Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707070-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD
Số hiệu KHLCNT 20220707067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 13:35:00 đến ngày 2022-07-08 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt máy móc, thiết bị KCS-BD
Đầu tư máy móc, thiết bị KCS-BD
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX , địa chỉ: Số 3, Đường số 2, Khu phố 4, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. HCM
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g)1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật:- Công suất tối đa: 220 g- Khả năng đọc: 0.1 mg- Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg- Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg- Thời gian Thiết lập: 2 s- Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại- Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận)- Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu- Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5"- Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg- Đường kính đĩa cân: 90 mm- Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm- Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg- Vỏ Nhôm đúc ép, ABS- Dòng cân ME-T- Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn- Sách hướng dẫn sử dụng
2Máy đo độ nhớt1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật:- Hiển thị các thông số: Viscosity (cP, P, mPa•s, Pa•s); % Torque; Speed/Spindle- Đọc độ nhớt trực tiếp: không cần tính toán- Độ chính xác: ± 1.0 % cho toàn thang đo- Độ lặp lại: ± 0.2 %- Thang đo độ nhớt: 15 – 2.000.000 cP/mPa.s- Tốc độ: 0.3 – 100 vòng/phút (0.3, 0.5, 0.6, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 10, 12, 20, 30, 50, 60, 100 RPM)- Cài đặt 18 tốc độ, cài đặt bằng phím bấm- Nguồn điện: 220V, 50-60Hz- Chức năng auto range cho phép xác định thang đo của spindle ứng với tốc độ: Hiển thị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn) có thể đạt được (được gọi là Full Scale Range) cho Speed/Spindle đã chọn. Độ chính xác của máy đo độ nhớt là ± 1% giá trị độ nhớt tối đa (100% mô-men xoắn); phạm vi độ nhớt khuyến nghị tối thiểu là 10% giá trị độ nhớt tối đa- Cảnh báo về tình trạng đo mô-men xoắn dưới hoặc quá dải- Tiêu chuẩn độ nhớt theo NIST- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP30 Cung cấp bao gồm: - Máy chính- Bộ spindle 4 cái (LV)- Chân đế- Vali đựng máy
3Máy đo pH, độ dẫn1cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật:- Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…)- Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình.Đo pH- Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH- Độ phân giải pH: 0,001- Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit- Hiệu chuẩn: 1…5 điểm- Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định- Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C- Zero point (Eo): ±999 mVĐo độ dẫn- Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm- Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm- Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm- Standards: + 3: chương trình cài đặt trước+ 3: người dùng được chỉ định- Cell constant: 0.07...13 cm-1- Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°CĐo mV- Dải đo: ±2000 mV- Độ phân giải mV: 0.1 mV- Độ chính xác: 0.1% ± 1 digitĐo nhiệt độ:- Dải đo: -5...+105°C- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C- Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm:* Máy chính* pH electrode (Điện cực thủy tinh)* EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1)* Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard* Giá đỡ điện cực* Hướng dẫn sử dụng
4Tủ ủ vi sinh 53L2cáiHãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật:- Thể tích: 53 lít- Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm - Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°C trên nhiệt độ môi trường đến 80°C- Đối lưu không khí tự nhiên- Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao- Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 (hoặc tương đương) DIN Class A- Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.1°C- Tự chẩn đoán để phân tích lỗi- Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°C trên nhiệt độ cài đặt- Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm- Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày- Nguồn điện: 230V, 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1000 W Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái- Dây điện nguồn: 01 cái- Khay bằng thép không gỉ: 01 cái- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37°C (Hãng sản suất cung cấp): 01 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->