Gói thầu: Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:21:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,407,827,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761174169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VND; (Hai công trình thi công công trình dân dụng cấp IV có quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự).-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước/môi trường nước+ 01 kỹ sư trắc đạc(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 175T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ, cửa kho tiền Dự án ĐTXD công trình trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Thanh Oai - HN 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị; catalog kỹ thuật các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); các tài liệu khác liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
+ Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội + Địa chỉ: 18 đường Giải phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38241458 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc BT ly tâm PHC- D300-A (Giá mua cọc đã bao gồm mặt bích và mũi cọc giao tại chân công trình) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.521,1 | m |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,207 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 219 | mối nối |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn D300 bằng thép tấm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 6 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,781 | 100m |
| 7 | Cắt đầu cọc và vận chuyển bỏ đi PC D300mm ClassA. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73 | đầu cọc |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đài cọc, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông đổ bù đầu cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,114 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,281 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 91,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,747 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,494 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,726 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,826 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng giằng tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,457 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,859 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,614 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35,994 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,668 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 417,77 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,51 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59,004 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,355 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,012 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,637 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,363 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,638 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy kho tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,662 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,262 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,141 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 137,624 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,961 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,481 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,394 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 171,638 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,336 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,108 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,42 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,561 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,224 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm thang , đá 1x2, mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,543 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái bể phốt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37,105 | m2 |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 105,128 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 124,258 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,841 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 164,705 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,987 | m3 |
| 68 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 94,21 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 57,701 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 161,828 | m2 |
| 71 | Lát đá Granit tự nhiên dày 20mm - màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 71,345 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit tự nhiên dày 20mm - màu vàng bình định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,904 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,895 | m2 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,551 | m3 |
| 75 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 208,128 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 52,894 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,84 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch gạch Granit men mờ 600x300 tường WC, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 182,68 | m2 |
| 80 | Vách ngăn cho WC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,167 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,382 | m2 |
| 82 | Gia công khung thép chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 84 | Lát sàn WC gạch Granit chống trơn 600x600 màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 85 | Lưới thép hàn D1 chống nứt chân tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 86 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm loại chịu ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng Kova hoặc tương đương (PT1) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,5 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane hoặc tương đương (PT2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 739,5 | m2 |
| 89 | Lát sàn gạch Granit sáng màu 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 824,2 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 600x100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,664 | m2 |
| 91 | Lát đá Granit len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 48 | m2 |
| 92 | Lát sàn gạch Granit sáng màu 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 57 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 233 | m2 |
| 94 | Mái chống nóng xốp ESP cách nhiệt (tỷ trọng 20kg/m3) dày 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,88 | m3 |
| 95 | Láng sàn bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 258,8 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,88 | m3 |
| 97 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm có giật cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 165,7 | m2 |
| 98 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 602 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 767,7 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 767,7 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.117,32 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.641,717 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 900 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 218,9 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.336,22 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.641,717 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.541,717 | m2 |
| 108 | Mua cửa đi thép chống cháy EI60 2 cánh mở, hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, phụ kiện bản lề tay đẩy ngang, tay co thủy lực, tay nắm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,61 | m2 |
| 109 | Mua cửa đi thép chống cháy EI60 1 cánh mở, hệ khung thép dày 1.2mm, cánh cửa thép dày 1.0mm, phụ kiện bản lề tay đẩy ngang, tay co thủy lực, tay nắm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 110 | Mua cửa đi gỗ tự nhiên 2 cánh mở, cánh cửa gỗ tự nhiên nhóm 2, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 111 | Mua khuôn cửa đi gỗ tự nhiên | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,1 | m |
| 112 | Mua cửa đi 1 cánh mở, hệ khung nhôm Profile, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 113 | Mua vách kính , cửa đi 1 cánh mở, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu trắng phản quang mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,878 | m2 |
| 114 | Mua vách kính mặt dựng cố định, cửa trượt tự động, hệ khung nhôm Profile, kính cường lực 12mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32,361 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa tự động: Mô tơ, Ray, mắt thần, cảm biến an toàn, nắp che thiết bị inox 304(mặt trong, ngoài) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở liên kết vách kính VKD3, kính cường lực 12mm màu trắng, phụ kiện đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,422 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa thủy lực : Bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm dài 600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 118 | Mua vách kính mặt dựng cố định, 3 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 121,452 | m2 |
| 119 | Mua vách kính mặt dựng cố định, 6 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 119,335 | m2 |
| 120 | Mua vách kính mặt dựng cố định, 4 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37,605 | m2 |
| 121 | Mua vách kính mặt dựng cố định+ thanh lam nhôm trang trí, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10,38mm màu xanh blue phản quang mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 142,581 | m2 |
| 122 | Mua vách kính mặt dựng cố định, 2 cửa sổ lật chữ A, hệ khung nhôm Profile, kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm màu trắng phản quang mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 108,033 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh : 3 Bản lề 4D, khóa đơn điểm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh : Bản lề A, tay cài đa điểm… | Chương V/Phần II của E-HSMT | 101 | Bộ |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,1 | m cấu kiện |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 598,667 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62,81 | m2 |
| 129 | Thanh ke sàn bằng nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 108,1 | m |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,144 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,419 | 100m2 |
| C | Nhà để xe cán bộ và khách, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,581 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,967 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,084 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,268 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,994 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,734 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,424 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,549 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | m3 |
| 29 | Trát tường thu hồi , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 45 | Bulong neo M16 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,478 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,691 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,524 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,672 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,225 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 172,25 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,033 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,012 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 65 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 116 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 67 | Lát gạch Ceramic màu đậm len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 68 | Sơn sàn phụ gia hoàn thiện bề mặt (PM1) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,089 | m2 |
| 69 | Công tác ốp tường gạch Ceramic màu sáng KT600x300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane hoặc tương đương (PT2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 252,9 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,65 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,272 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 125,67 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 186,554 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 81,42 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 207,09 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 393,644 | m2 |
| 78 | Mua cửa cuốn tự động, hệ khung nhôm profile, cánh cửa nan hợp kim nhôm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, hộp cửa cuốn đồng bộ theo cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 79 | Bộ động cơ cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Mua cửa chớp thép thông gió, sơn tĩnh điện màu ghi sẫm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,932 | m2 |
| 82 | Mua cửa sổ cánh lật chữ A, hệ nhôm Profile, kính mờ cường lực dày 6mm, phụ kiện đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 83 | Mua cửa cánh trượt, hệ khung nhôm Profile, kính cường lực 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 84 | Cửa đi thép 2 cánh mở, thép dập dày 1.4mm, bọc thép dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghi nhạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 85 | Mua vách kính cố định, cửa mở 2 cánh hệ khung nhôm profile, kính cường lực dày 8mm màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 86 | Mua cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm profile kính mờ cường lực 6mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,344 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,31 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn móng băng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 119 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái bể phốt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 125 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 126 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,745 | m3 |
| 127 | Lát nền Gạch Ceramic chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 128 | Lát nền Gạch Ceramic màu đậm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 129 | Công tác ốp tường gạch Ceramic men mờ 600x300 tường WC, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 130 | Lưới thép hàn D1 chống nứt chân tường WC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof membrane hoặc tương đương (PT2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 133 | Lưới thép hàn D1 chống nứt chân tường WC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,868 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,37 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,944 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,37 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,25 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59,552 | m2 |
| 140 | Mua cửa đi 1 cánh mở, hệ khung nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám, phụ kiện đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 141 | Mua cửa sổ cánh lật chữ A, hệ khung nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm, sơn tĩnh điện màu xám, phụ kiện đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 142 | Mua cửa 3 cánh trượt, hệ khung nhôm kính cường lực 8mm màu trắng, sơn tĩnh điện màu xám, phụ kiện đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,26 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,781 | 100m2 |
| D | Cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,947 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,441 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,806 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 19 | Gia công thép trang trí đầu cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,013 | m2 |
| 20 | Lắp dựng thép trang trí đầu cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,013 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,257 | m2 |
| 22 | Mua và lắp đặt cổng xếp tự động (Trọn gói VL+NC lắp đặt cổng phụ + cổng chính) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cổng phụ (bao gồm gia công, sơn tĩnh điện) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | Gia công cổng phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,458 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 164,991 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,781 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99,37 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 278,142 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm gia công, sơn tĩnh điện) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 390,488 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào | Chương V/Phần II của E-HSMT | 390,488 | m2 |
| F | Cột cở + biển hiệu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Bulong M16-L400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,068 | m2 |
| 10 | Làm chữ nổi cho biển hiệu (đã bao gồm NC+VL) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Điện trong nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED kiểu tấm Panel 600x600 âm trần - 40W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT gắn nổi bóng LED 12W có kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W có kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led 18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi, chống cháy nổ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gương LED 12W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường trang trí LED 20W-220V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 1 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 2 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 3 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A 4 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 1 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 2 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực, kiểu âm tường 250V-16A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 67 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực, kiểu âm sàn 250V-16A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực, kiểu nổi tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường, âm sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 87 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 20A - 6KA -30MA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 25A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 32A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 50A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 50A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 50A - 15KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 80A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P -125A - 25KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3.460 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.390 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 590 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây nối đất E1.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.730 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây nối đất E2.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 695 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây nối đất E4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 295 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây nối đất E6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 210 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây nối đất E16 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 95 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây nối đất E25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.425 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 295 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | m |
| 46 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Cầu chì 6A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt biến dòng 160/5A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ampe kế 160A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Volt kế 500V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chuyển mạch Volt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 6 module | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 8 module | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 54 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 10 module | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 26 module | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt Vỏ tủ 600x400x200, sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt Vỏ tủ 800x600x250, sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 - kèm phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt Thang cáp 200x100 - kèm phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 60 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 : 52m (bao gồm trụ đỡm dây giằng, tăng đơ ... ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cáp đồng bện 70mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85 | m |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Cung cấp và Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cọc |
| 64 | Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | mối |
| 66 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | m |
| H | Điện trong nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp bóng LED 2x18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 2 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 12 module | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu, 2E+G, 16A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 32A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 20A - 6KA -30MA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 16A - 6KA -30MA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 374 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 348 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây nối đất E2.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 187 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây nối đất E1.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 174 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 261 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt (Vận dụng định mức) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện bơm sinh hoạt (Vận dụng định mức) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống HDPE D65/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt Máng cáp 100x50 - kèm phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 1 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | m |
| I | Điện trong nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led 18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 2 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V-10A 3 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 8 module | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu, 2E+G, 16A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 40A - 10KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P - 20A - 6KA -30MA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A - 6KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 144 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 66 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây nối đất E2.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây nối đất E1.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 105 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| J | Thiết bị Điện trong nhà | |||
| 1 | Kim thu sét tiên đạo bấn kính 52m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện bơm sinh hoạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện bơm chữa cháy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | Điện ngoài nhà (Điện hạ thế) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế - TĐ.T (400v-160A) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy phát điện xoay chiều 3 pha - 85KVA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Dây tiếp địa 25E | Chương V/Phần II của E-HSMT | 135 | m |
| 12 | Dây tiếp địa 10E | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Dây tiếp địa 6E | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55 | m |
| 14 | Dây tiếp địa 4E | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống HDPE D105/80 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống HDPE D85/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống HDPE D65/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE D50/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,564 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,195 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,205 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 6.5x10.5x22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,715 | 1000v |
| 36 | Mốc đánh dấu cáp ngầm hạ thế sứ tráng nem | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| L | Điện ngoài nhà (chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m, cần đèn 1.2m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường - bóng LED 100W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x500 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bảng |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC-2x6 MM2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 228 | m |
| 11 | Kéo rải Dây tiếp địa đồng trần M6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,28 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện hạ thế Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 6.5x10.5x22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,619 | 1000v |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cọc |
| 21 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | m |
| M | Thiết bị điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | Cấp thoát nước trong nhà + máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút 90o PPR, D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90o PPR, D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90o PPR, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90o PPR, D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135o PPR, D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van tê chia nước D21 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều PPR, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van thép 1-1/2" | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van thép 1-1/4" | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50x1-1/2" | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống u.PVC D125 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống u.PVC D100 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN6) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống u.PVC D42 (PN6) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 90o u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 135o uPVC D125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135o uPVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135o uPVC D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D125/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D60/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Nắp thông tắc D125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Nắp thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Nắp thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D60/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối thẳng D125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối thẳng D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thẳng D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC D110 (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút 135o uPVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Đai giữ ống D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 99 | cái |
| 81 | Đai giữ ống D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm - SCH10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt bồn rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt két nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bể |
| 95 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt đầu chờ PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 90o PPR D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn chuyển D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống u.PVC D100 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống u.PVC D90 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống u.PVC D60 (PN6) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống u.PVC D42 (PN6) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút 135o uPVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 135o uPVC D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 90o u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê 90o u.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D110/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ba chạc xiên 45, D90/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Nắp thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D60/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt phễu thu D125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Đai giữ ống D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 135o uPVC D140 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 135o uPVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ba chạc 45o uPVC D140/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn chuyển 45o uPVC D140/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bồn rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt máy bơm nước (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 154 | Lắp đặt ống thép đen D50 dày 2.6mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép đen D40 dày 2.5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép đen D20 dày 2.1mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút thép D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút thép D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thép D50/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thép D40/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thép D50/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van phao D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thép lệch tâm D50x32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thép đồng tâm D40x25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt mối nối co giãn D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt mối nối co giãn D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp bích thép D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 174 | Lắp bích thép D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 175 | Lắp bích thép D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 176 | Lắp bích thép D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 177 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D40/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Phụ tùng nối chuyển ống thép sang HDPE D20/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Rọ bơm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống thép thông hơi D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 - D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 187 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Đai giữ ống D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút 135o uPVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (PN20) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê ren trong D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt đầu chờ PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (PN6) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 (PN6) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ba chạc 45o chuyển bậc D90/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê đều D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê đều D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 (PN8) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 222 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Đai giữ ống D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút 135o uPVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt LAVABO + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 232 | Máy bơm q=5.0M3/H, H=30m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | San nền - Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,765 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 46,634 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,854 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,625 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,812 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,083 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 241,66 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân đường bằng gạch bê tông KT 300x300x50, vữa XM mác 75 (đã gồm lớp vữa dày 20) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.208,3 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,537 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,155 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83,092 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 264 | m |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, tam giác | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,01 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,588 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,396 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,624 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,738 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,738 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,738 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 295,344 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 383,65 | m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m cho tầng lọc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | m2 |
| P | Cấp thoát nước tổng mặt bằng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50 (PP10-PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75 (PP100-PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D40 (PP100-PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D32 (PP100-PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D25 (PP100-PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê ren trong HDPE D50/50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê ren trong HDPE D40/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê ren trong HDPE D32/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê ren trong HDPE D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê ren trong HDPE D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê ren trong HDPE D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van ren, D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van ren, D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van ren, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D50/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D40/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối chuyển bậc ren ngoài D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Vòi tưới cây D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép 90o ren trong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép D15 dày 1.9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bi tay bươm ren trong D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Van phao D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm D100 dày 3.2mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép lồng tráng kẽm nối D65 dày 29mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 56 | Lắp Nắp bịt HDPE D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khâu nối ren trong D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 - PN10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 70 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,373 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400 (Tải trọng C) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,2 | đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 (Tải trọng C) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,4 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 48,2 | mối nối |
| 81 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4 | mối nối |
| 82 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 82,017 | m |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 147,6 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt đế cống D600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37,2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 (PN10) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,897 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,261 | tấn |
| 93 | Nắp ga thu trực tiếp KT 750*750, tải trọng 25T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| Q | Cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 154 | gốc cây |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 154 | cái |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.008 | m2 |
| 4 | Cây bóng mát, cao 3,5-4.0m, đường kính gốc 0.15-0.18m (đã bao gồm đất màu, phân bón, thuốc kích rễ ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cây |
| 5 | Cây bụi hoa, khóm cây cao 0.8-1.0m, tán rộng 0.7-1.0m (đã bao gồm đất màu, phân bón, thuốc kích rễ ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 145 | khóm |
| 6 | Thảm cỏ (đã bao gồm đất màu, phân bón, thuốc kích rễ ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.008 | m2 |
| R | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 129,394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,816 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,396 | tấn |
| 8 | Băng cản nước Sika Waterbar V15 hoặc tương đương | Chương V/Phần II của E-HSMT | 103,6 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,804 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 280,3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 281,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77,7 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Chương V/Phần II của E-HSMT | 549,66 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,04 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,04 | 100m3/1km |
| S | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.761174169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VND; (Hai công trình thi công công trình dân dụng cấp IV có quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự).-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước/môi trường nước+ 01 kỹ sư trắc đạc(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | -Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh năng lực của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | ≥ 175T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | ≥ 0,8 KW | 5 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 9 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 10 | Đầm bàn | ≥ 01 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 03 KW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Vận thăng lồng | ≥ 0,8T(Kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi