Gói thầu: Mua sắm máy móc thiết bị chuyên dùng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc thiết bị chuyên dùng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước đã giao cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 526/QĐ-STNMT ngày 29/12/2021 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:07:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 331.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 tháng tính từ ngày hàng hóa được lắp đặt, nghiệm thu đưa vào sử dụng.Nội dung bảo hành: Khắc phục, sửa chữa, thay thế các phần linh kiện khiếm khuyết, hư hỏng không bình thường của thiết bị do lỗi của hàng hóa, do tác động của ngoại lực nhưng không thay đổi thiết kế, tính năng kỹ thuật ban đầu của nhà sản xuất không bao gồm các tình huống bất khả kháng. Phương thức bảo hành: Mọi hư hỏng, khuyết tật phát sinh bên A giữ nguyên hiện trạng và thông báo cho bên B bằng điện thoại hoặc fax. Kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên A, trong vòng 24 giờ bên B phải cử cán bộ kỹ thuật xuống hiện trường để kiểm tra và đưa ra nguyên nhân, kế hoạch khắc phục, sửa chữa bằng văn bản. Thời gian hoàn thành việc sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là trong vòng 12 giờ. Trường hợp thiết bị hư hỏng nặng phải nhập linh kiện thay thế từ nhà sản xuất ở nước ngoài bên B phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để bên A sử dụng (thiết bị này sẽ được hoàn trả khi thiết bị của bên A được sửa chữa). - Bảo trì: Bảo trì/hiệu chuẩn kỹ thuật định kỳ thiết bị trong thời gian bảo hành theo khuyến cáo/quy định của nhà sản xuất, có quy trình bảo trì thiết bị. - Đào tạo: Tổ chức hướng dẫn sử dụng, đào tạo tại chỗ quy trình vận hành và bảo dưỡng thiết bị cho người sử dụng ngay sau khi hoàn thành công tác lắp đặt. - Cam kết cung cấp linh phụ kiệnthay thế của thiết bị trong vòng 05 năm sau khi hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp ráp, cài đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Cơ Điện tử/Chứng chỉ nghề liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Cơ Điện tử/Chứng chỉ nghề liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc thiết bị chuyên dùng năm 2022 Mua sắm máy móc thiết bị chuyên dùng năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước đã giao cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 526/QĐ-STNMT ngày 29/12/2021 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, 2021 * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. * Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt + Bằng cấp /chứng chỉ chuyên ngành liên quan + Hợp đồng lao động * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue của hàng hóa chào thầu; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với các thiết bị là hàng nhập khẩu; - Các cam kết của nhà thầu theo quy định tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Chào đủ danh mục, số lượng hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Chương V, E-HSMT. b) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ các thông tin sau: Tên của hàng hóa; Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; tên nhà sản xuất; nguồn gốc xuất xứ. Tình trạng mới 100%, đóng gói nguyên đai nguyên kiện, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc tương đương Đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng của hàng hóa chào thầu phải bằng hoặc cao hơn hàng hóa mời thầu (có bảng so sánh đáp ứng kỹ thuật và tài liệu tham chiếu chứng minh) c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu (nhà thầu phải nộp bản gốc cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng) bao gồm: - Catalogue của hàng hóa chào thầu; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với các thiết bị là hàng nhập khẩu; - Các cam kết của nhà thầu theo quy định tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT d) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hàng hoá (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, bàn giao tại Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường địa chỉ số 391 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, T. Hòa Bình, theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu chào thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng tất cả các tài liệu đã được liệt kê tại E-CDNT 10.1(g): * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: * Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, số 391, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại 02183854478
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ số 391 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, T. Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình, địa chỉ tại số 391 Trần Hưng Đạo, P. Phương Lâm, TP. Hòa Bình, T. Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Quách Tài Quỳnh - Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình, địa chỉ tại số 391 Trần Hưng Đạo, P. Phương Lâm, TP. Hòa Bình, T. Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ số 391 Trần Hưng Đạo, P. Phương Lâm, TP. Hòa Bình, T. Hòa Bình. Số điện thoại : 3895 989 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh 2 tần số GNSS RTK | 3 | bộ | Bo Mạch chủ: Trimble Hệ thống: - Hệ điều hành: Linux- Thời gian khởi tạo: 3s- Bộ nhớ: 16GB ROM, hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 32GB, mở rộng SD cardGNSS: - Đa hệ định vị- Kênh: 220- GPS + BDS + GLONASS + GALILEO, QZSS, SBAS- Định dạng đầu ra: ASCII: NMEA-0183- Tần số: 1Hz-50Hz- Hỗ trợ vi sai: CMR, RTCM 2.X, RTCM 3.0, RTCM 3.2- Định dạng dữ liệu đầu ra Static: GNS, RinexĐộ chính xác định vị: - RTK: Mặt phẳng: ± (8+1x10-6D) mm Cao độ: ± (15+1x10-6D) mm- Static: Mặt phẳng: ± (2.5+ 0.5 x10-6D) mm Cao độ: ± (5+ 0.5 x10-6D) mm- DGPS: Mặt phẳng: ± 0.25 m + 1ppm Cao độ: ± 0.50 m + 1ppm- SBAS: 0.5m- Thời gian khởi tạo 99.99%- Đo nghiêng: 3cm với góc nghiêng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 331.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 tháng tính từ ngày hàng hóa được lắp đặt, nghiệm thu đưa vào sử dụng.Nội dung bảo hành: Khắc phục, sửa chữa, thay thế các phần linh kiện khiếm khuyết, hư hỏng không bình thường của thiết bị do lỗi của hàng hóa, do tác động của ngoại lực nhưng không thay đổi thiết kế, tính năng kỹ thuật ban đầu của nhà sản xuất không bao gồm các tình huống bất khả kháng. Phương thức bảo hành: Mọi hư hỏng, khuyết tật phát sinh bên A giữ nguyên hiện trạng và thông báo cho bên B bằng điện thoại hoặc fax. Kể từ thời điểm nhận được thông báo của bên A, trong vòng 24 giờ bên B phải cử cán bộ kỹ thuật xuống hiện trường để kiểm tra và đưa ra nguyên nhân, kế hoạch khắc phục, sửa chữa bằng văn bản. Thời gian hoàn thành việc sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là trong vòng 12 giờ. Trường hợp thiết bị hư hỏng nặng phải nhập linh kiện thay thế từ nhà sản xuất ở nước ngoài bên B phải cung cấp thiết bị khác có tính năng tương đương thay thế tạm thời để bên A sử dụng (thiết bị này sẽ được hoàn trả khi thiết bị của bên A được sửa chữa). - Bảo trì: Bảo trì/hiệu chuẩn kỹ thuật định kỳ thiết bị trong thời gian bảo hành theo khuyến cáo/quy định của nhà sản xuất, có quy trình bảo trì thiết bị. - Đào tạo: Tổ chức hướng dẫn sử dụng, đào tạo tại chỗ quy trình vận hành và bảo dưỡng thiết bị cho người sử dụng ngay sau khi hoàn thành công tác lắp đặt. - Cam kết cung cấp linh phụ kiệnthay thế của thiết bị trong vòng 05 năm sau khi hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp ráp, cài đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Cơ Điện tử/Chứng chỉ nghề liên quan | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bảo hành thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin/Tin học/Cơ Điện tử/Chứng chỉ nghề liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi