Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro và oxy y tế (gọi chung là vật tư y tế) tháng 06 năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706917-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro và oxy y tế (gọi chung là vật tư y tế) tháng 06 năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu
Số hiệu KHLCNT 20220706703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Các nguồn thu giá dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:01:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,592,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro và oxy y tế (gọi chung là vật tư y tế) tháng 06 năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu
Cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro và oxy y tế (gọi chung là vật tư y tế) tháng 06 năm 2022 của Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu
45 Ngày
E-CDNT 3 Các nguồn thu giá dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Sông Cầu , địa chỉ: 02 phạm văn đồng, phường xuân yên, thị xã sông cầu, tỉnh phú yên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 5 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phim khôVT0051.000Tấm20cm x 25cm (8x10 in)
2Bơm tiêm 5mlVT04510.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO và CE
3Bơm tiêm 10mlVT0466.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO và CE
4Bơm tiêm 20mlVT0473.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G, 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Bề mặt giăng phẳng. Đạt tiêu chuẩn ISO và CE
5Bơm tiêm 50 mlVT048500CáiBơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO và CE
6Chỉ Polyglycolic acid số 3/0VT107500TépChỉ tan đa sợi được làm từ Polyglycolic acid, số 3/0, sợi chỉ dài ≥ 70cm, kim tròn thân dày phủ sillicone 1/2C dài ≥ 25mm. Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE
7Chỉ nylon số 3/0 kim tam giácVT136480TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi, làm từ Polyamide (Nylon) số 3/0, sợi chỉ dài ≥ 75 cm, kim tam giác 3/8C, chiều dài kim từ 20 mm đến 26 mm. Kim bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP.Tiêu chuẩn CE
8Chỉ nylon số 5/0 kim tam giácVT139120TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi, làm từ Polyamide (Nylon) số 5/0, sợi chỉ dài ≥ 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 16 mm
9Đầu côn vàngVT1744.000CáiThể tích 200 μl
10Lọ đựng nước tiểuVT191300LọLọ nhựa, có nhãn
11Ống nghiệm EDTA SequestreneVT2042.400ỐngØ 12mm x 75mm
12Ống nghiệm SerumVT2112.400Ốngcó chứa hạt nhựa Polystyrene
13Bông không thấm nước (Bông mỡ)VT29512kgbì 1Kg
14Dây truyền dịch + kim cánh bướmVT3761.500BộBuồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8,5 ml. Đạt tiêu chuẩn GMP-FDA
15Dây truyền máuVT37950BộBộ
16Dây nối bơm tiêm điệnVT382200Cái140cm x 0,9ml
17Khoá 3 chạc không dâyVT38350cáicái
18Khóa 3 chạc có dâyVT38450cáidây dài 25cm
19Bộ Mask thở khí dung người lớn, Trẻ emVT39150BộBộ Mask thở khí dung Trẻ em
20Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ emVT39850SợiChứng nhận EC. Tiêu chuẩn ISO. Bì 1sợi
21Mask Oxy nồng độ cao người lớn+dâyVT403100BộBộ mask gồm: 1 Dây dẫn khí trong suốt dài 1.8m đường kính 0.71"; 1 Mask oxy PVC mềm, có dây vải thun bó vào đầu giúp mask áp kín sát vào mặt, kín khí, tạo cảm giác dễ chịu thoải mái cho bệnh nhân. Trên mask có miếng kim loại giúp điều chỉnh hình dạng mask cho phù hợp với mũi của bệnh nhân. Co nối chữ V trên mask xoay được. Túi dự trữ oxy thể tích 1L. Sản phẩm tiệt trùng EO
22Ống đặt nội khí quản có bóngVT40710ỐngTừ số 3,5. Nội khí quản cong miệng bóng tròn, mềm dẻo. Có sợi cản quang. Không chất gây sốt. Không có chất latex (latex free). Tiệt trùng bằng EO
23Sonde dạ dày có nắpVT41920Sợisố 16
24Sonde Rectal các sốVT42920Sợisố 28
25Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7-7,5-8VT4353.000ĐôiTC: ISO, CE Làm từ latex cao su thiên nhiên; vi nhám, bề mặt không trượt cho độ nhạy cảm tối ưu; sản xuất theo công nghệ EN 455/ASTM D-3577
26Túi lấy máu (túi đơn) 250mlVT44850TúiTúi đơn 250ml
27Kẹp rốnVT5361.000CáiChất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO và GMP-FDA.
28Xét nghiệm APTTHC4121HộpHộp ≥ 20ml/(5 lọ x 4ml)
29Xét nghiệm FibrinogenHC4141HộpHộp ≥ 10ml/(5 lọ x 2ml)
30Prothrombin PTHC4151HộpHộp ≥ 12ml/(6 lọ x 2ml)
31Dung dịch pha loãng hồng cầu Isotonac 3 hoặc tương đươngHC4876CanCan ≥ 18 lít
32Dung dịch ly giải hồng cầu Hemolynac 3 hoặc tương đươngHC4894ChaiChai ≥500ml
33Máu chuẩn MEK-3DN hoặc tương đươngHC4921LọLọ ≥ 2ml
34Hóa chất định lượng Glucose cho máy sinh hóa tự độngHC5442HộpHộp ≥ 400ml/(4 lọ x 100ml)
35Hóa chất định lượng Creatine cho máy sinh hóa tự độngHC5511HộpHộp ≥ 200ml/(1 lọ x 200ml)
36Que xét nghiệm nhanh chẩn đoán HIV dùng để khẳng định HIV theo quy định của BYTHC706100QueĐộ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99,75%. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn Châu Âu EN ISO. Hộp ≥100 test/hộp
37Que xét nghiệm xét nghiệm ASLOHC713100QueQue
38Que xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan BHC723500QueĐộ nhạy: > 99% - Độ đặc hiệu: > 99%; Hộp ≥ từ 90 đến 100 test
39Que xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang maiHC72530QueĐộ nhạy: 99,3% - Độ đặc hiệu: 99,5%; Dạng thanh thử; Hộp ≥ 30 test
40Que xét nghiệm nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyếtHC733500QueĐộ nhạy: 92,8% - Độ đặc hiệu: 98,4%; Dạng thanh thử; Hộp ≥ 25 test
41Que thử đường huyết sử dụng được cho máy EZ-TRUST BG 1000HC740600QueĐạt tiêu chuẩn GMP, ISO, FDA, CE; Hộp ≥ 50 que
42Que thử nước tiểu 10 thông số sử dụng được cho máy MisionHC746200QueHộp ≥ 100 que
43Que xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 (HCV)HC76650QueĐộ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99,4%
44Que xét nghiệm thử chất gây nghiện 4 chỉ số (MET, THC, MOP, MDMA)HC773200QueQue
45Anti AHC8105LọCó giấy phép (visa) lưu hành; Dùng xét nghiệm, Lọ ≥ 10ml
46Anti ABHC8111LọCó giấy phép (visa) lưu hành; Dùng xét nghiệm, Lọ ≥ 10ml
47Anti BHC8125LọCó giấy phép (visa) lưu hành; Dùng xét nghiệm, Lọ ≥ 10ml
48Anti DHC8135LọCó giấy phép (visa) lưu hành; Dùng xét nghiệm, Lọ ≥ 10ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->