Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:18:00 đến ngày 2022-07-14 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,134,706,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, bậc tối thiểu 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Vận thăng lồng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Vận thăng lồng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Tời điện ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tời điện ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6--Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8--Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11--Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12--Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13--Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14--Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Đăk Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Đăk Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Danh Thứ, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603848085; Fax: 02603848085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc QLDA công trình, Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603 863354 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc QLDA công trình, Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603 863354 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 330,388 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,218 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V, E-HSMT | 28,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 3,491 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 187,767 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 87,185 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 465,362 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 762,205 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 95,752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 99,764 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 70,383 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 5,382 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 9,411 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 137,024 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 4,133 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 4,133 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,659 | 100m2 |
| 22 | Ngói bò, ngói rìa | Xem Chương V, E-HSMT | 71,5 | m |
| 23 | Máng tôn | Xem Chương V, E-HSMT | 26,904 | kg |
| 24 | Cửa đi (Nhôm XingFa AD nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực) | Xem Chương V, E-HSMT | 40,65 | m2 |
| 25 | Cửa sổ (Nhôm XingFa AD nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực) | Xem Chương V, E-HSMT | 90,087 | m2 |
| 26 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | Xem Chương V, E-HSMT | 84,273 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 84,273 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 84,273 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 130,737 | m2 |
| 30 | Cửa cuốn nhôm (Tương đương TITADOOR PM500SC - Đức) | Xem Chương V, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 31 | Mô tơ cửa cuốn 500Kg+ Remot+lưu điện Bình lưu điện (Tương đương Titadoor 400) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem Chương V, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V, E-HSMT | 362,905 | m2 |
| 34 | Thi công trần tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm+khung nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 28,62 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem Chương V, E-HSMT | 327,575 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem Chương V, E-HSMT | 116,341 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 362,905 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 1.125,11 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 698,138 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Xem Chương V, E-HSMT | 121,436 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem Chương V, E-HSMT | 29,687 | 1m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 41,538 | m2 |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Xem Chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem Chương V, E-HSMT | 3,05 | m2 |
| 46 | Logo ngành Aluminium D500mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 60 | Van khóa PVC D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Van khóa PVC D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn + dây rắc inox 304 + bộ xả (Tương đương Caesar L5115) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu nước lạnh (Tương đương Caesar B101C) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bồn tiểu nam treo tường (Tương đương Caesar U0285) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Van xả tiểu cảm ứng dùng pin (Tương đương Caesar A657 DC-PW) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 68 | Vách ngăn bệ tiểu nam (Tương đương Caesar UW0330) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả + bộ xả (tương đương CAESAR B1031) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi 60x80mm (Tương đương Caesar M114) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150 (Sino Vanlock hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Tủ điện nhựa âm tường 2-4 Module (Sino-Vanlock hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 88 | Phụ kiện ắp đặt trọn bộ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn LED Panel 00x600mm, 40W (Tương đương Rạng Đông) | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn LED âm trần D300-24w (Tương đương Rạng Đông) | Xem Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn vuông 300x300mm, 24W (Tương đương Rạng Đông ) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Đèn hắt trần | Xem Chương V, E-HSMT | 98,25 | m |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 120,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Xem Chương V, E-HSMT | 31,474 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 103,848 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 5,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V, E-HSMT | 89,873 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 143,629 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 215,22 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 46,278 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 10,905 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem chiều dài bất kỳ | Xem Chương V, E-HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 12 | Quét SikaTop Seal 107, 03 lớp | Xem Chương V, E-HSMT | 31,474 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 31,174 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem Chương V, E-HSMT | 103,218 | 1m2 |
| 15 | Thi công trần tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm+khung nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 89,873 | m2 |
| 16 | Cửa đi (Nhôm XingFa AD nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực) | Xem Chương V, E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 17 | Cửa sổ (Nhôm XingFa AD nhập khẩu, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực) | Xem Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Cửa tủ bếp (bao gồm khung thép, bản lề, nẹp, roong, chưa kể kính) | Xem Chương V, E-HSMT | 3,792 | m2 |
| 21 | Tấm mica 3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 3,145 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem Chương V, E-HSMT | 43,044 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem Chương V, E-HSMT | 28,726 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 184,135 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 189,899 | 1m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Xem Chương V, E-HSMT | 24,72 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Xem Chương V, E-HSMT | 6,365 | 1m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Xem Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem Chương V, E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 12,298 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 122,909 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V, E-HSMT | 50,304 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 15 | Khóa ổ loại lớn | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bánh xe D100 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 60,498 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 36,77 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem Chương V, E-HSMT | 36,77 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 159,679 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem Chương V, E-HSMT | 16,898 | m2 |
| 24 | Chữ nổi chất liệu inox màu vàng bóng | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trụ cổng chống ẩm (Tương đương OEM DTTP05) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO CỔNG, RẢNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,253 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 2,121 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 16,558 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,484 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 528 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí 2HP (Bao gồm: Thiết bị, vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Máy hút mùi áp tường (Bao gồm: Thiết bị, vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, bậc tối thiểu 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Vận thăng lồng ≥ 2T | -Vận thăng lồng ≥ 2T | 1 |
| 2 | - Tời điện ≥ 2T | - Tời điện ≥ 2T | 1 |
| 3 | - Cần cẩu ≥ 2,5T | - Cần cẩu ≥ 2,5T | 1 |
| 4 | - Máy đào ≥ 0,8m3 | - Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | -Ô tô tự đổ ≥7T | -Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 6 | -Máy trộn bê tông ≥250 lít | -Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 7 | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | 1 |
| 8 | -Máy phát điện dự phòng | -Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | -Đầm bàn ≥1KW | -Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 10 | -Đầm dùi ≥1,5KW | -Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 11 | -Máy cắt gạch đá | -Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | -Máy cắt uốn sắt | -Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 13 | -Máy hàn điện | -Máy hàn điện | 2 |
| 14 | -Máy thủy bình | -Máy thủy bình | 1 |
| 15 | - Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | - Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi