Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Khối nhà làm việc; Nhà xe nhân viên, cột cờ, sân đan, cấp điện + chiếu sáng, cấp nước, thoát nước, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701076-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Khối nhà làm việc; Nhà xe nhân viên, cột cờ, sân đan, cấp điện + chiếu sáng, cấp nước, thoát nước, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20211286393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:32:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,084,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.959.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 4.959.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định. gồm- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.959.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu > =0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị > =150T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > = 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị > =5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > =1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > =1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > =250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > =70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 500
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Khối nhà làm việc; Nhà xe nhân viên, cột cờ, sân đan, cấp điện + chiếu sáng, cấp nước, thoát nước, cây xanh
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI), địa chỉ: Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang, địa chỉ: Phường Long Hưng, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Châu, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT1,3054100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,8703100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT Þ300mm - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT16,64100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo phần II, chương V E-HSMT1041 mối nối
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT4,3848100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo phần II, chương V E-HSMT2,4705100m3
7Rãi tấm nilon đenTheo phần II, chương V E-HSMT3,6474100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT6,817m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT30,8164m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT18,194m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT19,9m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT93,6673m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT19,729m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT4,8324m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT68,6158m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,657m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2094tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT3,1806tấn
19Gia công cột bằng thép tấmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0132tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3228tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT3,123tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2338tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3163tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,8717tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1043tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,3051tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT6,0374tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,0705tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,9635tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,0441tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2718tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,8376tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT10,4716tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,545tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0534tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,8131tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0533tấn
38Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT1,0772100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,24100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT6,9968100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,0545100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT6,3812100m2
43Ván khuôn cầu thangTheo phần II, chương V E-HSMT0,4262100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT3,9629100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT6,75100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0338100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyTheo phần II, chương V E-HSMT7cái
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT3,1662m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,224m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT3,406m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT12,448m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT18,587m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,2665m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT18,159m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT3,362m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT41,3482m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT50,3342m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,384m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT21,3m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1.240,6774m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT378,585m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1.255,82m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT253,087m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT294,46m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT178,2m
66Đắp phào kép vữa mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT103m
67Kẻ ron âm tườngTheo phần II, chương V E-HSMT536,55md
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT45,3m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT45,3m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT30,8m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, cầu thangTheo phần II, chương V E-HSMT43,282m2
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT13,2408m2
73Ốp tường trụ, cột đá chẻ, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT56,36m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT80,62M2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT86,4m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT24,32m2
77Lát nền, sàn gạch granic 600x600mm, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT538,76m2
78Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT9,9245tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT8,0051tấn
80Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột (công + vật tư)Theo phần II, chương V E-HSMT301,86M2
81Lắp dựng lan can inox (công + vật tư)Theo phần II, chương V E-HSMT59,99m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 750 lamri 2 mặt + kính trắng dày 5mmTheo phần II, chương V E-HSMT89,64m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện, lamri 2 mặtTheo phần II, chương V E-HSMT12,28m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 848 + kính trắng dày 5mmTheo phần II, chương V E-HSMT125,28m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 848 sơn tĩnh điện + kính dày 5mmTheo phần II, chương V E-HSMT11,52m2
86Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi + cửa sổTheo phần II, chương V E-HSMT180,72m2
87Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 (hoàn thiện ) + khung nổi chuyên dụngTheo phần II, chương V E-HSMT283,58m2
88Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT4,8M
89Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT5,2416100m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT378,585m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo phần II, chương V E-HSMT1.240,6774m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT1.803,367m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT3.044,0444m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT378,585m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT6,4314100m2
96Lắp đặt xí bệtTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
100Lắp đặt phễu thu - Kích thước 150x150mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính42mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,17100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,15100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,23100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,25100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2100m
110Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT16cái
111Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 34/27mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
114Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
116Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ27Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt tê nhựa 90 độ 27/21Theo phần II, chương V E-HSMT16cái
118Lắp đặt tê nhựa 90 độ 34/27Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
119Lắp đặt tê nhựa 90 độ 42/34Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
120Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ27Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ60Theo phần II, chương V E-HSMT15cái
122Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ 90/42Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
123Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ90Theo phần II, chương V E-HSMT22cái
124Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ114Theo phần II, chương V E-HSMT12cái
125Lắp đặt tê 135 độ uPVC Þ 60/90Theo phần II, chương V E-HSMT9cái
126Lắp đặt tê 135 độ uPVC Þ90Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
128Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT42bộ
129Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT11Bộ
130Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
131Lắp đặt đèn Downlight âm trần Fi 110, bóng Led 1x7WTheo phần II, chương V E-HSMT14bộ
132Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270x94Theo phần II, chương V E-HSMT10Bộ
133Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo phần II, chương V E-HSMT17cái
134Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
135Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
136Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
137Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo phần II, chương V E-HSMT13cái
138Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
139Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16ATheo phần II, chương V E-HSMT61cái
140Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2.5Hp InverterTheo phần II, chương V E-HSMT1máy
141Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2.0Hp InverterTheo phần II, chương V E-HSMT1máy
142Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1.5Hp InverterTheo phần II, chương V E-HSMT1máy
143Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1.0Hp InverterTheo phần II, chương V E-HSMT3máy
144Lắp đặt ống đồng fi 6.35/15.88 + lớp cách nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT6m
145Lắp đặt ống đồng fi 6.35/12.7 + lớp cách nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT12m
146Lắp đặt ống đồng fi 6.35/9.52 + lớp cách nhiệtTheo phần II, chương V E-HSMT18m
147Lắp đặt ống nhựa fi 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,28100m
148Lắp đặt automat MCB-2P-100A, dòng cắt Icu=10KATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt automat MCB-2P-50A, dòng cắt Icu=10KATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KATheo phần II, chương V E-HSMT32cái
151Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KATheo phần II, chương V E-HSMT22cái
152Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KATheo phần II, chương V E-HSMT20cái
153Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 10mm2-0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT18m
154Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT864m
155Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2-0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT1.386m
156Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT1.744m
157Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16Theo phần II, chương V E-HSMT460m
158Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 25Theo phần II, chương V E-HSMT113m
159Lắp đặt TRUNKING 50x50x1.2Theo phần II, chương V E-HSMT51m
160Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 385x285x58, sơn tĩnh điệnTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
161Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x125x58Theo phần II, chương V E-HSMT16hộp
162Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 100ATheo phần II, chương V E-HSMT3m
163Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 50ATheo phần II, chương V E-HSMT3m
164Cọc tiếp địa Þ16, L= 2.4m + kẹp cápTheo phần II, chương V E-HSMT41 bộ
165Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo phần II, chương V E-HSMT18m
B NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,2294100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,1529100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT1,1088m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2682tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,198100m2
6Đóng cọc BTCT 120x120 L = 1500mm bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,825100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo phần II, chương V E-HSMT0,1188m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,9048m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,1027m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,6125m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,996m3
12Rải tấm nilon đenTheo phần II, chương V E-HSMT1,2025100M2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT11,9638m3
14Cắt khe co, mặt đường bê tongTheo phần II, chương V E-HSMT1,9510m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,8121tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0216tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0859tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0246tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0917tấn
20Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,099100M2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,05100m2
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,1411100M2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT119,6375m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,4m2
25Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo phần II, chương V E-HSMT0,2165tấn
26Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 10 mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1247tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT0,1247tấn
28Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo phần II, chương V E-HSMT0,3648tấn
29Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo phần II, chương V E-HSMT0,3648Tấn
30Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo phần II, chương V E-HSMT0,0085Tấn
31Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo phần II, chương V E-HSMT0,4289Tấn
32Gia công thép bản nối xà gồTheo phần II, chương V E-HSMT0,0229tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,4603Tấn
34Bulong Fi 10 L =150Theo phần II, chương V E-HSMT45cái
35Bulong Fi 18 L =600Theo phần II, chương V E-HSMT20cái
36Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,45mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,4486100M2
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT2,976m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT70,92011m2
C CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0353100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0036100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,1223m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,3454m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,2064m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0056tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0182tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,0044tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,0174tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,008100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0288100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,428m3
14Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo phần II, chương V E-HSMT0,576m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT14,88m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,056m2
17Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT7,5166m2
18Lắp đặt bản Inox 30x4Theo phần II, chương V E-HSMT0,001100m
19Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 lyTheo phần II, chương V E-HSMT0,036100m
20Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2lyTheo phần II, chương V E-HSMT0,036100m
21Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 lyTheo phần II, chương V E-HSMT0,036100m
22Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
23Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
24Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo phần II, chương V E-HSMT2Bộ
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT2,5734100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,8578100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT22,358m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT17,322m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT14,916m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT12,35m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5331tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1015tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, chương V E-HSMT0,5158tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,5074100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,9888100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,725100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT2391cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng không sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT34,38m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT171,9m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT74,42m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6100m
E CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,756100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,756100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0172100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0115100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,384m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,68m2
7Lắp đặt nắp hố tướiTheo phần II, chương V E-HSMT6Cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo phần II, chương V E-HSMT0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo phần II, chương V E-HSMT1,22100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo phần II, chương V E-HSMT1,58100m
11Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT21 máy
12Lắp đặt mối nối mềmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
14Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT190m
15Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2Theo phần II, chương V E-HSMT90m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Theo phần II, chương V E-HSMT230m
17Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt Y locTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt LúppeTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
F SÂN NỀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,74m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT9,48m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT63,2m2
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo phần II, chương V E-HSMT18,09100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT253,26m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT9,2344tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT1,6884100m2
G CÂY XANH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT1,952100m3
2Trồng cỏ chỉ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT1.952m2
3Trồng cây Thiên Tuế đường kính gốc >=200 cao 2m, chiều cao thân 1.5mTheo phần II, chương V E-HSMT3cây
4Trồng cây Cao Vua đường kính gốc >=200mm, chiều cao thân H>=3mTheo phần II, chương V E-HSMT50cây
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x16mm2, 0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT16m
2Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x25mm2, 0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT14m
3Lắp đặt khung + sứ ống chỉ hạ thế + bulong M16x250Theo phần II, chương V E-HSMT4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0281100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0187100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT0,216m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần II, chương V E-HSMT1,056m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0216tấn
9Lắp đặt bulông + đai ốc M24; L=1100Theo phần II, chương V E-HSMT24Cái
10Gia công cột bằng thép tấmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0226tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0226tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,096100m2
13Lắp đèn đường chiếu sáng năng lượng mặt trời, bóng LED 1x100WTheo phần II, chương V E-HSMT61bộ
14Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo phần II, chương V E-HSMT61 cột
15Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Theo phần II, chương V E-HSMT61 cần đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.959.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 4.959.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định. gồm- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.959.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 -01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 -01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu > =0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Cần cẩu bánh hơi > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Cần trục ô tô > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy ép cọc > =150T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Ô tô tải tự đổ > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Ô tô vận tải thùng > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Máy cắt gạch đá > = 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép > =5 kW1
9 Máy đầm dùi > =1,5 kW1
10 Máy đầm bàn > =1,0 kW1
11 Máy hàn >= 23 kW1
12 Máy khoan bê tông >= 4,5 kW1
13 Máy trộn bê tông > =250 lít1
14 Máy đầm cầm tay > =70 kg1
15 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)200
16 Ván khuôn Ván khuôn đơn vị tính m2500
17 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
18 Máy bơm nước Máy bơm nước1
19 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->