Gói thầu: Bảo trì hệ thống điện hạ thế tại trụ sở CATP năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống điện hạ thế tại trụ sở CATP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:31:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,462,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là367.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc bảo trì hệ thống điện hạ thế có giá trị tối thiểu là 260 triệu đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao y chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao y hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản chụp bằng Tốt nghiệp đại học.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học: Kỹ sư điện.Cán bộ phải có: Bản chụp bằng cấp, cán bộ trên phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản chụp bằng Tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân công thực hiện bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 nhân công thực hiện bảo trì có bản chụp chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan phù hợp (điện, cơ khí, …) và các công nhân đều phải được huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống điện hạ thế tại trụ sở CATP năm 2022 Dự toán gói thầu Bảo trì hệ thống điện hạ thế tại trụ sở CATP năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0693187800; Fax: 0693187801. Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty CP Đầu Tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị (Tp.Hà Nội); Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0693187800; Fax: 0693187801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069.3187800; Fax: 0693187801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ: A. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC: I - NHÀ TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1. Tủ điện tổng nhà TBA1 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 2 | Tủ điện chuyển đổi nguồn tự động (ATS1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 3 | Tủ điện tụ bù TBA1 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 4 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 5 | II - NHÀ TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2. Tủ điện tổng TBA2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 6 | Tủ điện chuyển đổi nguồn tự động (ATS2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 7 | Tủ điện tụ bù TBA2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 8 | Bảo trì áp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 9 | III - HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ A. Tủ điện tổng nhà A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 10 | Tủ điện ưu tiên nhà A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 11 | Tủ điều khiển phòng cháy chữa cháy (TĐ.PCCC) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 12 | Tủ điện thang máy (TĐ.TM) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 13 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt (TĐBSH) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 14 | Tủ điện bơm nước thải tầng hầm (TĐ.BNT) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 5 | |
| 15 | Tủ điện thông tin liên lạc (TĐ.TTLL) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 16 | Tủ điện tầng hầm (TĐ.H) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 17 | Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 18 | Tủ điện tầng 2 (TĐ.T2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 19 | Tủ điện tầng 3 (TĐ.T3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 20 | Tủ điện tầng 4 (TĐ.T4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 21 | Tủ điện tầng 5 (TĐ.T5) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 22 | Tủ điện tầng 6 (TĐ.T6) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 23 | Tủ điện tầng 7 (TĐ.T7) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 24 | Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 25 | Tủ điện tầng 9 (TĐ.T9) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 26 | Tủ điện tầng 10 (TĐ.T10) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 27 | Tủ điện tầng 11 (TĐ.T11) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 28 | Tủ điện tầng 12 (TĐ.T12) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 29 | Tủ điện tầng 13 (TĐ.T13) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 30 | Tủ điện tầng 14 (TĐ.T14) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 31 | Tủ điện tầng 15 (TĐ.T15) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 32 | Tủ điện tầng 16 (TĐ.T16) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 33 | Tủ điện tầng tum (TĐ.Tum) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 34 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 35 | IV - HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ B. Tủ điện tổng nhà B | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 36 | Tủ điện ưu tiên nhà B | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 37 | Tủ điện thang máy (TĐ.TM) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 38 | Tủ điều khiển phòng cháy chữa cháy (TĐ.PCCC) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 39 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt (TĐBSH) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 40 | Tủ điện bơm nước thải tầng hầm (TĐ.BNT) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 4 | |
| 41 | Tủ điện thông tin liên lạc (TĐ.TTLL) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 42 | Tủ điện tầng hầm (TĐ.H) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 43 | Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 44 | Tủ điện tầng 2 (TĐ.T2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 45 | Tủ điện tầng 3 (TĐ.T3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 46 | Tủ điện tầng 4 (TĐ.T4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 47 | Tủ điện tầng 5 (TĐ.T5) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 48 | Tủ điện tầng 6 (TĐ.T6) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 49 | Tủ điện tầng 7 (TĐ.T7) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 50 | Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 51 | Tủ điện tầng 9 (TĐ.T9) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 52 | Tủ điện tầng 10 (TĐ.T10) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 53 | Tủ điện tầng 11 (TĐ.T11) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 54 | Tủ điện tầng 12 (TĐ.T12) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 55 | Tủ điện tầng 13 (TĐ.T13) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 56 | Tủ điện tầng 14 (TĐ.T14) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 57 | Tủ điện tầng 15 (TĐ.T15) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 58 | Tủ điện tầng 16 (TĐ.T16) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 59 | Tủ điện tầng tum (TĐ.Tum) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 60 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 61 | V - HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ C. Tủ điện tổng nhà hội trường (TĐT.HT) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 62 | Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 63 | Tủ điện tầng 2 (TĐ.T2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 64 | Tủ điện tầng 3 (TĐ.T3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 65 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 66 | VI - HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ D. Tủ điện tổng nhà D | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 67 | Tủ điện ưu tiên nhà D | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 68 | Tủ điện thang máy (TĐ.TM) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 69 | Tủ điều khiển phòng cháy chữa cháy (TĐ.PCCC) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 70 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt (TĐBSH) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 71 | Tủ điện thông tin liên lạc (TĐ.TTLL) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 72 | Tủ điện tầng 1 (TĐ.T1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 73 | Tủ điện tầng 2 (TĐ.T2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 74 | Tủ điện tầng 3 (TĐ.T3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 75 | Tủ điện tầng 4 (TĐ.T4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 76 | Tủ điện tầng 5 (TĐ.T5) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 77 | Tủ điện tầng 6 (TĐ.T6) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 78 | Tủ điện tầng 7 (TĐ.T7) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 79 | Tủ điện tầng 8 (TĐ.T8) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 80 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 81 | VII - HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ. Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 82 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 83 | B. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ. I - HỆ THỐNG ĐIỆN ĐHKK NHÀ A. Tủ điện tổng điều hòa nhà A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 84 | Tủ điện điều hòa phân phối nhà A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 85 | Tủ điện quạt tầng hầm (TĐQ.Hầm) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 86 | Tủ điện quạt tầng mái (TĐQ.TM) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 87 | Tủ điện tổng (TDHT2.1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 88 | Tủ điện tổng (TDHT2.2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 89 | Tủ điện tổng (TDHT2.3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 90 | Tủ điện tổng (TDHT2.4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 91 | Tủ điều hòa tầng 1 (TDH-1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 92 | Tủ điều hòa tầng 2 (TDH-2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 93 | Tủ điều hòa tầng 3 (TDH-3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 94 | Tủ điều hòa tầng 4 (TDH-4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 95 | Tủ điều hòa tầng 5 (TDH-5) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 96 | Tủ điều hòa tầng 6 (TDH-6) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 97 | Tủ điều hòa tầng 7 (TDH-7) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 98 | Tủ điều hòa tầng 8 (TDH-8) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 99 | Tủ điều hòa tầng 9 (TDH-9) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 100 | Tủ điều hòa tầng 10 (TDH-10) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 101 | Tủ điều hòa tầng 11 (TDH-11) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 102 | Tủ điều hòa tầng 12 (TDH-12) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 103 | Tủ điều hòa tầng 13 (TDH-13) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 104 | Tủ điều hòa tầng 14 (TDH-14) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 105 | Tủ điều hòa tầng 15 (TDH-15) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 106 | Tủ điều hòa tầng 16 (TDH-16) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 107 | Tủ cấp nguồn động cơ điều chỉnh gió (MVCD) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Cái | 17 | |
| 108 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 109 | II. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐHKK NHÀ B. Tủ điện điều hòa phân phối nhà B | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 110 | Tủ điện quạt tầng hầm (TĐQ.Hầm) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 111 | Tủ điện quạt tầng mái (TĐQ.TM) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 112 | Tủ điện tổng (DH-1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 113 | Tủ điện tổng (DH-2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 114 | Tủ điện tổng (DH-3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 115 | Tủ điện tổng (DH-4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 116 | Tủ điều hòa tầng 1 (TDH-1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 117 | Tủ điều hòa tầng 2 (TDH-2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 118 | Tủ điều hòa tầng 3 (TDH-3) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 119 | Tủ điều hòa tầng 4 (TDH-4) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 120 | Tủ điều hòa tầng 5 (TDH-5) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 121 | Tủ điều hòa tầng 6 (TDH-6) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 122 | Tủ điều hòa tầng 7 (TDH-7) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 123 | Tủ điều hòa tầng 8 (TDH-8) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 124 | Tủ điều hòa tầng 9 (TDH-9) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 125 | Tủ điều hòa tầng 10 (TDH-10) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 126 | Tủ điều hòa tầng 11 (TDH-11) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 127 | Tủ điều hòa tầng 12 (TDH-12) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 128 | Tủ điều hòa tầng 13 (TDH-13) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 129 | Tủ điều hòa tầng 14 (TDH-14) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 130 | Tủ điều hòa tầng 15 (TDH-15) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 131 | Tủ điều hòa tầng 16 (TDH-16) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 132 | Tủ cấp nguồn động cơ điều chỉnh gió (MVCD) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Cái | 17 | |
| 133 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 | |
| 134 | III - HỆ THỐNG ĐIỆN ĐHKK NHÀ C. Tủ điều hòa tổng nhà C | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 135 | IV - HỆ THỐNG ĐIỆN ĐHKK KHỐI NHÀ D. Tủ điện điều hòa phân phối nhà D | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 136 | Tủ điện quạt tầng mái (TĐQ.TM) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 137 | Tủ điện tổng (ĐH-1) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 138 | Tủ điện tổng (ĐH-2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 139 | Tủ điện tổng (TĐ-GĐ2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Tủ | 1 | |
| 140 | Tủ cấp nguồn động cơ điều chỉnh gió (MVCD) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | Cái | 8 | |
| 141 | Bảo trì cáp xuất tuyến (theo sơ đồ nguyên lý) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 hồ sơ yêu cầu | HT | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.67E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là367.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc bảo trì hệ thống điện hạ thế có giá trị tối thiểu là 260 triệu đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao y chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao y hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản chụp bằng Tốt nghiệp đại học.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (Kỹ sư điện) | 2 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học: Kỹ sư điện.Cán bộ phải có: Bản chụp bằng cấp, cán bộ trên phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Bản chụp bằng Tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, giấy chứng nhận.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 5 | 5 |
| 3 | Nhân công thực hiện bảo trì | 5 | 05 nhân công thực hiện bảo trì có bản chụp chứng chỉ đào tạo nghề có liên quan phù hợp (điện, cơ khí, …) và các công nhân đều phải được huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi