Gói thầu: Gói thầu XL-03: Hệ thống xử lý, cấp nước mạng ngoài+PCCC ngoài nhà ở công vụ tại Kho K856

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706842-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-03: Hệ thống xử lý, cấp nước mạng ngoài+PCCC ngoài nhà ở công vụ tại Kho K856
Số hiệu KHLCNT 20220647952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 13:49:00 đến ngày 2022-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20857E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước mạng ngoài.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kháccó Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành PCCC: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-03: Hệ thống xử lý, cấp nước mạng ngoài+PCCC ngoài nhà ở công vụ tại Kho K856
Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát đo đạc địa hình: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng Đô thị Việt Nam + Tư vấn khoan khảo sát địa chất: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Tổng dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng cục Kỹ thuật .


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy phép hành nghề khoan khai thác nước dưới đất (Quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG KHU TRẠM XỬ LÝ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK1,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả HSTK1,009m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả HSTK3,992m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả HSTK0,669m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả HSTK0,152m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả HSTK0,798m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả HSTK6,988m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả HSTK2,881m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả HSTK13,02m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả HSTK20,452m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả HSTK36,353m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả HSTK17,7575m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả HSTK4,746m3
14Loại bỏ vật liệu lọc cũMô tả HSTK4,48m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả HSTK31,464m3
B HẠNG MỤC ĐO ĐỊA VẬT LÝ VÀ KHOAN THĂM DÒ
1Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-IIMô tả HSTK150quan sát
2Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường thiên nhiên. Cấp địa hình I-IIMô tả HSTK150quan sát
3Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-IIMô tả HSTK5quan sát
4Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -IIIMô tả HSTK15m khoan
5Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VIMô tả HSTK35m khoan
6Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá VII -VIIIMô tả HSTK39m khoan
7Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IX - XMô tả HSTK11m khoan
8Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả HSTK11 lần hút
9Xét nghiệm mẫu nước thôMô tả HSTK1lần
C HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN KHAI THÁC
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả HSTK8m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả HSTK7m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả HSTK35m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả HSTK39m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả HSTK11m
6Chống ống, đường kính ống 377mmMô tả HSTK6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả HSTK56,3m
8Chèn sỏiMô tả HSTK3,7371m3
9Chèn sétMô tả HSTK2,3118m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả HSTK1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Mô tả HSTK0,778910m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK0,3744m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0219100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,6396m3
15Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK0,832m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4,8m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4,4m2
18Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmMô tả HSTK1cái
19Khóa hố bơmMô tả HSTK1cái
D HẠNG MỤC CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK2,496m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,02100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả HSTK2,496m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,138100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0321tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,784tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK6,9m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK26,84m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả HSTK26,84m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,8785tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,8785tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1563tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1563tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuMô tả HSTK0,0959tấn
15Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuMô tả HSTK0,0959tấn
16Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâmMô tả HSTK0,0202tấn
17Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâmMô tả HSTK0,0202tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,6539tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,6539tấn
20Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1702tấn
21Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1702tấn
22Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,0578tấn
23Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,0578tấn
24Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304Mô tả HSTK0,1702tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1702tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1888tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1888tấn
28Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcMô tả HSTK107,3127lỗ
29Thi công tầng lọc sỏi lọcMô tả HSTK0,0161100m3
30Thi công tầng lọc bằng cát thạch anhMô tả HSTK0,0241100m3
31Thi công tầng lọc bằng cát manganMô tả HSTK0,0121100m3
32Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhMô tả HSTK0,006100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcMô tả HSTK2bộ
34Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,5378tấn
35Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,5378tấn
36Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304Mô tả HSTK0,1506tấn
37Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,1506tấn
38Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,0598tấn
39Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304Mô tả HSTK0,0598tấn
40Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Mô tả HSTK0,0485tấn
41Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304Mô tả HSTK0,0485tấn
42Thi công tầng lọc bằng vật liệu nổiMô tả HSTK0,0377100m3
43SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcMô tả HSTK2bộ
E BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK2,3239100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0346100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK6,67m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,1014100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1482tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,5555tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK18,984m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK2,1279100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1198tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả HSTK3,3449tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK27,364m3
12Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200Mô tả HSTK62,4m
13Ván khuôn thép. Ván khuôn nắpMô tả HSTK0,4826100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,0112tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK5,54m3
16Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK0,108m3
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK45,1675m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK54,68m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK135,51m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK83,38m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả HSTK80,5m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00Mô tả HSTK64,4m2
23Quét sikatopseal V107 phía trong thành bể và đáy bểMô tả HSTK115,2475m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,0471100m3
F HẠNG MỤC NHÀ TRẠM BƠM CẤP II
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,5607100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,136100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,992m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK7,3984m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0429tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,6952tấn
7Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK4,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,1024100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0426tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK1,024m3
11Xây gạch không nung 5x10x20 đặc câu gạch 9,5x9,5x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK8,672m3
12Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK1,856m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,0336100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,016tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,188m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,1088100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0467tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2112tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,024m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK0,2668100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3489tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK2,964m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,406100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0375100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,1538m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả HSTK1,876m3
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK24,52m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK57,24m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK56,88m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK81,4m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK57,24m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK46,12m2
33Quét dung dịch chống thấm máiMô tả HSTK27,36m2
34Cửa đi thép nan chớpMô tả HSTK6,4m2
35Cửa số thép nan chớpMô tả HSTK5,2m2
G HẠNG MỤC MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Mô tả HSTK0,51100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả HSTK2cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Mô tả HSTK4cái
4Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63Mô tả HSTK1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Mô tả HSTK0,21100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D75Mô tả HSTK0,76100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả HSTK2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D75Mô tả HSTK2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Mô tả HSTK2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x63Mô tả HSTK2cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63Mô tả HSTK1cái
12Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Mô tả HSTK2cái
13Lắp đặt kép thép TK D50Mô tả HSTK4cái
14Lắp đặt rắc co thép TK D50Mô tả HSTK4cái
15Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả HSTK1cái
16Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63Mô tả HSTK2cái
17Lắp đặt ống thép TK D100 3.6mmMô tả HSTK1,57100m
18Lắp đặt cút thép TK D100Mô tả HSTK5cái
19Lắp đặt tê thép TK D100x100Mô tả HSTK3cái
20Lắp đặt măng sông thép TK D100Mô tả HSTK3cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK82,68m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,8268100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả HSTK0,9108m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,1296m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0065100m2
26Xây gạch không nung 5x10x20 đặc, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK0,1714m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK2,0496m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0053100m3
29Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mmMô tả HSTK0,8m2
30Khuôn cửa thép hình V50*5Mô tả HSTK23,16kg
31Quai mởMô tả HSTK2cái
32Móc khóa D10Mô tả HSTK2cái
33Lắp đặt van phao D50Mô tả HSTK1cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D63Mô tả HSTK6cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR D63Mô tả HSTK0,24100m
36Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D63Mô tả HSTK1cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK2,312m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0392100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,442m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0117100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0087100m3
42Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả HSTK4cái
43Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả HSTK0,04100m
44Lắp đặt cút thép TK D100Mô tả HSTK4cái
45Lắp đặt bích thép TK D100Mô tả HSTK16cặp bích
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D62/20mMô tả HSTK4cuộn
47Lắp đặt lăng phunMô tả HSTK4cái
48Hộp chữa cháyMô tả HSTK4cái
49Bình bọt chữa cháy (10kg)Mô tả HSTK4cái
H HẠNG MỤC CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt ống inox D50Mô tả HSTK0,36100m
2Lắp đặt ống thép đen, D141Mô tả HSTK0,42100m
3Lắp đặt ống thép đen D89Mô tả HSTK0,583100m
4Khoan lỗ theo chiều dài ống lọcMô tả HSTK56,3m
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barMô tả HSTK1cái
6Lắp đặt van chặn D15Mô tả HSTK1cái
7Tê tráng kẽm DN15x15Mô tả HSTK1cái
8Vòi nước DN15Mô tả HSTK1bộ
9Măng sông tráng kẽm D15Mô tả HSTK1cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Mô tả HSTK3cái
11Lắp đặt bích thép đường kính 400x50x20Mô tả HSTK0,5cặp bích
12Bu lông M27Mô tả HSTK2cái
13Bu lông nở M20x100.Mô tả HSTK4bộ
14Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả HSTK1cái
15Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả HSTK1cái
16Lắp đặt cút thép TK D50Mô tả HSTK1cái
17Côn thép đen D141/89Mô tả HSTK1cái
18Lắp đặt nút bịt thép đen D89Mô tả HSTK1cái
19Cóc giữ cáp treo bơmMô tả HSTK10bộ
20Dây cáp Inox D6 treo máy bơmMô tả HSTK40m
21Lắp đặt dây PVC ruột đồng mềm 4x2.5mm2Mô tả HSTK91m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 32Mô tả HSTK51m
23Tủ điện điều khiển giếng khoanMô tả HSTK10.0
24Lắp đặt ống thép TK D20Mô tả HSTK0,02100m
25Lắp đặt ống thép TK D50Mô tả HSTK0,08100m
26Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả HSTK0,32100m
27Lắp đặt ống thép TK D150Mô tả HSTK0,01100m
28Lắp đặt cút thép TK D50Mô tả HSTK2cái
29Lắp đặt cút thép TK D100Mô tả HSTK22cái
30Lắp đặt cút thép TK D150Mô tả HSTK2cái
31Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmMô tả HSTK1,5cặp bích
32Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmMô tả HSTK1,5cặp bích
33Bu lông M18x100Mô tả HSTK40bộ
34Bu lông M12x50 và M10x50Mô tả HSTK500bộ
35Lắp đặt tê thép TK D20x20Mô tả HSTK1cái
36Lắp đặt tê thép TK D50x50Mô tả HSTK1cái
37Lắp đặt tê thép TK D100x100Mô tả HSTK4cái
38Lắp đặt van 2 chiều D100Mô tả HSTK7cái
39Lắp đặt van 2 chiều D150Mô tả HSTK2cái
40Côn thu tráng kẽm D150/100Mô tả HSTK2cái
41Lắp đặt côn thu TK D100/50Mô tả HSTK1cái
42Lắp đặt ống thép TK D80Mô tả HSTK0,03100m
43Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả HSTK0,04100m
44Lắp đặt ống thép TK D125Mô tả HSTK0,03100m
45Lắp đặt crepin D80Mô tả HSTK1cái
46Lắp đặt crepin D100Mô tả HSTK1cái
47Lắp đặt crepin D125Mô tả HSTK1cái
48Lắp đặt côn thép TK D150/100Mô tả HSTK1cái
49Lắp đặt cút thép TK D125Mô tả HSTK1cái
50Lắp đặt cút thép TK D100Mô tả HSTK7cái
51Lắp đặt cút thép TK D80Mô tả HSTK1cái
52Lắp đặt bích thép TK D80Mô tả HSTK2cặp bích
53Lắp đặt bích thép TK D100Mô tả HSTK2cặp bích
54Lắp đặt bích thép TK D125Mô tả HSTK2cặp bích
55Nắp cửa INOXMô tả HSTK2bộ
56Lưới chắn côn trùngMô tả HSTK2bộ
57Lá chắn thép ông qua tườngMô tả HSTK3cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barMô tả HSTK2cái
59Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả HSTK2cái
60Lắp đặt mối nối mềm D80Mô tả HSTK2cái
61Lắp đặt mối nối mềm D65Mô tả HSTK2cái
62Lắp đặt bích thép TK D100Mô tả HSTK2cặp bích
63Lắp đặt bích thép TK D80Mô tả HSTK2cặp bích
64Lắp đặt bích thép TK D65Mô tả HSTK2cặp bích
65Lắp đặt van 2 chiều D100Mô tả HSTK2cái
66Lắp đặt van 2 chiều D80Mô tả HSTK2cái
67Lắp đặt van 2 chiều D65Mô tả HSTK2cái
68Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả HSTK1cái
69Lắp đặt van 1 chiều D65Mô tả HSTK2cái
70Lắp đặt côn đều thép TK D100/65Mô tả HSTK1cái
71Lắp đặt côn đều thép TK D65/50Mô tả HSTK2cái
72Lắp đặt côn lệch thép TK D100/65Mô tả HSTK1cái
73Lắp đặt côn lệch thép TK D80/50Mô tả HSTK2cái
74Lắp đặt tê thép TK D80x80Mô tả HSTK1cái
75Lắp đặt tê thép TK D65x65Mô tả HSTK1cái
76Lắp đặt cút thép TK D100Mô tả HSTK4cái
77Lắp đặt cút thép TK D80Mô tả HSTK2cái
78Lắp đặt cút thép TK D65Mô tả HSTK5cái
79Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả HSTK0,06100m
80Lắp đặt ống thép TK D80Mô tả HSTK0,06100m
81Lắp đặt ống thép TK D65Mô tả HSTK0,06100m
82Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmMô tả HSTK2cái
83Lắp đặt tê thép TK D25x25Mô tả HSTK2cái
84Lắp đặt vòi xả nước D25Mô tả HSTK2bộ
85Lắp đặt téc nước inox 0.5m3Mô tả HSTK1bể
86Lắp đặt ống PPR D32Mô tả HSTK0,2100m
87Lắp đặt cút PPR D32Mô tả HSTK12cái
88Lắp đặt van PPR D32Mô tả HSTK6cái
89Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Mô tả HSTK4cái
90Lắp đặt khâu nối ren trong D32Mô tả HSTK1cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả HSTK2cái
92Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả HSTK1cái
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x10 mm2Mô tả HSTK50m
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2Mô tả HSTK16m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điệnMô tả HSTK10m
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả HSTK3bộ
97Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả HSTK21m
98Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả HSTK10m
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả HSTK3cái
100Tủ điện điều khiển máy bơm rửa lọc tự độngMô tả HSTK1cái
101Tủ điều khiển máy bơm nước sạch tự độngMô tả HSTK2cái
102Tủ điện tổngMô tả HSTK1cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả HSTK1cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK3cái
105Lắp đặt cầu dao tổng 3 pha 60AMô tả HSTK1bộ
106Lắp đặt ống nhựa D39x19 bảo vệ dây dẫnMô tả HSTK20m
107Lắp đặt dây điều khiển 2x1.5mm2Mô tả HSTK65m
108Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D40/30Mô tả HSTK80m
109Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25Mô tả HSTK15m
110Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barMô tả HSTK1cái
111Lắp đặt mối nối mềm D125Mô tả HSTK2cái
112Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả HSTK2cái
113Lắp đặt bích thép TK D125Mô tả HSTK2cặp bích
114Lắp đặt bích thép TK D100Mô tả HSTK3cặp bích
115Lắp đặt van 2 chiều D125Mô tả HSTK2cái
116Lắp đặt van 2 chiều D100Mô tả HSTK3cái
117Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả HSTK2cái
118Lắp đặt côn đều thép TK D100/50Mô tả HSTK2cái
119Lắp đặt côn lệch thép TK D125/65Mô tả HSTK2cái
120Lắp đặt tê thép TK D125x125Mô tả HSTK1cái
121Lắp đặt tê thép TK D100x100Mô tả HSTK2cái
122Lắp đặt cút thép TK D125Mô tả HSTK2cái
123Lắp đặt cút thép TK D100Mô tả HSTK5cái
124Lắp đặt ống thép TK D125Mô tả HSTK0,1100m
125Lắp đặt ống thép TK D100Mô tả HSTK0,1100m
126Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmMô tả HSTK1cái
127Lắp đặt tê thép TK D25x25Mô tả HSTK1cái
128Lắp đặt vòi xả nước D25Mô tả HSTK1bộ
129Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2Mô tả HSTK8m
130Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏaMô tả HSTK1cái
131Lắp đặt ống HDPE gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25Mô tả HSTK6m
I HẠNG MỤC HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0596100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,962m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK14,4187m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0035100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,0757m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,0499100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,0867m3
8Xây gạch không nung 5x10x20 rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK1,8257m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1044100m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK18,2566m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK5,99m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,8711m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,0621tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0601100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK30cấu kiện
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK32,6251m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,1084100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,6725m3
19Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK0,1884m3
20Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK7,2377m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,1023100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0792tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK1,0388m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,2355100m3
25Xây gạch không nung 9,5x9,5x20 rỗng, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK4,1006m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK34,056m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK53,336m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả HSTK87,392m2
29Hàng rào thép 30x60 sơn chống rỉMô tả HSTK72,3m2
30Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100)Mô tả HSTK5,04m2
31Lắp đặt khóa cổng vàoMô tả HSTK1Bộ
J HẠNG MỤC THÁP NƯỚC SINH HOẠT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK0,968m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK0,968100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0216tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1964tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK2,884m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK0,2884100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0436tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3005tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK2,376m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK0,2572100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,201tấn
12Lan can thépMô tả HSTK21,6md
13Thang sắt lên máiMô tả HSTK1cái
14Bể nước inoc 4000x3000x2000Mô tả HSTK1bể
K HẠNG MỤC HỆ THỐNG BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm chìm giếng khoanMô tả HSTK1Bộ
2Máy bơm động cơ điện trục ngangMô tả HSTK2Bộ
3Máy bơm rửa lọc chạy điệnMô tả HSTK1Bộ
4Máy bơm động cơ điệnMô tả HSTK1Bộ
5Máy bơm điện bù áp lựcMô tả HSTK1Bộ
6Máy bơm động cơ ĐiezelMô tả HSTK1Bộ
7Bình áp lựcMô tả HSTK1Bộ
8Tháp làm thoáng cao cảiMô tả HSTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.604E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20857E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước mạng ngoài.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư cấp thoát nước hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng kháccó Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành PCCC: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
8 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch đá công suất ≥1,0 kW2
10 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
11 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW2
12 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW2
13 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW Khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
14 Máy mài - công suất ≥2,2 kW Máy mài - công suất ≥2,2 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->