Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700929-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền
Số hiệu KHLCNT 20220665943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:21:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,407,827,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761174169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VND; (Hai công trình thi công công trình dân dụng cấp IV có quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự).-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước/môi trường nước+ 01 kỹ sư trắc đạc(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 175T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 KW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền
Dự án ĐTXD công trình trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Thanh Oai - HN
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: Số 18, đường Giải Phòng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng CN và Đô thị Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Chấn Hưng, địa chỉ: số 5, ngõ 143, Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Ngọc Đức; Địa chỉ: Số 02, ngõ 127, Phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI , địa chỉ: Số 18, đường Giải Phòng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị; catalog kỹ thuật các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); các tài liệu khác liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Mua cọc BT ly tâm PHC- D300-A (Giá mua cọc đã bao gồm mặt bích và mũi cọc giao tại chân công trình)Chương V/Phần II của E-HSMT2.521,1m
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V/Phần II của E-HSMT25,207100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mmChương V/Phần II của E-HSMT0,004100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300Chương V/Phần II của E-HSMT219mối nối
5Sản xuất cọc dẫn D300 bằng thép tấmChương V/Phần II của E-HSMT0,255tấn
6Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V/Phần II của E-HSMT0,781100m
7Cắt đầu cọc và vận chuyển bỏ đi PC D300mm ClassA.Chương V/Phần II của E-HSMT73đầu cọc
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đài cọc, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,507tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V/Phần II của E-HSMT0,037tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V/Phần II của E-HSMT0,037tấn
12Bê tông thương phẩm, bê tông đổ bù đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350Chương V/Phần II của E-HSMT1,114m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT16,281m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT91,832m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,156100m2
4Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT1,241100m2
5Ván khuôn móng băngChương V/Phần II của E-HSMT0,442100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II của E-HSMT2,747100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT6,288m3
8Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,623100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT2,802tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT3,494tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/Phần II của E-HSMT7,726tấn
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT63,826m3
13Đổ bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT9,456m3
14Ván khuôn móng giằng tườngChương V/Phần II của E-HSMT0,861100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,245tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,753tấn
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT13,457m3
18Ván khuôn cầu thang thườngChương V/Phần II của E-HSMT1,859100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT1,614tấn
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V/Phần II của E-HSMT35,994m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT4,668tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT417,77m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT12,51100m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT59,004m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT6,355100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT2,012tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT4,637tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT5,363tấn
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT2,638m3
30Ván khuôn đáy kho tiềnChương V/Phần II của E-HSMT0,033100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT2,662tấn
32Đổ bê tông tường chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT14,262m3
33Ván khuôn tường, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT1,141100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT1,174tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,114tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V/Phần II của E-HSMT137,624m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT14,961100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT6,481tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT1,003tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT23,394tấn
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V/Phần II của E-HSMT171,638m3
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT15,336100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT19,108tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,319tấn
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT17,42m3
46Ván khuôn cầu thang thườngChương V/Phần II của E-HSMT1,561100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT2,224tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,471tấn
49Đổ bê tông xà dầm thang , đá 1x2, mác 350Chương V/Phần II của E-HSMT4,543m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,414100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,094tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,499tấn
53Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT4,73m3
54Ván khuôn lanh tôChương V/Phần II của E-HSMT0,729100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,549tấn
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,961m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT2,89m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,112100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,335tấn
60Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT5,019m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT31,5m2
62Quét dung dịch chống thấm mái bể phốtChương V/Phần II của E-HSMT37,105m2
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT105,128m3
64Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT124,258m3
65Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT11,841m3
66Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT164,705m3
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT5,987m3
68Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT94,21m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT57,701m2
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inoxChương V/Phần II của E-HSMT161,828m2
71Lát đá Granit tự nhiên dày 20mm - màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT71,345m2
72Lát đá Granit tự nhiên dày 20mm - màu vàng bình định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT17,904m2
73Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT13,895m2
74Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT4,551m3
75Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT208,128m2
76Gia công lan canChương V/Phần II của E-HSMT0,671tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II của E-HSMT52,894m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT26,84m2
79Công tác ốp gạch gạch Granit men mờ 600x300 tường WC, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT182,68m2
80Vách ngăn cho WCChương V/Phần II của E-HSMT31,167m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT6,382m2
82Gia công khung thép chậu rửaChương V/Phần II của E-HSMT0,028tấn
83Lắp đặt khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V/Phần II của E-HSMT0,028tấn
84Lát sàn WC gạch Granit chống trơn 600x600 màu xám, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT43,74m2
85Lưới thép hàn D1 chống nứt chân tườngChương V/Phần II của E-HSMT13,86m2
86Thi công trần thạch cao khung xương chìm loại chịu ẩmChương V/Phần II của E-HSMT43,74m2
87Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng Kova hoặc tương đương (PT1)Chương V/Phần II của E-HSMT53,5m2
88Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane hoặc tương đương (PT2)Chương V/Phần II của E-HSMT739,5m2
89Lát sàn gạch Granit sáng màu 600x600, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT824,2m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 600x100Chương V/Phần II của E-HSMT31,664m2
91Lát đá Granit len cửa, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT48m2
92Lát sàn gạch Granit sáng màu 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT57m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT233m2
94Mái chống nóng xốp ESP cách nhiệt (tỷ trọng 20kg/m3) dày 100mmChương V/Phần II của E-HSMT25,88m3
95Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT258,8m2
96Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT25,88m3
97Thi công trần thạch cao khung xương chìm có giật cấpChương V/Phần II của E-HSMT165,7m2
98Thi công trần thạch cao khung xương chìmChương V/Phần II của E-HSMT602m2
99Bả bằng bột bả vào trầnChương V/Phần II của E-HSMT767,7m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT767,7m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT1.117,32m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT1.641,717m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT900m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT218,9m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT1.336,22m2
106Bả bằng bột bả vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT1.641,717m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT2.541,717m2
108Mua cửa đi thép chống cháy EI60 2 cánh mở, hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, phụ kiện bản lề tay đẩy ngang, tay co thủy lực, tay nắmChương V/Phần II của E-HSMT60,61m2
109Mua cửa đi thép chống cháy EI60 1 cánh mở, hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, phụ kiện bản lề tay đẩy ngang, tay co thủy lực, tay nắmChương V/Phần II của E-HSMT2,2m2
110Mua cửa đi gỗ tự nhiên 2 cánh mở, cánh cửa gỗ tự nhiên nhóm 2, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT14,3m2
111Mua khuôn cửa đi gỗ tự nhiênChương V/Phần II của E-HSMT24,1m
112Mua cửa đi 1 cánh mở, hệ khung nhôm Profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT11,22m2
113Mua vách kính , cửa đi 1 cánh mở, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng phản quang mờ, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT20,878m2
114Mua vách kính mặt dựng cố định, cửa trượt tự động, hệ khung nhôm Profile, kính cường lực 12mm màu trắng, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT32,361m2
115Phụ kiện cửa tự động: Mô tơ, Ray, mắt thần, cảm biến an toàn, nắp che thiết bị inox 304(mặt trong, ngoài)Chương V/Phần II của E-HSMT1Bộ
116Cửa đi 2 cánh mở liên kết vách kính VKD3, kính cường lực 12mm màu trắng, phụ kiện đi kèmChương V/Phần II của E-HSMT16,422m2
117Phụ kiện cửa thủy lực : Bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm dài 600Chương V/Phần II của E-HSMT1Bộ
118Mua vách kính mặt dựng cố định, 3 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT121,452m2
119Mua vách kính mặt dựng cố định, 6 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT119,335m2
120Mua vách kính mặt dựng cố định, 4 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT37,605m2
121Mua vách kính mặt dựng cố định+ thanh lam nhôm trang trí, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT142,581m2
122Mua vách kính mặt dựng cố định, 2 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm màu trắng phản quang mờ, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT108,033m2
123Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh : 3 Bản lề 4D, khóa đơn điểmChương V/Phần II của E-HSMT10Bộ
124Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh : Bản lề A, tay cài đa điểm…Chương V/Phần II của E-HSMT101Bộ
125Lắp dựng khuôn cửa képChương V/Phần II của E-HSMT24,1m cấu kiện
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V/Phần II của E-HSMT598,667m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT11,22m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT62,81m2
129Thanh ke sàn bằng nhômChương V/Phần II của E-HSMT108,1m
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT18,144100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/Phần II của E-HSMT10,419100m2
C Nhà để xe cán bộ và khách, nhà bảo vệ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT7,648m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT8,581m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT8,867m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,087100m2
5Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,333100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,192100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II của E-HSMT0,709100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,2tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT1,967tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT0,378100m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT3,123m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,492100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,127tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,654tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT9,084m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,84100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,287tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT1,268tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,106tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT27,994m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT2,734100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT2,424tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,615tấn
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT1,549m3
25Ván khuôn lanh tôChương V/Phần II của E-HSMT0,162100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,064tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,1tấn
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1m3
29Trát tường thu hồi , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT9,09m2
30Gia công xà gồ thépChương V/Phần II của E-HSMT0,92tấn
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,152m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,275m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,02100m2
34Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,09100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,037tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,049tấn
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,45m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,029100m2
39Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II của E-HSMT0,116100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,052tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,202tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V/Phần II của E-HSMT0,149tấn
43Gia công xà gồ thépChương V/Phần II của E-HSMT0,173tấn
44Gia công cột bằng thép tấmChương V/Phần II của E-HSMT0,059tấn
45Bulong neo M16Chương V/Phần II của E-HSMT28cái
46Lắp dựng cột thép các loạiChương V/Phần II của E-HSMT0,149tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II của E-HSMT0,232tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT18,478m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,16100m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,861m3
51Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,012100m2
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT2,691m3
53Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,117100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,242tấn
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT3,524m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT22,672m2
57Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,049m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/Phần II của E-HSMT0,003100m2
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT17,225m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT172,25m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,522100m3
62Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT25,033m3
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT9,012m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT2,772m3
65Lát nền gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT116m2
66Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT16,5m2
67Lát gạch Ceramic màu đậm len cửa, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT3,5m2
68Sơn sàn phụ gia hoàn thiện bề mặt (PM1)Chương V/Phần II của E-HSMT21,089m2
69Công tác ốp tường gạch Ceramic màu sáng KT600x300Chương V/Phần II của E-HSMT39,3m2
70Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane hoặc tương đương (PT2)Chương V/Phần II của E-HSMT252,9m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT99,65m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/Phần II của E-HSMT2,272100m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT125,67m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT186,554m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT81,42m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT207,09m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT393,644m2
78Mua cửa cuốn tự động, hệ khung nhôm profile, cánh cửa nan hợp kim nhôm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, hộp cửa cuốn đồng bộ theo cửaChương V/Phần II của E-HSMT19,5m2
79Bộ động cơ cửa cuốnChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
80Bộ lưu điện cửa cuốnChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
81Mua cửa chớp thép thông gió, sơn tĩnh điện màu ghi sẫmChương V/Phần II của E-HSMT4,932m2
82Mua cửa sổ cánh lật chữ A, hệ nhôm Profile, kính mờ cường lực dày 6mm, phụ kiện đi kèmChương V/Phần II của E-HSMT1,368m2
83Mua cửa cánh trượt, hệ khung nhôm Profile, kính cường lực 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xámChương V/Phần II của E-HSMT9,66m2
84Cửa đi thép 2 cánh mở, thép dập dày 1.4mm, bọc thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi nhạtChương V/Phần II của E-HSMT12,5m2
85Mua vách kính cố định, cửa mở 2 cánh hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm màu trắng, phụ kiện đồng bộChương V/Phần II của E-HSMT19,5m2
86Mua cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm profile kính mờ cường lực 6mmChương V/Phần II của E-HSMT1,54m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT10,344m2
88Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V/Phần II của E-HSMT19,5m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT2,31100m2
90Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,348m3
91Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,53m3
92Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,66m3
93Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,024100m2
94Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,108100m2
95Ván khuôn móng băngChương V/Phần II của E-HSMT0,033100m2
96Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II của E-HSMT0,133100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,133tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,477tấn
99Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT0,944m3
100Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,172100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,083tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,131tấn
103Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,716m3
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,065100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,05tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,13tấn
107Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT1,59m3
108Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,294100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,202tấn
110Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,327m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V/Phần II của E-HSMT0,048100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,028tấn
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,092100m3
114Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,451m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,009100m2
116Bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,551m3
117Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,012100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,063tấn
119Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT2,508m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT12,15m2
121Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,308m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/Phần II của E-HSMT0,016100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/Phần II của E-HSMT0,032tấn
124Quét dung dịch chống thấm mái bể phốtChương V/Phần II của E-HSMT14,2m2
125Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,7m3
126Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,745m3
127Lát nền Gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT12,7m2
128Lát nền Gạch Ceramic màu đậm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT2,2m2
129Công tác ốp tường gạch Ceramic men mờ 600x300 tường WC, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT15,9m2
130Lưới thép hàn D1 chống nứt chân tường WCChương V/Phần II của E-HSMT5,4m2
131Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane hoặc tương đương (PT2)Chương V/Phần II của E-HSMT33,6m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT11,4m2
133Lưới thép hàn D1 chống nứt chân tường WCChương V/Phần II của E-HSMT5,4m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT24,868m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT16,37m2
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT0,944m2
137Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT17,37m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT27,25m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT59,552m2
140Mua cửa đi 1 cánh mở, hệ khung nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám, phụ kiện đi kèmChương V/Phần II của E-HSMT3,74m2
141Mua cửa sổ cánh lật chữ A, hệ khung nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám, phụ kiện đi kèmChương V/Phần II của E-HSMT0,48m2
142Mua cửa 3 cánh trượt, hệ khung nhôm kính cường lực 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám, phụ kiện đi kèmChương V/Phần II của E-HSMT9,24m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT99,26m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,781100m2
D Cổng
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,561m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT2,947m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,037100m2
4Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,098100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,095tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,067tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT1,81m3
8Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,338100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,077tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,208tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT1,163m3
12Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II của E-HSMT0,022100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,094tấn
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT2,195m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT2,441m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT11,806m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT58,8m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT58,8m2
19Gia công thép trang trí đầu cộtChương V/Phần II của E-HSMT1,013m2
20Lắp dựng thép trang trí đầu cộtChương V/Phần II của E-HSMT1,013m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT10,257m2
22Mua và lắp đặt cổng xếp tự động (Trọn gói VL+NC lắp đặt cổng phụ + cổng chính)Chương V/Phần II của E-HSMT1bộ
23Gia công cổng phụ (bao gồm gia công, sơn tĩnh điện)Chương V/Phần II của E-HSMT0,019tấn
24Gia công cổng phụChương V/Phần II của E-HSMT0,017tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtChương V/Phần II của E-HSMT1,5m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT0,1100m3
E Tường rào
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT3,355m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT3,663m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,353100m2
4Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,436100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,18tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,078tấn
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT1,516m3
8Ván khuôn trụChương V/Phần II của E-HSMT0,276100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,07tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,447tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT22,584m3
12Ván khuôn dầmChương V/Phần II của E-HSMT1,113100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,688tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT1,458tấn
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT13,261m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT164,991m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT13,781m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT99,37m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT278,142m2
20Gia công hàng rào song sắt (bao gồm gia công, sơn tĩnh điện)Chương V/Phần II của E-HSMT390,488m2
21Lắp dựng hàng ràoChương V/Phần II của E-HSMT390,488m2
F Cột cở + biển hiệu
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,288m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,176m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,008100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,058100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V/Phần II của E-HSMT0,147tấn
6Gia công cột bằng thép tấmChương V/Phần II của E-HSMT0,043tấn
7Bulong M16-L400Chương V/Phần II của E-HSMT36cái
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V/Phần II của E-HSMT0,19tấn
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT10,068m2
10Làm chữ nổi cho biển hiệu (đã bao gồm NC+VL)Chương V/Phần II của E-HSMT1bộ
G Điện trong nhà làm việc
1Lắp đặt đèn LED kiểu tấm Panel 600x600 âm trần - 40WChương V/Phần II của E-HSMT110bộ
2Lắp đặt đèn DOWLIGHT gắn nổi bóng LED 12W có kínhChương V/Phần II của E-HSMT22bộ
3Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W có kínhChương V/Phần II của E-HSMT100bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led 18WChương V/Phần II của E-HSMT26bộ
5Lắp đặt đèn tuýp đôi, chống cháy nổChương V/Phần II của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18WChương V/Phần II của E-HSMT3bộ
7Lắp đặt đèn gương LED 12WChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
8Lắp đặt đèn tường trang trí LED 20W-220VChương V/Phần II của E-HSMT4bộ
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 1 hạtChương V/Phần II của E-HSMT12cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 2 hạtChương V/Phần II của E-HSMT15cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 3 hạtChương V/Phần II của E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 4 hạtChương V/Phần II của E-HSMT5cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 1 hạtChương V/Phần II của E-HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 2 hạtChương V/Phần II của E-HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực, kiểu âm tường 250V-16AChương V/Phần II của E-HSMT67cái
16Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực, kiểu âm sàn 250V-16AChương V/Phần II của E-HSMT5cái
17Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực, kiểu nổi tườngChương V/Phần II của E-HSMT15cái
18Lắp đặt đế âm tường, âm sànChương V/Phần II của E-HSMT87cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT19cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT7cái
21Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 20A - 6KA -30MAChương V/Phần II của E-HSMT23cái
22Lắp đặt aptomat MCB 1P - 25A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT2cái
23Lắp đặt aptomat MCB 1P - 32A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT16cái
24Lắp đặt aptomat MCB 1P - 50A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT2cái
25Lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT5cái
26Lắp đặt aptomat MCB 2P - 50A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT2cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 50A - 15KAChương V/Phần II của E-HSMT4cái
28Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 80A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT2cái
29Lắp đặt aptomat MCCB 3P -125A - 25KAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
30Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT3.460m
31Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT1.390m
32Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT590m
33Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V/Phần II của E-HSMT210m
34Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V/Phần II của E-HSMT55m
35Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V/Phần II của E-HSMT40m
36Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V/Phần II của E-HSMT30m
37Lắp đặt Dây nối đất E1.5Chương V/Phần II của E-HSMT1.730m
38Lắp đặt Dây nối đất E2.5Chương V/Phần II của E-HSMT695m
39Lắp đặt Dây nối đất E4Chương V/Phần II của E-HSMT295m
40Lắp đặt Dây nối đất E6Chương V/Phần II của E-HSMT210m
41Lắp đặt Dây nối đất E16Chương V/Phần II của E-HSMT95m
42Lắp đặt Dây nối đất E25Chương V/Phần II của E-HSMT30m
43Lắp đặt Ống PVC D20Chương V/Phần II của E-HSMT2.425m
44Lắp đặt Ống PVC D27Chương V/Phần II của E-HSMT295m
45Lắp đặt Ống PVC D32Chương V/Phần II của E-HSMT21m
46Lắp đặt Đèn báo phaChương V/Phần II của E-HSMT9bộ
47Lắp đặt Cầu chì 6AChương V/Phần II của E-HSMT9cái
48Lắp đặt biến dòng 160/5AChương V/Phần II của E-HSMT3cái
49Lắp đặt Ampe kế 160AChương V/Phần II của E-HSMT3cái
50Lắp đặt Volt kế 500VChương V/Phần II của E-HSMT1cái
51Lắp đặt chuyển mạch VoltChương V/Phần II của E-HSMT1cái
52Lắp đặt hộp điện phòng loại 6 moduleChương V/Phần II của E-HSMT21 tủ
53Lắp đặt hộp điện phòng loại 8 moduleChương V/Phần II của E-HSMT51 tủ
54Lắp đặt hộp điện phòng loại 10 moduleChương V/Phần II của E-HSMT71 tủ
55Lắp đặt hộp điện phòng loại 26 moduleChương V/Phần II của E-HSMT11 tủ
56Lắp đặt Vỏ tủ 600x400x200, sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmChương V/Phần II của E-HSMT21 tủ
57Lắp đặt Vỏ tủ 800x600x250, sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mmChương V/Phần II của E-HSMT11 tủ
58Lắp đặt Máng cáp 200x100 - kèm phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT1010 m
59Lắp đặt Thang cáp 200x100 - kèm phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT1,510 m
60Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 : 52m (bao gồm trụ đỡm dây giằng, tăng đơ ... )Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
61Lắp đặt Cáp đồng bện 70mm2Chương V/Phần II của E-HSMT85m
62Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V/Phần II của E-HSMT2hộp
63Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mChương V/Phần II của E-HSMT4cọc
64Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2Chương V/Phần II của E-HSMT20m
65Mối hàn hóa nhiệtChương V/Phần II của E-HSMT4mối
66Lắp đặt Ống PVC D32Chương V/Phần II của E-HSMT30m
H Điện trong nhà phụ trợ
1Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 2x18WChương V/Phần II của E-HSMT11bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 2 hạtChương V/Phần II của E-HSMT6cái
3Lắp đặt hộp điện phòng loại 12 moduleChương V/Phần II của E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu, 2E+G, 16AChương V/Phần II của E-HSMT16cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P - 32A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 20A - 6KA -30MAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 16A - 6KA -30MAChương V/Phần II của E-HSMT3cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT3cái
11Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT374m
12Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT348m
13Lắp đặt Dây nối đất E2.5Chương V/Phần II của E-HSMT187m
14Lắp đặt Dây nối đất E1.5Chương V/Phần II của E-HSMT174m
15Lắp đặt Ống PVC D20Chương V/Phần II của E-HSMT261m
16Lắp đặt Ống PVC D40Chương V/Phần II của E-HSMT10m
17Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt (Vận dụng định mức)Chương V/Phần II của E-HSMT1tủ
18Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT40m
19Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT40m
20Lắp đặt Ống HDPE D40/30Chương V/Phần II của E-HSMT20m
21Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt (Vận dụng định mức)Chương V/Phần II của E-HSMT1tủ
22Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2Chương V/Phần II của E-HSMT25m
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT15m
24Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2Chương V/Phần II của E-HSMT25m
25Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT15m
26Lắp đặt Ống HDPE D65/50Chương V/Phần II của E-HSMT40m
27Lắp đặt Ống HDPE D40/30Chương V/Phần II của E-HSMT15m
28Lắp đặt Máng cáp 100x50 - kèm phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT1010 m
29Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18WChương V/Phần II của E-HSMT4bộ
30Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 1 hạtChương V/Phần II của E-HSMT1cái
31Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT90m
32Lắp đặt Ống nhựa mềm PVC D20Chương V/Phần II của E-HSMT60m
33Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20Chương V/Phần II của E-HSMT30m
I Điện trong nhà bảo vệ
1Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18WChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led 18WChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 2 hạtChương V/Phần II của E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 3 hạtChương V/Phần II của E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp điện phòng loại 8 moduleChương V/Phần II của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu, 2E+G, 16AChương V/Phần II của E-HSMT5cái
7Lắp đặt aptomat MCB 2P - 40A - 10KAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT2cái
9Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 20A - 6KA -30MAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A - 6KAChương V/Phần II của E-HSMT1cái
11Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT144m
12Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT66m
13Lắp đặt Dây nối đất E2.5Chương V/Phần II của E-HSMT72m
14Lắp đặt Dây nối đất E1.5Chương V/Phần II của E-HSMT33m
15Lắp đặt Ống PVC D20Chương V/Phần II của E-HSMT105m
16Lắp đặt Ống PVC D40Chương V/Phần II của E-HSMT10m
J Thiết bị Điện trong nhà
1Kim thu sét tiên đạo bấn kính 52mChương V/Phần II của E-HSMT1cái
2Tủ điện bơm sinh hoạtChương V/Phần II của E-HSMT1Tủ
3Tủ điện bơm chữa cháyChương V/Phần II của E-HSMT1Tủ
K Điện ngoài nhà (Điện hạ thế)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế - TĐ.T (400v-160A)Chương V/Phần II của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt máy phát điện xoay chiều 3 pha - 85KVAChương V/Phần II của E-HSMT11 máy
3Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT1,95m3
4Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,043100m2
5Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V/Phần II của E-HSMT15m
6Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V/Phần II của E-HSMT80m
7Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V/Phần II của E-HSMT55m
8Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V/Phần II của E-HSMT150m
9Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V/Phần II của E-HSMT55m
10Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V/Phần II của E-HSMT120m
11Dây tiếp địa 25EChương V/Phần II của E-HSMT135m
12Dây tiếp địa 10EChương V/Phần II của E-HSMT150m
13Dây tiếp địa 6EChương V/Phần II của E-HSMT55m
14Dây tiếp địa 4EChương V/Phần II của E-HSMT120m
15Lắp đặt Ống HDPE D105/80Chương V/Phần II của E-HSMT0,8100m
16Lắp đặt Ống HDPE D85/60Chương V/Phần II của E-HSMT0,55100m
17Lắp đặt Ống HDPE D65/50Chương V/Phần II của E-HSMT2,05100m
18Lắp đặt Ống HDPE D50/40Chương V/Phần II của E-HSMT1,2100m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,202100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,523m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT5,564m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT1,115100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,351tấn
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT6,195m2
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,816m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II của E-HSMT0,049100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II của E-HSMT0,066tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT1,137100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,395100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,714100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,423100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,423100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/Phần II của E-HSMT0,423100m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V/Phần II của E-HSMT1,205100m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 6.5x10.5x22cmChương V/Phần II của E-HSMT2,7151000v
36Mốc đánh dấu cáp ngầm hạ thế sứ tráng nemChương V/Phần II của E-HSMT14cái
L Điện ngoài nhà (chiếu sáng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,072100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,8m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT4,096m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,023100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,049100m3
6Lắp dựng cột đèn thép cao 8m, cần đèn 1.2mChương V/Phần II của E-HSMT8cột
7Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường - bóng LED 100WChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
8Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x500Chương V/Phần II của E-HSMT8bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V/Phần II của E-HSMT8bảng
10Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC-2x6 MM2Chương V/Phần II của E-HSMT228m
11Kéo rải Dây tiếp địa đồng trần M6Chương V/Phần II của E-HSMT2,28m
12Lắp đặt Cáp điện hạ thế Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V/Phần II của E-HSMT80m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30Chương V/Phần II của E-HSMT2,28100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,612100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,15100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,459100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,153100m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V/Phần II của E-HSMT0,51100m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 6.5x10.5x22cmChương V/Phần II của E-HSMT1,6191000v
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V/Phần II của E-HSMT8cọc
21Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V/Phần II của E-HSMT12m
M Thiết bị điện ngoài nhà
1Tủ điện hạ thếChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
N Cấp thoát nước trong nhà + máy bơm
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,14100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V/Phần II của E-HSMT0,54100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V/Phần II của E-HSMT0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V/Phần II của E-HSMT0,33100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V/Phần II của E-HSMT0,14100m
9Lắp đặt cút 90o PPR, D50Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
10Lắp đặt cút 90o PPR, D40Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút 90o PPR, D25Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
12Lắp đặt cút 90o PPR, D20Chương V/Phần II của E-HSMT23cái
13Lắp đặt cút 135o PPR, D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/50Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/25Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/25Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT9cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR, D20/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Chương V/Phần II của E-HSMT21cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT8cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D20/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
24Lắp đặt Van tê chia nước D21Chương V/Phần II của E-HSMT7cái
25Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D25Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
26Lắp đặt van thép 1-1/2"Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
27Lắp đặt van thép 1-1/4"Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
28Lắp đặt rắc co ren ngoài D50x1-1/2"Chương V/Phần II của E-HSMT7cái
29Lắp đặt van phao D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
30Lắp nút bịt D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
31Lắp nút bịt D40Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
32Lắp nút bịt D25Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
33Lắp đặt nối thẳng PPR D50Chương V/Phần II của E-HSMT13cái
34Lắp đặt nối thẳng PPR D40Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
35Lắp đặt nối thẳng PPR D25Chương V/Phần II của E-HSMT8cái
36Lắp đặt nối thẳng PPR D20Chương V/Phần II của E-HSMT12cái
37Lắp đặt ống u.PVC D125 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,13100m
38Lắp đặt ống u.PVC D100 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,41100m
39Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,6100m
40Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN6)Chương V/Phần II của E-HSMT0,39100m
41Lắp đặt ống u.PVC D42 (PN6)Chương V/Phần II của E-HSMT0,09100m
42Lắp đặt cút 90o u.PVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê 90o u.PVC D125Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
44Lắp đặt tê 90o u.PVC D110Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
45Lắp đặt tê 90o u.PVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
46Lắp đặt tê 90o u.PVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
47Lắp đặt cút 135o uPVC D125Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
48Lắp đặt cút 135o uPVC D110Chương V/Phần II của E-HSMT30cái
49Lắp đặt cút 135o uPVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT42cái
50Lắp đặt cút 135o uPVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT14cái
51Lắp đặt cút 135o uPVC D42Chương V/Phần II của E-HSMT48cái
52Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/110Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
53Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/110Chương V/Phần II của E-HSMT11cái
54Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
55Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
56Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/60Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
57Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90Chương V/Phần II của E-HSMT17cái
58Lắp đặt ba chạc xiên 45, D60/60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
59Nắp thông tắc D125Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
60Nắp thông tắc D110Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
61Nắp thông tắc D90Chương V/Phần II của E-HSMT5cái
62Lắp đặt côn chuyển uPVC D60/42Chương V/Phần II của E-HSMT12cái
63Lắp đặt nối thẳng D125Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
64Lắp đặt nối thẳng D110Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
65Lắp đặt nối thẳng D90Chương V/Phần II của E-HSMT15cái
66Lắp đặt nối thẳng D60Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
67Lắp đặt nối thẳng D42Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
68Lắp đặt ống u.PVC D110 (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,21100m
69Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT1,99100m
70Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,82100m
71Lắp đặt cút 135o uPVC D110Chương V/Phần II của E-HSMT8cái
72Lắp đặt cút 135o uPVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT45cái
73Lắp đặt cút 135o uPVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT28cái
74Cầu chắn rác D125Chương V/Phần II của E-HSMT9cái
75Cầu chắn rác D90Chương V/Phần II của E-HSMT10cái
76Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/90Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
77Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/60Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
78Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90Chương V/Phần II của E-HSMT11cái
79Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/60Chương V/Phần II của E-HSMT7cái
80Đai giữ ống D90Chương V/Phần II của E-HSMT99cái
81Đai giữ ống D60Chương V/Phần II của E-HSMT41cái
82Lắp đặt măng sông D110Chương V/Phần II của E-HSMT5cái
83Lắp đặt măng sông D90Chương V/Phần II của E-HSMT50cái
84Lắp đặt măng sông D60Chương V/Phần II của E-HSMT20cái
85Thông tắc D110Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
86Thông tắc D906cái
87Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm - SCH10Chương V/Phần II của E-HSMT0,2100m
88Lắp đặt chậu xí bệtChương V/Phần II của E-HSMT7bộ
89Lắp đặt vòi xịtChương V/Phần II của E-HSMT7cái
90Lắp đặt bồn rửaChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
91Lắp đặt gương soi + phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT6cái
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
93Lắp đặt phễu thoát sànChương V/Phần II của E-HSMT12cái
94Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 6m3Chương V/Phần II của E-HSMT2bể
95Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V/Phần II của E-HSMT0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,03100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,06100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V/Phần II của E-HSMT0,07100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V/Phần II của E-HSMT0,06100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V/Phần II của E-HSMT0,03100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V/Phần II của E-HSMT0,13100m
103Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
104Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
105Lắp đặt đầu chờ PPR D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
106Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
107Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
108Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
109Lắp đặt van khóa D32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
110Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D32/25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
111Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D32/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
112Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
113Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D20/20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Chương V/Phần II của E-HSMT8cái
115Lắp đặt côn chuyển D32/20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
116Lắp đặt ống u.PVC D100 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,05100m
117Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,18100m
118Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN6)Chương V/Phần II của E-HSMT0,11100m
119Lắp đặt ống u.PVC D42 (PN6)Chương V/Phần II của E-HSMT0,03100m
120Lắp đặt cút 135o uPVC D110Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
121Lắp đặt cút 135o uPVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT16cái
122Lắp đặt cút 135o uPVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT5cái
123Lắp đặt cút 135o uPVC D42Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
124Lắp đặt cút 90o u.PVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
125Lắp đặt tê 90o u.PVC D110Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
126Lắp đặt tê 90o u.PVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
127Lắp đặt tê 90o u.PVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
128Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/60Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
129Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/60Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
130Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
131Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/42Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
132Nắp thông tắc D90Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
133Lắp đặt côn chuyển uPVC D60/42Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,24100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,24100m
136Lắp đặt phễu thu D125Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
137Đai giữ ống D90Chương V/Phần II của E-HSMT12cái
138Lắp đặt cút 135o uPVC D140Chương V/Phần II của E-HSMT26cái
139Lắp đặt cút 135o uPVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
140Lắp đặt măng sông uPVC D140Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
141Lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
142Lắp đặt ba chạc 45o uPVC D140/90Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
143Lắp đặt côn chuyển 45o uPVC D140/90Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
144Lắp đặt vòi nướcChương V/Phần II của E-HSMT1cái
145Lắp đặt chậu xí bệtChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
146Lắp đặt vòi xịtChương V/Phần II của E-HSMT1cái
147Lắp đặt bồn rửaChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
148Lắp đặt gương soi + phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT6cái
149Lắp đặt chậu tiểu namChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
150Lắp đặt phễu thoát sànChương V/Phần II của E-HSMT1cái
151Lắp đặt bình nóng lạnh 15LChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
152Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngănChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
153Lắp đặt máy bơm nước (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V/Phần II của E-HSMT21 máy
154Lắp đặt ống thép đen D50 dày 2.6mmChương V/Phần II của E-HSMT0,17100m
155Lắp đặt ống thép đen D40 dày 2.5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,04100m
156Lắp đặt ống thép đen D20 dày 2.1mmChương V/Phần II của E-HSMT0,04100m
157Lắp đặt cút thép D50Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
158Lắp đặt cút thép D40Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
159Lắp đặt cút thép D20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
160Lắp đặt tê thép D50/50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
161Lắp đặt tê thép D40/40Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
162Lắp đặt tê thép D50/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
163Lắp đặt van 2 chiều D40Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
164Lắp đặt van 2 chiều D15Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
165Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
166Lắp đặt van 1 chiều D40Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
167Lắp đặt van phao D40Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
168Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
169Lắp đặt côn thép lệch tâm D50x32Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
170Lắp đặt côn thép đồng tâm D40x25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
171Lắp đặt mối nối co giãn D50Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
172Lắp đặt mối nối co giãn D40Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
173Lắp bích thép D50Chương V/Phần II của E-HSMT8cặp bích
174Lắp bích thép D40Chương V/Phần II của E-HSMT6cặp bích
175Lắp bích thép D20Chương V/Phần II của E-HSMT2cặp bích
176Lắp bích thép D100Chương V/Phần II của E-HSMT6cặp bích
177Lắp đặt cút thép D100Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
178Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D40/50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
179Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D20/25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
180Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
181Rọ bơmChương V/Phần II của E-HSMT1cái
182Lắp đặt ống thép thông hơi D100Chương V/Phần II của E-HSMT0,09100m
183Lắp đặt cút HDPE D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
184Lắp đặt cút HDPE D25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
185Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 - D50Chương V/Phần II của E-HSMT0,05100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,17100m
187Lắp đặt phễu thu D110Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
188Đai giữ ống D75Chương V/Phần II của E-HSMT8cái
189Lắp đặt cút 135o uPVC D75Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
190Lắp đặt măng sông uPVC D75Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,04100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,04100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (PN20)Chương V/Phần II của E-HSMT0,04100m
194Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
195Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
199Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
200Lắp đặt tê ren trong D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
201Lắp đặt van khóa D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
203Lắp đặt đầu chờ PPR D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
204Lắp đặt măng sông D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
205Lắp đặt măng sông D20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
206Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,06100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,07100m
208Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (PN6)Chương V/Phần II của E-HSMT0,09100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (PN6)Chương V/Phần II của E-HSMT0,02100m
210Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110Chương V/Phần II của E-HSMT9cái
211Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90Chương V/Phần II của E-HSMT5cái
212Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D42Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
213Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/90Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
214Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/42Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
215Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
216Lắp đặt măng sông D90Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
217Lắp đặt măng sông D60Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
218Lắp đặt tê đều D110Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
219Lắp đặt tê đều D60Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
220Thông tắc D90Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
221Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (PN8)Chương V/Phần II của E-HSMT0,07100m
222Lắp đặt phễu thu D110Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
223Đai giữ ống D75Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
224Lắp đặt cút 135o uPVC D75Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
225Lắp đặt măng sông uPVC D75Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
226Lắp đặt chậu xí bệtChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
227Lắp đặt vòi xịtChương V/Phần II của E-HSMT1cái
228Lắp đặt LAVABO + phụ kiệnChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
229Lắp đặt phễu thoát sànChương V/Phần II của E-HSMT1cái
230Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
231Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
232Máy bơm q=5.0M3/H, H=30mChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
O San nền - Giao thông
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V/Phần II của E-HSMT9,619100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT7,765100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT7,765100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V/Phần II của E-HSMT7,765100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT46,634100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT1,854100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT3,625100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/Phần II của E-HSMT1,812100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/Phần II của E-HSMT12,083100m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V/Phần II của E-HSMT241,66m3
11Lát gạch sân đường bằng gạch bê tông KT 300x300x50, vữa XM mác 75 (đã gồm lớp vữa dày 20)Chương V/Phần II của E-HSMT1.208,3m2
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT1,537100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/Phần II của E-HSMT0,623100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V/Phần II của E-HSMT4,155100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V/Phần II của E-HSMT83,092m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT8,184m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,528100m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT264m
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V/Phần II của E-HSMT0,867m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT5,78m2
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V/Phần II của E-HSMT0,867m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT5,78m2
23Đào xúc đất, đất cấp IIChương V/Phần II của E-HSMT0,037100m3
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V/Phần II của E-HSMT3cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V/Phần II của E-HSMT1cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, tam giácChương V/Phần II của E-HSMT1cái
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V/Phần II của E-HSMT22,01m2
29Đào xúc đất, đất cấp IIChương V/Phần II của E-HSMT19,588100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT10,396100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT1,14100m3
32Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/mChương V/Phần II của E-HSMT7,624100m2
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT4,738100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT4,738100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/Phần II của E-HSMT4,738100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II của E-HSMT0,554100m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT295,344m3
38Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT383,65m3
39Thi công tầng lọc bằng cátChương V/Phần II của E-HSMT0,029100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V/Phần II của E-HSMT0,013100m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V/Phần II của E-HSMT0,003100m3
42Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m cho tầng lọcChương V/Phần II của E-HSMT0,203100m2
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V/Phần II của E-HSMT83m2
44Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT30m2
P Cấp thoát nước tổng mặt bằng
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,5100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT1,365100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,135100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50 (PP10-PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,47100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75 (PP100-PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,43100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D40 (PP100-PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,13100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D32 (PP100-PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,52100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D25 (PP100-PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT1,55100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V/Phần II của E-HSMT0,47100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V/Phần II của E-HSMT0,43100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V/Phần II của E-HSMT0,13100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V/Phần II của E-HSMT0,52100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V/Phần II của E-HSMT1,55100m
15Lắp đặt cút nhựa ren trong D50Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong D75Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong D25Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
18Lắp đặt Tê ren trong HDPE D50/50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Tê ren trong HDPE D40/32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
20Lắp đặt Tê ren trong HDPE D32/32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê ren trong HDPE D32/25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
22Lắp đặt Tê ren trong HDPE D32/20Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Tê ren trong HDPE D25/20Chương V/Phần II của E-HSMT5cái
24Lắp đặt Van ren, D32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
25Lắp đặt Van ren, D32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Van ren, D25Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
27Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/40Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
28Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
29Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D40/32Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
30Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D32/25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
31Vòi tưới cây D15Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
32Lắp đặt nối thẳng ren trong D20Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
33Lắp đặt cút thép 90o ren trong D20Chương V/Phần II của E-HSMT6cái
34Lắp đặt ống HDPE D20Chương V/Phần II của E-HSMT6100m
35Lắp đặt ống thép D15 dày 1.9mmChương V/Phần II của E-HSMT1,8100m
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,556m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT1,203m3
38Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,096m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/Phần II của E-HSMT0,007100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
41Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,054m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,007100m2
43Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75Chương V/Phần II của E-HSMT3cái
44Lắp đặt van bi tay bươm ren trong D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
46Lắp đặt Van 1 chiều D50Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
47Lắp đặt ống HDPE D75Chương V/Phần II của E-HSMT0,02100m
48Lắp đặt Van phao D75Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
49Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
50Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
51Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
52Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Chương V/Phần II của E-HSMT9cái
53Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25Chương V/Phần II của E-HSMT18cái
54Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm D100 dày 3.2mmChương V/Phần II của E-HSMT0,11100m
55Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm nối D65 dày 29mmChương V/Phần II của E-HSMT0,51100m
56Lắp Nắp bịt HDPE D25Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
57Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
58Lắp đặt Khâu nối ren trong D25Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
59Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT0,927100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT0,898100m3
61Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,927100m3
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - PN10Chương V/Phần II của E-HSMT0,98100m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,306100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT0,144100m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,162100m3
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,61m3
67Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT3,25m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/Phần II của E-HSMT0,177100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,269tấn
70Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT6,43m3
71Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,691m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II của E-HSMT0,035100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II của E-HSMT0,048tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II của E-HSMT12cấu kiện
75Đào kênh mương, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT2,44100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT2,373100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT2,44100m3
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 (Tải trọng C)Chương V/Phần II của E-HSMT49,2đoạn ống
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 (Tải trọng C)Chương V/Phần II của E-HSMT12,4đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V/Phần II của E-HSMT48,2mối nối
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V/Phần II của E-HSMT11,4mối nối
82Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V/Phần II của E-HSMT82,017m
83Cung cấp và Lắp đặt đế cống D400Chương V/Phần II của E-HSMT147,6cái
84Cung cấp và Lắp đặt đế cống D600Chương V/Phần II của E-HSMT37,2cái
85Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 (PN10)Chương V/Phần II của E-HSMT0,11100m
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,828100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT0,346100m3
88Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT0,482100m3
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT5,2m3
90Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT22,92m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT1,897100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT2,261tấn
93Nắp ga thu trực tiếp KT 750*750, tải trọng 25TChương V/Phần II của E-HSMT10cái
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II của E-HSMT10cấu kiện
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II của E-HSMT0,009100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II của E-HSMT0,012tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V/Phần II của E-HSMT6cấu kiện
Q Cây xanh
1Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V/Phần II của E-HSMT154gốc cây
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V/Phần II của E-HSMT154cái
3Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V/Phần II của E-HSMT1.008m2
4Cây bóng mát, cao 3,5-4.0m, đường kính gốc 0.15-0.18m (đã bao gồm đất màu, phân bón, thuốc kích rễ ...)Chương V/Phần II của E-HSMT9cây
5Cây bụi hoa, khóm cây cao 0.8-1.0m, tán rộng 0.7-1.0m (đã bao gồm đất màu, phân bón, thuốc kích rễ ...)Chương V/Phần II của E-HSMT145khóm
6Thảm cỏ (đã bao gồm đất màu, phân bón, thuốc kích rễ ...)Chương V/Phần II của E-HSMT1.008m2
R Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT4,324100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT11,2m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,055100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Chương V/Phần II của E-HSMT129,394m3
5Ván khuôn tường, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT5,816100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT4,504tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT6,396tấn
8Băng cản nước Sika Waterbar V15 hoặc tương đươngChương V/Phần II của E-HSMT103,6m
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT47,804m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT280,3m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT281,84m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT77,7m2
13Quét dung dịch chống thấm bể Sikatop seal 107 hoặc tương đươngChương V/Phần II của E-HSMT549,66m2
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V/Phần II của E-HSMT0,11m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/Phần II của E-HSMT0,006100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/Phần II của E-HSMT0,014tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/Phần II của E-HSMT1,284100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT3,04100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT3,04100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT3,04100m3/1km
S Cửa kho tiền
1Cửa kho tiềnChương V/Phần II của E-HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761174169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VND; (Hai công trình thi công công trình dân dụng cấp IV có quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình công trình 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự).-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước/môi trường nước+ 01 kỹ sư trắc đạc(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 175T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥ 0,8m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy cắt gạch ≥ 0,8 KW5
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW2
7 Máy hàn ≥ 23 KW2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 l1
9 Đầm dùi ≥ 1,5 KW3
10 Đầm bàn ≥ 01 KW1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 03 KW1
12 Máy đầm đất ≥ 70 kg1
13 Vận thăng lồng ≥ 0,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->