Gói thầu: Gói thầu XL-03: Hệ thống xử lý, cấp nước mạng ngoài+PCCC ngoài nhà ở công vụ tại Kho K856
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Hệ thống xử lý, cấp nước mạng ngoài+PCCC ngoài nhà ở công vụ tại Kho K856 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 13:49:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20857E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước mạng ngoài.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kháccó Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành PCCC: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-03: Hệ thống xử lý, cấp nước mạng ngoài+PCCC ngoài nhà ở công vụ tại Kho K856 Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536.795. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG KHU TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 1,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả HSTK | 1,009 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả HSTK | 3,992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả HSTK | 0,669 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả HSTK | 0,152 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả HSTK | 0,798 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 6,988 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả HSTK | 2,881 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả HSTK | 13,02 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả HSTK | 20,452 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 36,353 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả HSTK | 17,7575 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả HSTK | 4,746 | m3 |
| 14 | Loại bỏ vật liệu lọc cũ | Mô tả HSTK | 4,48 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả HSTK | 31,464 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐO ĐỊA VẬT LÝ VÀ KHOAN THĂM DÒ | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II | Mô tả HSTK | 150 | quan sát |
| 2 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-II | Mô tả HSTK | 150 | quan sát |
| 3 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II | Mô tả HSTK | 5 | quan sát |
| 4 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Mô tả HSTK | 15 | m khoan |
| 5 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | Mô tả HSTK | 35 | m khoan |
| 6 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIII | Mô tả HSTK | 39 | m khoan |
| 7 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - X | Mô tả HSTK | 11 | m khoan |
| 8 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả HSTK | 1 | 1 lần hút |
| 9 | Xét nghiệm mẫu nước thô | Mô tả HSTK | 1 | lần |
| C | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN KHAI THÁC | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả HSTK | 8 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả HSTK | 7 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả HSTK | 35 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả HSTK | 39 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả HSTK | 11 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Mô tả HSTK | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả HSTK | 56,3 | m |
| 8 | Chèn sỏi | Mô tả HSTK | 3,7371 | m3 |
| 9 | Chèn sét | Mô tả HSTK | 2,3118 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả HSTK | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | Mô tả HSTK | 0,7789 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 0,3744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0219 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,6396 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 0,832 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4,4 | m2 |
| 18 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 19 | Khóa hố bơm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 2,496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả HSTK | 2,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0321 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,784 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 6,9 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 26,84 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 26,84 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,8785 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,8785 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1563 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1563 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả HSTK | 0,0959 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả HSTK | 0,0959 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | Mô tả HSTK | 0,0202 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | Mô tả HSTK | 0,0202 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,6539 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,6539 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1702 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1702 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,0578 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,0578 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1702 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1702 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1888 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1888 | tấn |
| 28 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | Mô tả HSTK | 107,3127 | lỗ |
| 29 | Thi công tầng lọc sỏi lọc | Mô tả HSTK | 0,0161 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả HSTK | 0,0241 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng cát mangan | Mô tả HSTK | 0,0121 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng than hoạt tính | Mô tả HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,5378 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,5378 | tấn |
| 36 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | Mô tả HSTK | 0,1506 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,1506 | tấn |
| 38 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,0598 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,0598 | tấn |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,0485 | tấn |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Mô tả HSTK | 0,0485 | tấn |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu nổi | Mô tả HSTK | 0,0377 | 100m3 |
| 43 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| E | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 2,3239 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0346 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,1014 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1482 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,5555 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 18,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 2,1279 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1198 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 3,3449 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 27,364 | m3 |
| 12 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | Mô tả HSTK | 62,4 | m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp | Mô tả HSTK | 0,4826 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,0112 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 5,54 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 0,108 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 45,1675 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 54,68 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 135,51 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 83,38 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 80,5 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00 | Mô tả HSTK | 64,4 | m2 |
| 23 | Quét sikatopseal V107 phía trong thành bể và đáy bể | Mô tả HSTK | 115,2475 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,0471 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,5607 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,136 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 7,3984 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0429 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6952 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 4,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0426 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,024 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 8,672 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,016 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,188 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,1088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0467 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2112 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 0,2668 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3489 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 2,964 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,406 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0375 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,1538 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,876 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 24,52 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 57,24 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 56,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 81,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 57,24 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 46,12 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả HSTK | 27,36 | m2 |
| 34 | Cửa đi thép nan chớp | Mô tả HSTK | 6,4 | m2 |
| 35 | Cửa số thép nan chớp | Mô tả HSTK | 5,2 | m2 |
| G | HẠNG MỤC MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Mô tả HSTK | 0,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Mô tả HSTK | 0,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép TK D50 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép TK D100 3.6mm | Mô tả HSTK | 1,57 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép TK D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 82,68 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,8268 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả HSTK | 0,9108 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,1296 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0065 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 0,1714 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 2,0496 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0053 | 100m3 |
| 29 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | Mô tả HSTK | 0,8 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Mô tả HSTK | 23,16 | kg |
| 31 | Quai mở | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 32 | Móc khóa D10 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả HSTK | 2,312 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,442 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0117 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0087 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Mô tả HSTK | 16 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D62/20m | Mô tả HSTK | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt lăng phun | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 48 | Hộp chữa cháy | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 49 | Bình bọt chữa cháy (10kg) | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox D50 | Mô tả HSTK | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, D141 | Mô tả HSTK | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D89 | Mô tả HSTK | 0,583 | 100m |
| 4 | Khoan lỗ theo chiều dài ống lọc | Mô tả HSTK | 56,3 | m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D15 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tê tráng kẽm DN15x15 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Vòi nước DN15 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Măng sông tráng kẽm D15 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20 | Mô tả HSTK | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M27 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 13 | Bu lông nở M20x100. | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | Côn thép đen D141/89 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt thép đen D89 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 19 | Cóc giữ cáp treo bơm | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 20 | Dây cáp Inox D6 treo máy bơm | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây PVC ruột đồng mềm 4x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 91 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32 | Mô tả HSTK | 51 | m |
| 23 | Tủ điện điều khiển giếng khoan | Mô tả HSTK | 1 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ống thép TK D20 | Mô tả HSTK | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Mô tả HSTK | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép TK D150 | Mô tả HSTK | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Mô tả HSTK | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép TK D150 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | Mô tả HSTK | 1,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | Mô tả HSTK | 1,5 | cặp bích |
| 33 | Bu lông M18x100 | Mô tả HSTK | 40 | bộ |
| 34 | Bu lông M12x50 và M10x50 | Mô tả HSTK | 500 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tê thép TK D20x20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép TK D50x50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 40 | Côn thu tráng kẽm D150/100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu TK D100/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép TK D80 | Mô tả HSTK | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Mô tả HSTK | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép TK D125 | Mô tả HSTK | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt crepin D80 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt crepin D100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt crepin D125 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép TK D150/100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép TK D125 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép TK D80 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bích thép TK D80 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt bích thép TK D125 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 55 | Nắp cửa INOX | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lá chắn thép ông qua tường | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt bích thép TK D80 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt bích thép TK D65 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn đều thép TK D100/65 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn đều thép TK D65/50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn lệch thép TK D100/65 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn lệch thép TK D80/50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép TK D80x80 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép TK D65x65 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép TK D80 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép TK D65 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép TK D80 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép TK D65 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép TK D25x25 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt téc nước inox 0.5m3 | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt khâu nối ren trong D32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10 mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | Mô tả HSTK | 16 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điện | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 21 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 100 | Tủ điện điều khiển máy bơm rửa lọc tự động | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 101 | Tủ điều khiển máy bơm nước sạch tự động | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện tổng | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60A | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫn | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2 | Mô tả HSTK | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D40/30 | Mô tả HSTK | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bích thép TK D125 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 114 | Lắp đặt bích thép TK D100 | Mô tả HSTK | 3 | cặp bích |
| 115 | Lắp đặt van 2 chiều D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn đều thép TK D100/50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn lệch thép TK D125/65 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thép TK D125x125 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thép TK D100x100 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thép TK D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút thép TK D100 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống thép TK D125 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Mô tả HSTK | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thép TK D25x25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xả nước D25 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | Mô tả HSTK | 8 | m |
| 130 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25 | Mô tả HSTK | 6 | m |
| I | HẠNG MỤC HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0596 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,962 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 14,4187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,0757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,0499 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,0867 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,8257 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1044 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 18,2566 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 5,99 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,8711 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,0621 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0601 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 30 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 32,6251 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,1084 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,6725 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 0,1884 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 7,2377 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,1023 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0792 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,0388 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,2355 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 4,1006 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 34,056 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 53,336 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả HSTK | 87,392 | m2 |
| 29 | Hàng rào thép 30x60 sơn chống rỉ | Mô tả HSTK | 72,3 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | Mô tả HSTK | 5,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khóa cổng vào | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC THÁP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 0,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,968 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0216 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1964 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 2,884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,2884 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0436 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3005 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 2,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,2572 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,201 | tấn |
| 12 | Lan can thép | Mô tả HSTK | 21,6 | md |
| 13 | Thang sắt lên mái | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 14 | Bể nước inoc 4000x3000x2000 | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| K | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện trục ngang | Mô tả HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm rửa lọc chạy điện | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm điện bù áp lực | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm động cơ Điezel | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Bình áp lực | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Tháp làm thoáng cao cải | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20857E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước mạng ngoài.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kháccó Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành PCCC: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 13 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 2 |
| 14 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi