Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Khối nhà làm việc; Nhà xe nhân viên, cột cờ, sân đan, cấp điện + chiếu sáng, cấp nước, thoát nước, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Khối nhà làm việc; Nhà xe nhân viên, cột cờ, sân đan, cấp điện + chiếu sáng, cấp nước, thoát nước, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:32:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,084,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.959.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 4.959.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định. gồm- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.959.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu > =0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =150T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Khối nhà làm việc; Nhà xe nhân viên, cột cờ, sân đan, cấp điện + chiếu sáng, cấp nước, thoát nước, cây xanh Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Châu, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8703 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT Þ300mm - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,64 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 104 | 1 mối nối |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,3848 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4705 | 100m3 |
| 7 | Rãi tấm nilon đen | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,6474 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,817 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,8164 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,194 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 93,6673 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,729 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,8324 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 68,6158 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,1806 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8717 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3051 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,0374 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0705 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9635 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,0441 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8376 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,4716 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8131 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0772 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,9968 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,0545 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,3812 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,9629 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,75 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,1662 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,406 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,448 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,587 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,2665 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,159 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 41,3482 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,3342 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.240,6774 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 378,585 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.255,82 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 253,087 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 294,46 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 178,2 | m |
| 66 | Đắp phào kép vữa mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 103 | m |
| 67 | Kẻ ron âm tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 536,55 | md |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang | Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,282 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,0cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,2408 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột đá chẻ, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 80,62 | M2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granic 600x600mm, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 538,76 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,9245 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,0051 | tấn |
| 80 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột (công + vật tư) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 301,86 | M2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox (công + vật tư) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 59,99 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 750 lamri 2 mặt + kính trắng dày 5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 89,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 750 sơn tĩnh điện, lamri 2 mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 848 + kính trắng dày 5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 848 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi + cửa sổ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 180,72 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 (hoàn thiện ) + khung nổi chuyên dụng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 283,58 | m2 |
| 88 | Lắp đặt Inox V50x50x1.2 khe nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,8 | M |
| 89 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,2416 | 100m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 378,585 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.240,6774 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.803,367 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3.044,0444 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 378,585 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,4314 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Kích thước 150x150mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 34/27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ 27/21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ 34/27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ 42/34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ 90/42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 135 độ uPVC Þ114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC Þ 60/90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC Þ90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Fi 110, bóng Led 1x7W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led ốp trần , bóng 1x12w, chụp tròn Fi 270x94 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2.5Hp Inverter | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 2.0Hp Inverter | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1.5Hp Inverter | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn treo tường, 1.0Hp Inverter | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 144 | Lắp đặt ống đồng fi 6.35/15.88 + lớp cách nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | m |
| 145 | Lắp đặt ống đồng fi 6.35/12.7 + lớp cách nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt ống đồng fi 6.35/9.52 + lớp cách nhiệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa fi 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 148 | Lắp đặt automat MCB-2P-100A, dòng cắt Icu=10KA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt automat MCB-2P-50A, dòng cắt Icu=10KA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6KA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 10mm2-0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 4mm2-0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 864 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 2.5mm2-0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.386 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC - CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.744 | m |
| 157 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 460 | m |
| 158 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 25 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 113 | m |
| 159 | Lắp đặt TRUNKING 50x50x1.2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51 | m |
| 160 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 385x285x58, sơn tĩnh điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x125x58 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 162 | Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 100A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | m |
| 163 | Lắp đặt thanh đồng BUSBAR 50A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | m |
| 164 | Cọc tiếp địa Þ16, L= 2.4m + kẹp cáp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 165 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | m |
| B | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT 120x120 L = 1500mm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,9048 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,1027 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6125 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilon đen | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2025 | 100M2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,9638 | m3 |
| 14 | Cắt khe co, mặt đường bê tong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,95 | 10m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8121 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,099 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1411 | 100M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 119,6375 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 10 mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 28 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3648 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3648 | Tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0085 | Tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4289 | Tấn |
| 32 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4603 | Tấn |
| 34 | Bulong Fi 10 L =150 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 35 | Bulong Fi 18 L =600 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4486 | 100M2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 70,9201 | 1m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1223 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3454 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2064 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,5166 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,001 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 ly | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,5734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8578 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,358 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,322 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,916 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5331 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5158 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5074 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,9888 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 239 | 1cấu kiện |
| 14 | Xây tường thẳng bằng không sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,38 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 171,9 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 74,42 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y loc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lúppe | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 253,26 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,2344 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6884 | 100m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,952 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ chỉ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.952 | m2 |
| 3 | Trồng cây Thiên Tuế đường kính gốc >=200 cao 2m, chiều cao thân 1.5m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây Cao Vua đường kính gốc >=200mm, chiều cao thân H>=3m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | cây |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x16mm2, 0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột Duplex 2x25mm2, 0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt khung + sứ ống chỉ hạ thế + bulong M16x250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông + đai ốc M24; L=1100 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Lắp đèn đường chiếu sáng năng lượng mặt trời, bóng LED 1x100W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 4.959.000.000 VND đồng trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 4.959.000.000 VND đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định. gồm- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.959.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | -01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | -01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân/căn cứa công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu > =0,8m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | > =16T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | > =150T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | > =7 T (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | > = 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | > =5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | > =1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | > =1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn | >= 23 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >= 4,5 kW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | > =250 lít | 1 |
| 14 | Máy đầm cầm tay | > =70 kg | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép | (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | 200 |
| 16 | Ván khuôn | Ván khuôn đơn vị tính m2 | 500 |
| 17 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi