Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, nạo vét cống và sửa chữa hố ga
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, nạo vét cống và sửa chữa hố ga |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547880 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:00:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.758.945.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 751.788.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (trong đó phải có hạng mục cải tạo nạo vét cống)2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán/hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, có các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán/hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu giá trị 1.755.000.000 VND, phải có hạng mục cải tạo nạo vét cống);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 1.755.000.000 VND, phải có hạng mục cải tạo nạo vét cống).Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Cải tạo, nạo vét cống và sửa chữa hố ga Cải tạo, nạo vét hệ thống cống thoát nước Đường Trần Hưng Đạo, Đường 30/4, Đường Lý Thường Kiệt và Đường Nguyễn Văn Trổi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý I năm 2022. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật thể hiện loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu (E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,4404 | Sửa chữa hố ga |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 8,27 | Sửa chữa hố ga |
| 3 | Rải nilong lót đổ tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,827 | Sửa chữa hố ga |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 1,5167 | Sửa chữa hố ga |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 1,6601 | Sửa chữa hố ga |
| 6 | Cung cấp Thép V50x50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | Kg | 1.660,18 | Sửa chữa hố ga |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,2368 | Sửa chữa hố ga |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,236 | Sửa chữa hố ga |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1271 | Sửa chữa hố ga |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,0513 | Sửa chữa hố ga |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 7,292 | Sửa chữa hố ga |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,523 | Sửa chữa hố ga |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 0,0881 | Sửa chữa hố ga |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 7,292 | Sửa chữa hố ga |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 15,23 | Sửa chữa hố ga |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,234 | Sửa chữa hố ga |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,0323 | Sửa chữa hố ga |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,2664 | Sửa chữa hố ga |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 4,228 | Sửa chữa hố ga |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 2,646 | Sửa chữa hố ga |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 11,4 | Sửa chữa hố ga |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,0094 | Sửa chữa hố ga |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,39 | Sửa chữa hố ga |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 3 | Sửa chữa hố ga |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m3 | 0,1021 | Sửa chữa hố ga |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 4,228 | Sửa chữa hố ga |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 65,08 | Sửa chữa hố ga |
| 28 | Tháo dỡ nắp đan bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | cấu kiện | 232 | Nạo vét cống |
| 29 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V (Lượng bùn >1/3 tiết diện điều chỉnh k =0,8) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 464,058 | Nạo vét cống |
| 30 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V (Lượng bùn >1/3 tiết diện điều chỉnh k =0,8) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 259,496 | Nạo vét cống |
| 31 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 100,867 | Nạo vét cống |
| 32 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 14,406 | Nạo vét cống |
| 33 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V (Lượng bùn >1/3 tiết diện điều chỉnh k =0,8) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 56,688 | Nạo vét cống |
| 34 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 124,85 | Nạo vét cống |
| 35 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển 8| Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 bùn | 1.020,365 | Nạo vét cống | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | cấu kiện | 232 | Nạo vét cống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.758945E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 751.788.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.758.945.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 751.788.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (trong đó phải có hạng mục cải tạo nạo vét cống)2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán/hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, có các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán/hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu giá trị 1.755.000.000 VND, phải có hạng mục cải tạo nạo vét cống);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 1.755.000.000 VND, phải có hạng mục cải tạo nạo vét cống).Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi