Gói thầu: Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707234-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220683017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:14:00 đến ngày 2022-07-07 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 202,668,689 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc Cao đẳng thuộc chuyên ngành PCCC, xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC và có thẻ an toàn điện 4/5 trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc Cao đẳng thuộc chuyên ngành PCCC, xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC và có thẻ an toàn điện 4/5 trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La
Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc 2 , địa chỉ: Tiểu khu 3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp AT1, AT2 bằng nước tự nhiên - Trạm biến áp 500kV Sơn La
1Đổ bê tông M200. Đá 12 vị trí đặt bơm điện, KT (0,8x0,8x0,15)mĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,096m3
2Đục bê tông lỗ Φ50 mương cáp và tường chắn hố thu dầu MBA đi ống dẫn nước Φ42, trát lại VXM#75Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,09m3
3Đục bê tông lỗ Φ50 dày 150mm đi ống nước vào mương cápĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,015m3
4Cào lớp đá bề mặtĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,71m3
5Đào đất cấp III từ mương cáp vào tường hố thu dầu MBA chôn ống nước ngầm + từ máy bơm vào mương cápĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,181m3
6Cung cấp, lắp đặt ống hút PVC-C2 fi 60 cho bơmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,075100m
7Cung cấp, lắp đặt cút nối 90 độ PVC fi 60 cho đường ống hút (k có PA)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu vào bơm PVC fi 60Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu ra bơm PVC fi 42Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 fi 42 dẫn từ bơm đến các pha MBA (ống nhựa tận dụng lại)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,42100m
11Cung cấp, lắp đặt cút nối chữ T PVC fi 42 dẫn từ bơm đến các pha MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
12Cung cấp, lắp đặt khóa PVC fi 42 vào các pha MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
13Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC fi 42/40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
14Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong PVC fi 40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
15Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PPR fi 42Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 40 nối ống từ mương cáp vào các pha MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,84100m
17Cung cấp, lắp đặt cút chữ L nhựa PPR fi 40 trên đường ống lên MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật12Cái
18Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR fi 40/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
19Cung cấp, lắp đặt cút chữ T PPR fi 20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật36Cái
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 20 khoan lỗ trên thân ốngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,54100m
21Cung cấp, lắp đặt đầu bịt cho hệ thống PPR PN10 fi 20 trên cánh tản nhiệtĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật42Cái
22Cung cấp, lắp đặt đường ống hút PVC-C2 fi 60 cho bơmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,075100m
23Cung cấp, lắp đặt nối ren đầu vào ra bơm PVC fi 42Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nối 90 độ PVC fi 60 cho đường ống hútĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu vào bơm PVC fi 60Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu ra bơm PVC fi 42Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 fi 42 dẫn từ bơm đến các pha MBA (tận dụng lại)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,42100m
28Cung cấp, lắp đặt cút nối chữ T PVC fi 42 từ trục dẫn vào các pha MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
29Cung cấp, lắp đặt khóa PVC fi 42 vào các pha MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
30Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC fi 42/40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
31Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong PPR fi 40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
32Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PVC-C2 fi 42Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 40 nối ống từ mương cáp vào các pha MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,84100m
34Cung cấp, lắp đặt cút chữ L nhựa PPR fi 40 trên đường ống lên MBAĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật12Cái
35Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR fi 40/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6Cái
36Cung cấp, lắp đặt cút chữ T PPR fi 20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật36Cái
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 20 khoan lỗ trên thân ốngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,54100m
38Cung cấp, lắp đặt đầu bịt cho hệ thống PPR PN10 fi 20 trên cánh tản nhiệtĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật42Cái
39Cung cấp khởi động từ ABB 3 pha - 4P - 40AĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
40Cung cấp, lắp đặt phao mực nước chống cạnĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
41Cung cấp, lắp đặt rọ bơm PVC Φ60Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
B Công trình: Làm mát máy biến áp AT1, AT2, kháng KH101 bằng nước - Trạm biến áp 220kV Sơn La
1Cung cấp, lắp đặt bơm điện 3 phaĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2 CU/PVC/FR/PVCĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật50m
3Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 CU/PVC/FR/PVCĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật25m
4Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà HDPE Φ27Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật80m
5Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiểnĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1tủ
6Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC fi 40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cung cấp, lắp đặt đường ống hút cho bơm bằng PVC-C2 fi 40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,064100m
8Cung cấp, lắp đặt rọ hút cho bơm bằng PVC fi 40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC fi 40Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2cái
10Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cung cấp, lắp đặt đường ống ra cho bơm bằng ống PVC-C2 fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,0475100m
12Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu PVC fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3Cái
13Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8Cái
14Cung cấp, lắp đặt măng xông ren trong nối ống PVC fi 32 với ống HDPE fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3Cái
15Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3Cái
16Cung cấp, lắp đặt T nhựa PVC fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
17Thu gom đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựaĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,5m3
18Đào đất cấp III thủ công để rải ống nhựa HDPEĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2,961m3
19Cung cấp, lắp đặt phao điện chống cạn nướcĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE fi 32 từ máy bơm đến MBA AT1, AT2, kháng KH101Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,355100 m
21Lấp đất cấp III sau khi thi công rải ống, rải cápĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2,96m3
22San gạt đá 1x2 bằng thủ công sau khi lấp đấtĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7,5m3
23Cung cấp, lắp đặt hộp mái che cho bơmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật16,8kg
24Cung cấp, lắp đặt dàn phun MBA AT1 bằng ống nhựa PPR fi 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,84100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,1427100m
26Cung cấp, lắp đặt T thu PPR 32/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật12cái
27Cung cấp, lắp đặt T PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
28Cung cấp, lắp đặt cút góc PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4Cái
29Cung cấp, lắp đặt cút góc giảm PPR 32/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
30Cung cấp, lắp đặt cút bịt PPR fi20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật14Cái
31Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong fi 32mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
32Cố định các ống PPR vào cánh tản nhiệt bằng dây thít inoxĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật70Cái
33Cung cấp, lắp đặt dàn phun MBA AT2 bằng ống nhựa PPR fi 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,665100m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,199100m
35Cung cấp, lắp đặt T thu PPR 32/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật12Cái
36Cung cấp, lắp đặt T PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
37Cung cấp, lắp đặt cút góc PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4Cái
38Cung cấp, lắp đặt cút góc giảm PPR 32/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
39Cung cấp, lắp đặt cút bịt PPR fi20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật14Cái
40Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong fi 32mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Cố định các ống PPR vào cánh tản nhiệt bằng dây thít inoxĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật56Cái
42Cung cấp, lắp đặt dàn phun KH101 bằng ống nhựa PPR fi 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,212100m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,171100m
44Cung cấp, lắp đặt T thu PPR 32/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8Cái
45Cung cấp, lắp đặt T PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
46Cung cấp, lắp đặt cút góc PPR fi 32Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4Cái
47Cung cấp, lắp đặt cút góc giảm PPR 32/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
48Cung cấp, lắp đặt cút bịt PPR fi20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật8Cái
49Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong fi 32mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
C Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp AT1, AT2 bằng nước tự nhiên - Trạm 220 kV Than Uyên
1Cung cấp, lắp đặt bơm điện 3 phaĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Lắp đặt attomat 3 pha 25A cấp nguồn cho bơmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Lật tấm đan mương cáp để kéo rải cáp cấp nguồn cho bơm, tấm đan bê tông Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13Kg
4Cung cấp, kéo rải cáp nguồn 4x4mm2 cho động cơ bơmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,72100m
5Đậy tấm đan mương cáp sau khi kéo rải cáp cấp nguồn cho bơm, tấm đan bê tông Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13Kg
6Đào đất cấp 3 để làm bệ để máy bơmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,161m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,32m3
8Thu gom đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT1Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,62m3
9Đào đất cấp 3 để rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT1Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,651m3
10Thu gom đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT2Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,52m3
11Đào đất cấp 3 để rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT2Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,611m3
12San gạt đất cấp 3 sau rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT1 bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,65m3
13Hoàn trả mặt bằng rải lại đá 1x2 sau khi đã san gạt đất cấp 3 từ máy bơm đến MBA AT1 bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,62m3
14San gạt đất cấp 3 sau rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT2 bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,61m3
15Hoàn trả mặt bằng rải lại đá 1x2 sau khi đã san gạt đất cấp 3 từ máy bơm đến MBA AT2 bằng thủ côngĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,52m3
16Cung cấp, lắp đặt mái che bằng inox 304 cho máy bơm nước KT 600x800 (gia công theo bản vẽ)Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật17,09Kg
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,57100m
18Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
19Cung cấp, lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
20Cung cấp, lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
21Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
22Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13Cái
23Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật60Cái
24Cung cấp, lắp đặt T nhựa PPR - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3Cái
25Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7Cái
26Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
28Cung cấp, lắp đặt đặt van khóa tay vặnĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
29Cung cấp, lắp đặt đặt cút góc 40/20 nhựa PPRĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
30Cung cấp, lắp đặt đặt T40/20 nhựa PPRĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13Cái
31Cung cấp, lắp đặt ống hút nhựa chịu nhiệt Ø20 vào bơm từ máy bơm đến MBA AT2Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,85100m
32Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4Cái
33Cung cấp, lắp đặt T20/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật24Cái
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật0,55100m
35Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
36Cung cấp, lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
37Cung cấp, lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
39Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13Cái
40Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật60Cái
41Cung cấp, lắp đặt T nhựa PPR - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3Cái
42Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật7Cái
43Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
44Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Cung cấp, lắp đặt đặt van khóa tay vặnĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1Cái
46Cung cấp, lắp đặt đặt cút góc 40/20 nhựa PPRĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật2Cái
47Cung cấp, lắp đặt đặt T40/20 nhựa PPRĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật13Cái
48Cung cấp, lắp đặt ống hút nhựa chịu nhiệt Ø20 vào bơm từ máy bơm đến MBA AT2Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1,85100m
49Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 20mmĐáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật4Cái
50Cung cấp, lắp đặt T20/20Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật24Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->