Gói thầu: XL.01 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701514-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
Tên gói thầu XL.01 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220693898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:35:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,915,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XDDD&CN cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 2 công trình XDDD&CN cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản Scan CMND hoặc CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng Cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành XDDD&CN;-Đã từng thi công 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bản Scan CMND hoặc CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
E-CDNT 1.2 XL.01 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Cải tạo nhà làm việc 3 tầng Trụ sở UBND xã Cẩm Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm , địa chỉ: số 25A, ngách 3/7 đường Hải Thượng Lãn Ông, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Quang Địa chỉ: xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng KT-HT huyện Cẩm Xuyên + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dung 248 +Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng An Lộc Phát


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm , địa chỉ: số 25A, ngách 3/7 đường Hải Thượng Lãn Ông, TP.Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Quang Địa chỉ: xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của nhà thầu; - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động; - Bản scan Bảo đảm dự thầu; - Bản scan Cam kết cấp tín dụng của ngân hàng; - Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, chủng loại vật tư hoặc hợp đồng nguyên tắc (Bản gốc có giáp lai của bên cung ứng) với các đơn vị cung cấp, cung ứng vật tư phục vụ thi công công trình, hợp đồng nguyên tắc (Bản gốc có giáp lai của bên cung ứng) với đơn vị thí nghiệm; - Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu chứng minh tính lành mạnh của báo cáo tài chính (Biên bản kiểm toán; xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế); - Thuyết minh biện pháp thi công. - Tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Quang Địa chỉ: xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cẩm Quang, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH-ĐT tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,379100m2
3Tháo dỡ xà gồ mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V336,14md
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,554m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,041m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V208,085m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,53m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V138,283m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V125,028m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V316,044m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.738,263m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V850,633m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200,637m2
16Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V116,057m2
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
18Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
19Tháo dỡ chống sét mái; tháo dỡ điện cũ phòng họp, tiếp dân tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5công
20Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,351tấn
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,202m3
22Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V39,804m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V39,804m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,403100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,915100m2
3Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,266m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,528m3
6Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,292m3
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
8Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V67,736m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,345100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,182100kg
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,264m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,147100m2
15Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V39,636m
16Ke chống bão md xà gồ 3 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1.074cái
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V64,53m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,645m2
19Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,028m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,392m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,736m2
22Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,73m
23Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
24Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V21,582m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,53m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,53m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V730,081m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.781,66m2
29Sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,637m2
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
32Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
33Khò màng chống thấm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V116,057m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,057m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m3
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,298m2
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
39Sân Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 16x16x1,2 và ốp tấm COMPUSIT dày 2,1mm khung sân khấu hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
40Chữ Mica màu vàng tráng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V44Chữ
41Lô gô, Quốc huy bằng nhưa Mica màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hệ 4500 bằng khung nhôm định hình Việt Pháp- kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,64m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm định hình Việt Pháp- kính an toàn 6.38mm mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V90,8m2
44Sản xuất, lắp dựng vách khính cố định hệ 4400, 4500 bằng khung nhôm định hình Việt Pháp- kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,1720.0
45Sản xuất, hoa sắt cửa 16*16*1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m2
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Hồ lô thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Hàn đấu nối dây thhu sét mới và cũMô tả kỹ thuật theo chương V2Điểm
51Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V106m
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt đèn 600*600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66GIP treo cáp thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
70Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
72Lắp đặt cầu dao điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Băng keo, bịt đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
C PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 1 chiều 2.0 HPMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều 1.5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.342.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XDDD&CN cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 2 công trình XDDD&CN cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản Scan CMND hoặc CCCD kèm theo.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Có bằng Cao đẵng trở lên thuộc chuyên ngành XDDD&CN;-Đã từng thi công 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bản Scan CMND hoặc CCCD kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Ô tô vận chuyển Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->