Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm y tế Huyện Cam Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LỘ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm y tế Huyện Cam Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỷ bảo hiểm. nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:10:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,073,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3521468E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6901835E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 676.073.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CAM LỘ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm y tế Huyện Cam Lộ Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm y tế Huyện Cam Lộ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỷ bảo hiểm. nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu và các thông tin khác theo phụ lục đính kèm Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu và các thông tin khác theo phụ lục đính kèm - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. Đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. - Các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Mẫu số 03, Chương IV, E-HSMT, cụ thể: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (bản chụp được chứng thực); Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước…. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; b. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế ngày 08 tháng 11 năm 2021và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. c. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. d. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm 3 (hoặc nhóm 1, hoặc nhóm 2) (phân nhóm theo thông tư số: 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020) Ghi chú: Tài liệu gồm: chứng nhận lưu hành tự do, tài liệu chứng minh nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả số công bố áp dụng tiêu chuẩn và giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); + Giấy chứng nhận lưu hành tự do e. Cung cấp số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu với hàng hóa dự thầu được xác định là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế (trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021) chi tiết như sau: + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (phân loại theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế) nhà thầu phải có số công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A, B (do các Sở Y tế công bố) và giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015). + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D (phân loại theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế) phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định: • Đối với hàng hóa nhập khẩu: phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. • Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. • Trường hợp không cấp số lưu hành phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. f. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: có Giấy ISO (ISO 13485 với trang thiết bị y tế) hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO (ISO 13485 với trang thiết bị y tế) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ; địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ - Email: [email protected]; [email protected]; - Địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333730609/0915255355 Fax: .02333730609 b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: c) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ. - Địa chỉ: 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 Trung tâm Y tế huyện Cam Lộ, 71 Đường 2/4, Khu phố 4, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ambu bóp bóng trẻ em hoặc tương đương | 10 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 2 | Ambu bóp bóng người lớn hoặc tương đương | 10 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng cuộn vải | 100 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5m | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng cuộn vải | 1.000 | Cuộn | Kích thước 5cm x 5 m | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng cuộn vải | 5.000 | Cuộn | Kích thước 5cm x 2,5m | Nhóm 5 | |
| 6 | Băng cuộn vải | 1.000 | Cuộn | Kích thước 7cm x 5 m | Nhóm 5 | |
| 7 | Băng dính lụa | 1.000 | Cuộn | Kích thước 2,5 cm x 5 m | Nhóm 6 | |
| 8 | Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 20 | Cuộn | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 9 | Băng thun 2 móc 8,4cm x 1,8m | 100 | Cuộn | Kích thướcKích thước 8,4cm x 1,8m | Nhóm 5 | |
| 10 | Băng thun dính sườn 10cm x 4,5m | 50 | Cuộn | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 11 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện) | 50 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G | 10.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 13 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 10.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 14 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 100 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 15 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 3 | |
| 16 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G | 2.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 17 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 10.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 18 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 10.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 19 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G | 3.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 3 | |
| 20 | Bơm tiêm Insulin + kim tiêm | 22.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO | Nhóm 6 | |
| 21 | Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,5ml | 12.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml | 1.500 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 3 | |
| 23 | Bông cầu sản khoa | 400 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | CPN | |
| 24 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 4.000 | Cái | Kích thước 10cm x 20 cm | Nhóm 5 | |
| 25 | Bông gạc đắp vết thương | 2.000 | Cái | Kích thước 6cm x 20cm | Nhóm 5 | |
| 26 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 2.000 | Cái | Kích thước 6cm x 15 cm | Nhóm 5 | |
| 27 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng | 2.000 | Cái | Kích thước 6cm x10cm | Nhóm 5 | |
| 28 | Bông hút nước | 200 | Kg | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 29 | Đầu côn vàng | 5.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Đầu côn xanh | 3.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Dây garô | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Dây hút nhớt có nắp các cỡ số | 200 | Bộ | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 50 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Dây + vòi hút dịch | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Dây nối Oxy | 50 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Dây thở Oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh) | 500 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 37 | Dây truyền dịch | 12.000 | Sợi | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 38 | Dây truyền dịch | 10.000 | Sợi | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 3 | |
| 39 | Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 50 | Bộ | Chiều dài dây > hoặc = 180cmCó bầu đếm giọt 2 ngăn ( Cứng -Mềm) Không có DEHP | Nhóm 6 | |
| 40 | Dây truyền máu | 5 | Bộ | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Điện cực dán (người lớn, trẻ em) | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Gạc hút 0.8 m | 1.000 | Mét | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 43 | Gạc phẩu thuật 10 x 10cm (12 lớp cản quang, không vô trùng) | 7.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 44 | Gạc phẩu thuật 5cm x 5cm x 8lớp vô trùng | 2.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang) | 1.500 | Cái | Chương V | Nhóm 5 | |
| 46 | Gạc vaselin | 1.000 | Gói | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Găng tay khám rời các cỡ | 15.000 | Đôi | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8 | 10.000 | Đôi | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Giấy điện tim 6 cần | 150 | Xấp | Kích thước 110x140mm, sử dụng cho các máy điện tim 6 cần | Nhóm 6 | |
| 50 | Giấy in nhiệt (máy sinh hoá, nước tiểu, huyết học) | 100 | Cuộn | 58mm x 30m hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 51 | Giấy in nhiệt máy siêu âm | 100 | Cuộn | Không | Nhóm 3 | |
| 52 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 300 | Cái | Không | Nhóm 5 | |
| 53 | Kẹp rốn tiệt trùng | 500 | Cái | Không | Nhóm 5 | |
| 54 | Khẩu trang y tế | 5.000 | Cái | Khẩu trang giấy kháng khuẩn 3 lớp hoặc 4 lớp, quai đeo mềm không gây kích ứng da. Đóng túi 1 cái/1 túi, tiệt trùng. | Nhóm 5 | |
| 55 | Khoá 3 chạc không dây các cỡ | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 3 | |
| 56 | Kim châm cứu các cỡ số vô trùng | 150.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 57 | Kim gây tê tuỷ sống các cỡ số | 200 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 58 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 10.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 59 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số | 7.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 3 | |
| 60 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G | 1.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 61 | Kim nha khoa số 27 | 500 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Lọ đựng bệnh phẩm | 1.000 | Lọ | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 63 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 1.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 64 | Mặt nạ thở khí dung | 200 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 65 | Mặt nạ oxy có túi các loại, các cỡ | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 66 | Ống mở khí quản có bóng có cửa các cỡ số | 20 | Cái | Canuyn mở khí quản có bóng các số hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 67 | Mũ phẩu thuật tiệt trùng | 3.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 68 | Nhiệt kế thủy ngân | 250 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 69 | Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 2.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 70 | Ống nghe tim phổi | 20 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 71 | Ống nghiệm chống đông Natricitrat | 500 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 72 | Ống nghiệm Chimigly (chứa NaF) | 1.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 73 | Ống nghiệm EDTA | 15.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 74 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 5.000 | Ống | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 75 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 5.000 | Cái | Các cở | Nhóm 5 | |
| 76 | Ống nội khí quản sử dụng 1 lần các cỡ | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 77 | Ống thông hậu môn các cỡ | 100 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 78 | Que đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 79 | Reamers (các cỡ số) | 180 | Cây | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | Sò đánh bóng | 200 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | Sonde dạ dày các cỡ số (từ 6 đến 20) | 50 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 5 | |
| 82 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 300 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 83 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 1.000 | Que | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Túi chườm nóng | 10 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 200 | Cái | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 86 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 100 | Cái | Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin kích thước 70x50x10mm | Nhóm 6 | |
| 87 | Chỉ phẫu thuật không tiêu ( Dafilon các số) | 540 | Liếp | Chương V phần 2 HSMT | Nhóm 6 | |
| 88 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (Chỉcatgut chrom các số) | 960 | Liếp | Dài chỉ 75 cm, kim tròn, cong 1/2. Chỉ số 1 vòng kim 40mm, chỉ số 2 vòng kim 45mm, số 3 vòng kim 45mm, số 1/0 vòng kim 40mm, số 2/0 vòng kim 32 mm, số 3/0 vòng kim 26mm, số 4/0 vòng kim 20mm, số 5/0 vòng kim 13mm, số 6/0 vòng kim 13mm. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485 hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 89 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 | 120 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan BP-5 dài 65mm 3/8 vòng tròn (hoặc tương đương). | Nhóm 5 | |
| 90 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2 | 240 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2 vòng tròn (hoặc tương đương). | Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3521468E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6901835E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 676.073.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi