 | SWITCH QUANG 9 PORT | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 35 | SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbs | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 36 | BỘ PHÁT WIFI MẠNG INTERNET | 4 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 37 | SWITCH 16 PORT 10/100/1000Mbs | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 38 | FIREWALL | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 39 | ROUTER | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 40 | Giàn NLMT 360L | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 41 | TẦNG 1:BÀN HỌP 8 NGƯỜI | 2 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 42 | GHẾ GỖ | 8 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 43 | BÀN GỖ LÀM VIỆC CHỈ HUY | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 44 | GHẾ LÀM VIỆC CHỈ HUY | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 45 | GIƯỜNG GỖ 1M6 | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 46 | BÀN LÀM VIỆC TRỢ LÝ | 3 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 47 | GHẾ TỰA LÀM VIỆC | 3 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 48 | BÀN VI TÍNH | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 49 | TỦ TÀI LIỆU SẮT 2 CÁNH | 3 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 50 | BÀN GHẾ SALON TIẾP KHÁCH | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 51 | TỦ GỖ ĐỂ TÀI LIỆU | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 52 | RÈM CỬA | 55 | m2 | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 53 | BÀN GHẾ PHÒNG KHÁNH TIẾT | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 54 | TẦNG 2: BÀN HỌP GIAO BAN TRỰC TUYẾN | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 55 | GHẾ HỌP GIAO BAN | 12 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 56 | GHẾ CHỦ TỌA | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 57 | BÀN GHẾ SALON TIẾP KHÁCH | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 58 | BÀN GỖ LÀM VIỆC CHỈ HUY | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 59 | GHẾ LÀM VIỆC CHỈ HUY | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 60 | GIƯỜNG GỖ 1M6 | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 61 | BÀN LÀM VIỆC TRỢ LÝ | 7 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 62 | GHẾ TỰA LÀM VIỆC | 7 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 63 | BÀN VI TÍNH | 7 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 64 | TỦ GỖ ĐỂ TÀI LIỆU | 4 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 65 | TỦ TÀI LIỆU SẮT 2 CÁNH | 4 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 66 | RÈM CỬA | 78 | m2 | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 67 | TẦNG 3: BÀN GỖ HỘI TRƯỜNG | 6 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 68 | GHẾ GỖ HỘI TRƯỜNG | 96 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 69 | BỤC GỖ BÁC CHẠM HOA SEN | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 70 | BỤC GỖ PHÁT BIỂU | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 71 | GIƯỜNG GỖ 1M6 | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 72 | GIƯỜNG GỖ CÁN BỘ | 6 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 73 | TỦ GỖ QUẦN ÁO 2 BUỒNG | 4 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 74 | RÈM CỬA | 31,2 | m2 | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 75 | RÈM SÂN KHẤU | 1 | bộ | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 76 | BÀN LÀM VIỆC TRỢ LÝ | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 77 | GHẾ TỰA LÀM VIỆC | 1 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 78 | TỦ TÀI LIỆU SẮT 2 CÁNH | 2 | cái | Hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho công trình dân dụng (loại công trình xây dựng trụ sở làm việc trong các cơ quan lực lượng vũ trang).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Tài liệu chứng minh hoàn thành khác).Ghi chú: - Thiết bị phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, đưa vào sử dụng (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành các sản phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách lắp đặt | 2 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi