Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-HCM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 13:37:00 đến ngày 2022-07-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-HCM Đầu tư máy móc, thiết bị KCS-HCM 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ ẩm | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật:- Nguồn cung cấp: AC 210-240VAC ± 10%- Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ môi trường vận hành : 5-40 độ C- Độ ẩm tương đối: 15%- 80%- Công suất tiêu thụ điện: 640 W- Dùng trong nhà (Indoor)- Bộ điều khiển máy: Màn hình công nghệ cảm ứng màu có thể chạm khi dùng găng tay cao su- Hiển thị các biểu tượng ứng dụng, chương trình ứng dụng phục vụ thao tác dễ dàng cho người sử dụng- Hiển thị biểu đồ phân tích- Tích hợp các cổng giao tiếp: Mini USB - Hiển thị kết quả dưới dạng: Hàm ẩm (%), Thông số mẫu sau khi sấy: trọng lượng khô, tỷ lệ theo%Thông số bộ phận gia nhiệt:- Công nghệ metal tube, bức xạ tia hồng ngoại- Có thể tự tháo rời bộ phận sấy bằng tay- Có chế độ cảnh báo khi lắp không đúng- Chế độ hiển thị trạng thái máy khi sấy mẫuThông số kỹ thuật đo lường phần cân:- Mức cân mẫu tối đa : 70g- Khả năng đọc nhỏ nhất: 0.001g (0.01%)- Độ lập lại : ≤ 0.2% đối với mẫu 1g- Độ lập lại : ≤ 0.05% đối với mẫu 5g- Chuẩn cân: External Cal với quả cân 50g (E2)Thông số phục vụ ứng dụng:- Mức mẫu lý tưởng: 5-15g- Cài đặt nhiệt độ: Gia tăng từng 1 độ C- Khoảng cài đặt nhiệt độ chờ: 5 -120 độ C- Cơ chế gia nhiệt: Sấy nhẹ, sấy chuẩn, sấy nhanh- Chế độ ngừng qui trình: - Tự động hoàn toàn- Bán tự động theo khối lượng (mg)- Bán tự động theo tỷ lệ (%)- Ngừng theo thời gian cài đặt (2:00–99.59 phút)- Ngừng bằng tay (Manual)- Có thể cài đặt 9 ngôn ngữThông số kỹ thuật kết nối:- Cổng MINI USB, kết nối máy in chuyên dụng, máy tính- Kết nối máy tính trực tiếp không cần phần mềm trung gian- Kiểu dữ liệu: SBI, Table, Text- In kết quả tuân thủ GLP- Cung cấp bao gồm:- Máy chính- Hộp đĩa giấy nhôm: 80 cái (Đường kính 90mm)- Dây cung cấp nguồn 220V- Hướng dẫn sử dụng | ||
| 2 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật:- Công suất tối đa: 220 g- Khả năng đọc: 0.1 mg- Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg- Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg- Thời gian Thiết lập: 2 s- Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại- Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận)- Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu- Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5"- Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg- Đường kính đĩa cân: 90 mm- Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm- Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg- Vỏ Nhôm đúc ép, ABS- Dòng cân ME-T- Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn- Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 3 | Bộ đo DFR bột giặt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật:- Thiết bị dùng để xác định tốc độ dòng chảy động (DFR) bột giặt- Hiển thị ml/s- Phạm vi: 999.999s- Độ phân giải: 0.001s- Màn hình LED 6 chữ số Cung cấp bao gồm:- Máy chính.- Dây nguồn; hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật:- Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…)- Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình.Đo pH- Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH- Độ phân giải pH: 0,001- Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit- Hiệu chuẩn: 1…5 điểm- Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định- Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C- Zero point (Eo): ±999 mVĐo độ dẫn- Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm- Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm- Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm- Standards: + 3: chương trình cài đặt trước+ 3: người dùng được chỉ định- Cell constant: 0.07...13 cm-1- Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°CĐo mV- Dải đo: ±2000 mV- Độ phân giải mV: 0.1 mV- Độ chính xác: 0.1% ± 1 digitĐo nhiệt độ:- Dải đo: -5...+105°C- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C- Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm:* Máy chính* pH electrode (Điện cực thủy tinh)* EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1)* Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard* Giá đỡ điện cực* Hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Tủ hút | 1 | cái | Kích thước phần tủ:- Kích thước ngòai (W*D*H): 1200*850*1400mm - Kích thước trong (W*D*H): 1170*700*1050mmQuạt hút: - Quạt chuyên dụng chịu acid, base thích hợp sử dụng cho các chụp hút, tủ hút khí phòng thí nghiệm, y tế…- Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa polypropylen- Vận hành êm, lưu lượng khí lớn.- Đường kính đầu vào và ra: 200mm- Công suất: 370W- Tốc độ motor: 2800rpm- Lưu lượng khí tối đa: 2100 m3/giờ- Cột áp tối đa: 750 Pa- Độ ồn: 71 dB- Khối lượng : 13.2kg- Nguồn điện: 220V/50Hz(Chi tiết xem thêm yêu cầu kỹ thuật đính kèm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi