Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706002-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220705936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:33:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,560,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường MN Vĩnh An. Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học; khu hiệu bộ; Bếp ăn 1 chiều
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn. 0256780034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú (địa chỉ: 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tây Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (Địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn. 0256780034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn. 0256780034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,527100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V25,2710m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmMô trả kỹ thuật theo Chương V25,2710m³
4Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 14,7km, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô trả kỹ thuật theo Chương V416,965m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V4,17100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V41,69710m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13,7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V41,69710m³
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,653100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,137100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,917m3
11Rải giấy bạt ni lông lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34m3
13Cắt ron sân 2x2mMô trả kỹ thuật theo Chương V2610m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN MÓNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,66100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V16,331m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,797100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,249tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V21,837m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V43,466m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,938100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,388tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,383m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,823100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,714100m3
15Mua đất tại mỏ để nâng nền (mỏ đất tạm tính khai thác tại thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 14.7km đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô trả kỹ thuật theo Chương V78,54m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,785100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V7,85410m³
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13.7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V7,85410m³
19Xây bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,459m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V50,676m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V47,476m2
22Miết mạch tường gạch loại lõmMô trả kỹ thuật theo Chương V47,476m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,644m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V31,396m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,708m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,601m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,951m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,409m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
7Xây bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,442m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,112100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,804tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,625m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,709100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,146tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,909m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V3,148100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,778tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V28,176m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,493100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,921m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, cấu kiện bê tông khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, cấu kiện bê tông khác, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,883m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
21Gia công, lắp đặt thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
22Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,508m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V201 cấu kiện
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,361tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,306tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,752tấn
4Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V4,419tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,274100m2
6Gia công lắp đặt thang thép tròn D20 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,77kg
7Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN CỬA - LAN CAN HÀNH LANG:
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,69m2
2SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 lambri bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
3SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
4Sản xuất khung bảo vệ bằng sắt vuông rỗng 14x14-1,2mm mạ kẽmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V26,24m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V22,7561m2
7Gia công lan can inox sus 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
8Lắp dựng lan can inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V3,79m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN TRÁT GRANITO; ỐP - LÁT GẠCH CERAMIC
1Trát granitô bậc cấp sảnh dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,52m2
2Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,32m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V237,564m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V210,297m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,976m2
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN TRÁT, SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN - CHỐNG THẤM SÀN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V172,18m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V42,415m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V185,364m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V106,594m2
5Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V104,773m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V320,04m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V88,987m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V163,98m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V73,7m
10Trát bánh ú trang trí, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,18m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V381,455m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V602,221m2
13Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V68,97m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,73m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,267100m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 50A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 32A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt các automat 20A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 10A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V25cái
6Lắp đặt công tắc đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube (2x1,2m-36W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube (1x1,2m-18W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V200m
17Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V44cái
18Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V44cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
20Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V4hộp
21Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V3bình
23Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V3bình
24Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V1bảng
25Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
8Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Lắp đặt têPVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V21cái
14Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
15Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V27cái
18Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V51cái
23Lắp đặt cút PVC, ĐK 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
24Lắp đặt tê PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt cút PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V51cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V45cái
27Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt vòi xả inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
29Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V15bộ
30Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V15bộ
31Lắp đặt lavabo sứ trẻ em treo tường + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) + bộ xảMô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
34Lắp đặt gương soi (KT: 2800x600)mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt phễu thu nước thải InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V15cái
36Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bể
37Máy bơm nước sinh hoạt 2 kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, HỆ THỐNG TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
2Ván khuôn đáy bểMô trả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,202m3
4Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,081m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,998m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,832m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V36,68m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V32,892m2
10Thi công tầng lọc cátMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô trả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
L HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN MÓNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,013100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V12,2541m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,619100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,772m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,973tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,97m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,066m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,668100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,929tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,684m3
13Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,621m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,136100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
17Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 14,7km, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,63m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,56310m³
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13,7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,56310m³
21Xây bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,929m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,235m2
24Miết mạch tường gạch loại lõmMô trả kỹ thuật theo Chương V23,88m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V29,465m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,74m
M HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,808m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,463m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,53m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,443m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,099m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,369m3
N HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,052100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,854tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,796m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,722100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,563tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,816m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V1,492100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,036tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,856m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,267100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
18Ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông khác (lam treo, giằng các loại..)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,523100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
20Bê tông cấu kiên bê tông khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,127m3
21Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,508m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
23Gia công, lắp đặt thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V231 cấu kiện
O HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thép, đà thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
2Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
3Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,063tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,638tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,805100m2
6Gia công lắp đặt thang thép rằn D20 (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,747kg
7Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
P HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN CỬA + LAN CAN RAM DỐC
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,23m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
3Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp 14x14x1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V28,505m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V21,141m2
Q HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN TRÁT GRANITO; ỐP - LÁT GẠCH CERAMIC:
1Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,968m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V131,921m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,063m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,947m2
R HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN TRÁT, SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN - CHỐNG THẤM SÀN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V113,512m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,515m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V309,549m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V171,166m2
5Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V92,232m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V148,365m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V88,781m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V109,66m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V59,25m
10Trát bánh ú trang trí, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,337m2
11Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V433,178m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bằng diện tích trát)Mô trả kỹ thuật theo Chương V467,424m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V268,309m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V639,706m2
15Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V21,9m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V58,625m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,785m2
S HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 80A-250VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 63A-250VMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các automat 50A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 32A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt các automat 20A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 16A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các automat 10A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Lắp đặt công tắc đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trần 1x18WMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Lắp đặt đèn áp trần led 1x11WMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng led tube (2x1,2m-36W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube (1x1,2m-18W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x25mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x16mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V90m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V160m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V80m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V270m
22Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V31cái
23Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V31cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
25Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V7hộp
26Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
27Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V2bình
28Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V2bình
29Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V1bảng
30Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
T HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,583m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,21m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,13m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V15,13m2
11Thi công tầng lọc cátMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
12Thi công tầng lọc sỏi cuộiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
13Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
16Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC PVC, ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
25Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Lắp đặt cút PVC, ĐK 27/21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt cút PVC, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt vòi xả inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt lavabo sứ treo tường + vòi inox + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt gương soiMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt kệ kínhMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt phễu thu nước thải InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
49Máy bơm nước sinh hoạt 1 kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
50Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
54Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
56Cầu chắn rác inox D120Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Cầu chắn rác inox D90Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
U HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ, PHẦN MẠNG INTERNET
1Cài đặt thiết bị định tuyến (ADSL ROUTER)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
2Thiết bị SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
3WIERLESS D-LINK ASD2/2 + DSL - 2740BMô trả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
4Lắp đặt cáp mạng 6CATMô trả kỹ thuật theo Chương V1110 m
5Lắp đặt ổ cắm internetMô trả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt jack cắm mạng (đầu cose)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Dây nhảy quang dài 3mMô trả kỹ thuật theo Chương V1dây
8Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện MODEL 3010 SERIALMô trả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
9Lắp đặt mặt nạ 1Mô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V15m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmMô trả kỹ thuật theo Chương V45m
V HẠNG MỤC: BẾP ĂN 1 CHIỀU, PHẦN MÓNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,816100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V24,1481m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,531100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,952m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,646tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,898m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,75m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,533100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
13Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,033m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,691100m3
16Mua đất tại mỏ để san nền (mỏ đất tạm tính khai thác thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, cách hiện trường xây lắp khoảng 14,7km, đơn giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô trả kỹ thuật theo Chương V40,662m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,06610m³
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 13,7kmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,06610m³
20Xây bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,308m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
23Miết mạch tường gạch loại lõmMô trả kỹ thuật theo Chương V27,16m2
24Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,64m3
25Cắt ron nền hè khoảng cách a2000Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,68910m
W HẠNG MỤC: BẾP ĂN 1 CHIỀU, PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,754m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,391m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,382m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,369m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,303m3
X HẠNG MỤC: BẾP ĂN 1 CHIỀU, PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,562100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,391m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,33tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,093tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,551m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,356tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,379m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,439100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
17Ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông khác (lam treo, giằng các loại..)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
19Bê tông cấu kiên bê tông khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,634m3
20Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
Y HẠNG MỤC: BẾP ĂN 1 CHIỀU, PHẦN MÁI:
1Gia công cột bằng thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
2Gia công xà gồ thép, đà thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,764tấn
3Gia công cầu phong thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
4Gia công li tô thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V2,017tấn
6Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,248100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, KT 600x600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V64,084m2
Z HẠNG MỤC: BẾP ĂN 1 CHIỀU, PHẦN CỬA, PHẦN TRÁT GRANITO; ỐP - LÁT GẠCH CERAMIC; PHẦN TRÁT, SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN - CHỐNG THẤM SÀN; PHẦN ĐIỆN; HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Gia công, lắp dựng cửa sắt kéo không lá Đài loanMô trả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
2SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000: trên kính, dưới lambri, kính trắng 6,38mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,87m2
3SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng 6,38 mm bao gồm phụ kiện (thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề....) (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
4SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5 mm (quy cách theo thiết kế)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,048m2
5Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp 14x14x1,2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V31,649m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V23,2511m2
8Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,824m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V108,854m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,915m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V110,178m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô trả kỹ thuật theo Chương V22,07m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V112,102m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,656m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V91,777m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V101,192m2
17Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V55,68m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V53,465m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V55,002m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V106,2m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V46,45m
22Trát bánh ú trang trí, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,915m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V232,34m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V217,164m2
25Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtMô trả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V38,785m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,625m2
28Lắp đặt các automat 50A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các automat 32A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt các automat 10A-220VMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt cầu chì 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt công tắc đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô trả kỹ thuật theo Chương V7cái
34Lắp đặt ổ cắm đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Lắp đặt đèn đơn chiếu sáng led tube (1x1,2m-18W)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9bộ
37Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V95m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x6mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V85m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V180m
44Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
45Lắp đặt Đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V25cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
47Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V6hộp
48Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
49Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô trả kỹ thuật theo Chương V3bình
50Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgMô trả kỹ thuật theo Chương V3bình
51Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaMô trả kỹ thuật theo Chương V1bảng
52Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,583m3
55Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,554m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô trả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,21m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
60Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,632m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,13m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V15,13m2
63Thi công tầng lọc cátMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
64Thi công tầng lọc sỏi cuộiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
65Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,493m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
68Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
71Lắp đặt van khóa một chiều D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt van khóa một chiều D27Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bể
74Lắp đặt chậu rửa chén 1 hố - Inox 304Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp đặt vòi rửa chén inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Lắp đặt vòi xả inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
77Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Lắp đặt gương soiMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt phễu thu nước thải InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
83Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
88Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
89Lắp đặt dây dẫn gaMô trả kỹ thuật theo Chương V20m
90Máy bơm nước sinh hoạt 1kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1máy
91Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm-2.9mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
93Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
97Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
101Lắp đặt nối, co cút PVC, ĐK 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
102Cầu chắn rác inox D60Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước,- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 7 tấn2
3 Máy vận thăng (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 2 tấn1
4 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 110CV1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 250 lít2
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,5KW3
7 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1KW2
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
10 Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5kw2
11 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->