Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658671-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211141562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 16:34:00 đến ngày 2022-07-11 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,940,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6415E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thông gió công trình dân dụng, hoặc công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Nhiệt lạnhĐã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 5 năm gần đâyNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành ĐiệnĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cơ khíĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bịNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam (VCC); Địa chỉ: số 10 Hoa Lư, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dưng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định giá: Công ty cổ phần giám định và thẩm định tài sản Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 21 Nguyễn Văn Huyên, phường Tân Thành, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Hương Anh; Địa chỉ: Lô G41, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
 Yêu cầu chung: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 trở về sau. - Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong HSMT.  Yêu cầu riêng: - Riêng hệ thống điều hòa, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 45001 hoặc tương đương; - Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
Năng lực kinh nghiệm theo Mục 2 Chương III: - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; Các hồ sơ yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu; Bản cam kết cung cấp thiết bị theo đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật HSMT yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ - Quản trị Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Bộ chia ga cho dàn nóng9bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Bộ chia ga cho dàn lạnh42bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw4bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw3bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h3bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, độ dày 0,8mm0,57100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,8mm3,96100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày 0,8mm1,43100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 1mm4,32100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm, độ dày 1mm8,29100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, độ dày 1mm2,45100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, độ dày 1mm0,53100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, độ dày 1mm0,77100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm, độ dày 1,35mm0,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,5mm, độ dày 1,35mm0,25100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm, độ dày 1,35mm0,63100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,57100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm3,96100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm1,43100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm4,32100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm8,29100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm2,45100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm0,53100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm0,77100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm0,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 44,45mm0,25100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm0,63100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74Môi chất lạnh R410A nạp bổ sung500kgTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75Giá treo, giá đỡ ống đồng650bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Gia công nắp đậy ống đồng ngoài trời1hệTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d15100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Lắp đặt ống u. PVC D27 class 14,2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Lắp đặt ống u. PVC D34 class 12,28100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Lắp đặt ống u. PVC D42class 11100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Lắp đặt ống u. PVC D48 class 10,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82Lắp đặt ống u. PVC D60 class 10,48100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D274,2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D342,28100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D421100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D480,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D600,48100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88Giá treo đường ống nước ngưng400bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm4,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x200, dày 0,75mm3,8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x300, dày 0,58mm8,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x300, dày 0,75mm12,5mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x200/300x200 dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1400x290/600x200 dày 1,15mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x300/350x300 dày 0,75mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1453x480/600x300 dày 1,15mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/D250 dày 0,58mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 450x300/D300 dày 0,58mm30cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D250, dày 0,58mm53cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D300, dày 0,58mm11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 250mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 300mm41cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103Lắp đặt cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm .71cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm + lưới lọc43cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x2506cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250+lưới lọc6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán 600x60071cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1500x2506cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm300mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm200mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3400m2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112Giá đỡ, giá treo ống gió30bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm90mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm84,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm36mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm26mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm47mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 400x200, dày 0,58mm16mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x200, dày 0,75mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm20cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x150/150x150 dày 0,58mm3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
122Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
123Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/200x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
124Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x150 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
125Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
126Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
127Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
128Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x200 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
129Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt dày 0,58mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
130Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/300x200 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
131Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 400x200/D quạt, dày 0,58mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
132Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1000x200/D quạt, dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
133Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/300x200 quạt, dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
134Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/400x200 quạt, dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
135Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 2000x250/1000x200 quạt, dày 1,15mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
136Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
137Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
138Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
139Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm15mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
140Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm3mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
141Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm3mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
142Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
143Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 500x2001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
144Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x2504cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
145Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 2000x2501cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
146Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x2001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
147Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x2504cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
148Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 2000x2501cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
149Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước D100mm20cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
150Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 150x 150mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
151Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 150mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
152Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 200mm3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
153Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 1000x 200mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
154Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 300x200x15002cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
155Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 400x200x15002cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
156Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 1000x200x15001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
157Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kích thước D100mm96mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
158Lắp đặt nối mềm đầu quạt12cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
159Giá treo, giá đỡ ống gió300cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
160Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt D100, dày 0,58mm6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
161Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm18mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
162Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
163Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm36mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
164Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm43mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
165Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm30mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
166Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm30cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
167Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
168Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 , dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
169Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200, dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
170Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt, dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
171Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x250/250x200 dày 0,75mm7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
172Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1000x300/300x200 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
173Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm19cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
174Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 550x150/D150 dày 0,58mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
175Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm24cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
176Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
177Lắp đặt chân rẽ tôntráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
178Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
179Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm12cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
180Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x25057cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
181Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 500x2507cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
182Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x3001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
183Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm57cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
184Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x25057cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
185Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x2507cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
186Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x3001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
187Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100mm100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
188Lắp đặt nối mềm đầu quạt16cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
189Giá treo, giá đỡ ống gió114cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
190Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm23mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
191Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 650x200, dày 0,75mm119mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
192Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x250, dày 0,58mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
193Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, dày 0,75mm48mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
194Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x300, dày 0,75mm46mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
195Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1200x300, dày 1,15mm40mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
196Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x350, dày 0,58mm19mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
197Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x350, dày 0,58mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
198Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1950x350, dày 1,15mm42mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
199Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 750x400, dày 0,75mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
200Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x400, dày 0,75mm3mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
201Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 850x400, dày 0,75mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
202Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x400, dày 1,15mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
203Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1300x400, dày 1,15mm15mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
204Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm5mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
205Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x500, dày 0,75mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
206Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 700x700, dày 0,75mm5mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
207Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
208Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/D quạt dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
209Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 650x200/D quạt dày 0,75mm12cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
210Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x250/300x250 dày 0,75mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
211Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/800x300 dày 1,15mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
212Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/D quạt dày 1,15mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
213Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x350/350x350 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
214Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x400/500x350 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
215Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 750x400/500x350 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
216Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 850x400/750x400 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
217Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/600x400 dày 1,15mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
218Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/D quạt dày 1,15mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
219Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 700x700/D quạt dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
220Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 800x800/D quạt dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
221Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
222Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 300x250 dày 0,58mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
223Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 600x250 dày 0,75mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
224Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
225Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x800 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
226Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
227Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 350x350 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
228Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
229Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
230Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 1200x250mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
231Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
232Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm30cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
233Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 800x250mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
234Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x100mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
235Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x300mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
236Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 3000x600mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
237Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 250x250mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
238Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 500x500mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
239Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 600x600mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
240Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 800x250mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
241Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x100mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
242Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x300mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
243Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 3000x600mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
244Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 200x200mm10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
245Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x200mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
246Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 300x250mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
247Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 500x500mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
248Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 600x600mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
249Lắp đặt van dập lửa kt 300x250mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
250Bọc hộp chóng cháy 1h12hộpTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
251Lắp đặt nối mèm đầu quạt27bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
252Giá treo, giá đỡ ống gió390cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
253Bê tông mương gió, chiều rộng 12,5635m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
254Ván khuôn mương gió2,1156100m2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1983tấnTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,141tấnTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
257Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,826m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
258Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày 2,88m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
259Bê tông tháp giải gió, chiều rộng 0,452m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
260Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0581100m2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
261Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 2200x800mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
262Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 400x800mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
263Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1cx1,5mm21.250mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
264Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x0,75mm2680mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
265Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D161.730mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
266Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
267Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
268Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
269Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
270Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
271Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
272Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
273Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
274Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 11MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
275Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
276Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
277Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
278Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 14MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
279Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
280Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
281Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
282Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 13MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
283Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
284Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
285Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
286Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 6MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
287Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
288Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
289Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
290Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 8MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
291Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
292Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
293Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
294Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
295Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
296Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
297Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
298Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 2000x800x450mm+ phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
299Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 500V1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
300Lắp đặt Ampe kế thang đo đến 500A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
301Lắp đặt chuyển mạch1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
302Lắp đặt biến dòng 500/5A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
303Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
304Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
305Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
306Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-50A-18kA7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
307Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-18kA4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
308Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-500A-45kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
309Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x480x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
310Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
311Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
312Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
313Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
314Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
315Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
316Bộ điều khiển 2 cấp tốc độ động cơ 3,7/11KW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
317Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,37KW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
318Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
319Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ vật tư cấu thành tủ sự cố1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
320Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
321Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
322Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
323Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-10kA4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
324Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
325Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
326Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 1,5kW5bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
327Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,75kW2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
328Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5kW4Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
329Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
330Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
331Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
332cầu chì ống 2A1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
333Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A-18kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
334Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
335Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
336Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
337Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5,5KW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
338Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
339Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 15,0kW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
340Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 18,5kW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
341Cảm biến chênh áp 0-50 Pa4bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
342Bộ điều khiển van xả áp tự động1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
343Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
344Nút nhấn tự giữ kèm đèn báo15cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
345Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV 3x1cx2,5mm240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
346Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2560mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
347Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
348Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
349Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
350Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2560mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
351Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
352Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
353Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm21.404mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
354Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2476mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
355Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x1,0mm2110mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
356Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 2x1,5mm21.050mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
357Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x4mm27mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
358Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x6mm27mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
359Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x2,5mm256mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
360Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x4mm2560mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
361Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm256mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
362Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm217mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
363Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2125mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
364Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2118mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
365Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D201.860mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
366Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D25800mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
367Lắp đặt công tắc đơn 16A23cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
368Lắp đặt trunking có nắp 200x100mm2,510mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
369Lắp đặt trunking có nắp 400x200mm0,3510mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
370Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm0,79100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
371Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm0,42100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
372Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm0,35100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
373Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm0,79100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
374Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm0,42100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
375Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm0,35100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
376Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 class 10,12100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
377Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 10,27100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
378Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D210,12100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
379Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D270,27100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
380Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt D150 dày 0,58mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
381Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
382Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
383Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
384Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 150x150/D100 dày 0,58mm9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
385Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/150x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
386Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/D quạt dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
387Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/150x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
388Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/D quạt dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
389Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
390Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
391Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x2507cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
392Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z kt 300x2003cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
393Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x2507mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
394Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 300x2003mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
395Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
396Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kt D15010mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
397Lắp đặt nối mềm đầu quạt4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
398Giá đỡ, giá treo ống gió20cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
399Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 450x150 dày 0,48mm7mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
400Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 450x150/D quạt, dày 0,48mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
401Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x3001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
402Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x3001mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
403Nối mềm đầu quạt chịu nhiệt2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
404Giá đỡ, giá treo ống gió10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
405Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0,75mm290mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
406Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
407Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16190mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
408Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
409Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
410Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
411Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
412Lắp đặt ống u.PVC D21 class 10,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
413Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D210,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
414Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm221,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
415Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện D1621,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6415E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thông gió công trình dân dụng, hoặc công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành 1 Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Nhiệt lạnhĐã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 5 năm gần đâyNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.106
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành ĐiệnĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.86
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành Cơ khíĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bịNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.53
4 Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ 1 -Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->