Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677150-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220661902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn hỗ trợ kinh phí đô thị, chỉnh trang đô thị, kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 22:58:00 đến ngày 2022-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,345,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968518712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93703634E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình HTKT – cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.641.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.837.283.628 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình HTKT từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT từ cấp IV trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng HTKT từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng HTKT trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp chợ thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng vốn hỗ trợ kinh phí đô thị, chỉnh trang đô thị, kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đại Cường 68, Địa chỉ trụ sở ô 42, lô NLKA, khu đô thị Phú Lộc 1, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng và thương mại Long Thành. Địa chỉ: Đc. Thôn Nà Soong, xã Yên Trach, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc; Điện thoại: 0205.3861395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT6,3428m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT2,5817m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả chương V-EHSMT4,6042m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT8,093m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo mô tả chương V-EHSMT2,121m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT103,0745m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V-EHSMT0,1tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0731tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT12,855m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT112,8281m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT3,5486m3
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V-EHSMT0,11tấn
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT43,5872m2
14Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo mô tả chương V-EHSMT2,8512m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT30,1765m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT5,37m2
17Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo mô tả chương V-EHSMT38,3443m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT1,3673m3
19Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo mô tả chương V-EHSMT1,0138m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT6,1271m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT8,391m2
22Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT53,464m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT1,4603m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT28,9897m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT163,6504m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT163,6504m3
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo mô tả chương V-EHSMT51,379m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT1,3431m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V-EHSMT61,0291m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT104,5465m2
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,1209tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,1209tấn
7Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,5138100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT31,8876m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT12,918m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT106,292m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT59,2836m2
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo mô tả chương V-EHSMT14,4452m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT0,4418m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT7,0992m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo mô tả chương V-EHSMT1,996m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chương V-EHSMT0,364m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V-EHSMT38,0508m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT88,7852m2
8Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0573tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,0573tấn
10Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1445100m2
11Gia công cửa đi bằng nhôm thườngTheo mô tả chương V-EHSMT7,0992m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V-EHSMT7,0992m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT1,996m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT0,364m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT19,96m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT8,592m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT38,0508m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT126,836m2
D CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT117,746m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT55,4338m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT62,3122m2
E CẢI TẠO NHÀ SỐ 4
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT131,53m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT3,1872m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V-EHSMT89,2064m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT208,1484m2
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,2795tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,2795tấn
7Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT1,3153100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT49,9056m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT39,3008m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT166,352m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT131,0028m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT: 600x600Theo mô tả chương V-EHSMT56,9219m2
F CẢI TẠO NHÀ SỐ 6
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT4,7m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo mô tả chương V-EHSMT47,5m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT2m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chương V-EHSMT8,3231m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT2,8022m3
6Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT289,44m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mô tả chương V-EHSMT2,5085tấn
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT16,1458m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V-EHSMT233,5224m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT544,8856m2
11Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,9979tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,9979tấn
13Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT2,8944100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT2,4624m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT157,1687m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT89,3138m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT508,7755m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT282,5926m2
G CẢI TẠO NHÀ SỐ 7
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT189,8484m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT6,1907m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V-EHSMT32,736m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V-EHSMT17,5019m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V-EHSMT83,188m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT194,1052m2
7Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,436tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,436tấn
9Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT1,7144100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT13,4149m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT121,9287m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT88,6693m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT255,0822m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT149,621m2
H CẢI TẠO NHÀ SỐ 8
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT134,744m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V-EHSMT3,7629m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V-EHSMT99,1477m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V-EHSMT231,3447m2
5Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,3386tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,3386tấn
7Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT1,3474100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT62,3563m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT36,7914m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT207,8544m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V-EHSMT122,638m2
I NHÀ SỐ 09 (02 nhà)
1Gia công cột mạ kẽmTheo mô tả chương V-EHSMT0,4204tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V-EHSMT0,4204tấn
3Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,8194tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V-EHSMT0,8505tấn
5Lợp mái bằng tôn thường dày 0.4mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1619100m2
6Gia công lưới thép B40Theo mô tả chương V-EHSMT132m2
J SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT124,32m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe bê tông trước khi phá nềnTheo mô tả chương V-EHSMT24,610m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo mô tả chương V-EHSMT8,856m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT63,76321m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V-EHSMT8,856m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT8,856m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT8,856m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,6376100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V-EHSMT0,6376100m3/1km
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT8,856m3
10Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT17,1831m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT147,6m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo mô tả chương V-EHSMT49,2m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V-EHSMT0,4805100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V-EHSMT0,1648tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V-EHSMT7,392m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V-EHSMT1541 cấu kiện
L VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT32,4579m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V-EHSMT32,4579m3
M GIÀN GIÁO THI CÔNG (TÍNH NHÀ SỐ 06)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V-EHSMT2,5025100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả chương V-EHSMT2,5025100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V-EHSMT2,9946100m2
N ĐIỆN
1Con sứ treo cápTheo mô tả chương V-EHSMT8cái
2Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 16ATheo mô tả chương V-EHSMT14cái
3Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 20ATheo mô tả chương V-EHSMT19cái
4Lắp đặt tủ điệnTheo mô tả chương V-EHSMT11 tủ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả chương V-EHSMT450m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x16mm2Theo mô tả chương V-EHSMT85m
7Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo mô tả chương V-EHSMT4cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo mô tả chương V-EHSMT3cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo mô tả chương V-EHSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V-EHSMT6cái
12Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V-EHSMT6bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V-EHSMT48m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo mô tả chương V-EHSMT38m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968518712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93703634E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình HTKT – cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.641.814 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.837.283.628 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình HTKT từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình HTKT từ cấp IV trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng HTKT từ cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng HTKT trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW cắt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW đầm2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW hàn2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW khoan2
7 Máy mài ≥ 2,7kW mài2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l trộn2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T chở1
11 Tời điện tời1
12 Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->