Gói thầu: Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:14:00 đến ngày 2022-07-07 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,668,689 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc Cao đẳng thuộc chuyên ngành PCCC, xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC và có thẻ an toàn điện 4/5 trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc Cao đẳng thuộc chuyên ngành PCCC, xây dựng hoặc điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC và có thẻ an toàn điện 4/5 trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp và kháng điện bằng nước tự nhiên tại các trạm biến áp 220kV Sơn La, 220kV Than Uyên và 500kV Sơn La 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp AT1, AT2 bằng nước tự nhiên - Trạm biến áp 500kV Sơn La | |||
| 1 | Đổ bê tông M200. Đá 12 vị trí đặt bơm điện, KT (0,8x0,8x0,15)m | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 2 | Đục bê tông lỗ Φ50 mương cáp và tường chắn hố thu dầu MBA đi ống dẫn nước Φ42, trát lại VXM#75 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 3 | Đục bê tông lỗ Φ50 dày 150mm đi ống nước vào mương cáp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 4 | Cào lớp đá bề mặt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp III từ mương cáp vào tường hố thu dầu MBA chôn ống nước ngầm + từ máy bơm vào mương cáp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 1m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống hút PVC-C2 fi 60 cho bơm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nối 90 độ PVC fi 60 cho đường ống hút (k có PA) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu vào bơm PVC fi 60 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu ra bơm PVC fi 42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 fi 42 dẫn từ bơm đến các pha MBA (ống nhựa tận dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nối chữ T PVC fi 42 dẫn từ bơm đến các pha MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt khóa PVC fi 42 vào các pha MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC fi 42/40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong PVC fi 40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PPR fi 42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 40 nối ống từ mương cáp vào các pha MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút chữ L nhựa PPR fi 40 trên đường ống lên MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR fi 40/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút chữ T PPR fi 20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 20 khoan lỗ trên thân ống | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt cho hệ thống PPR PN10 fi 20 trên cánh tản nhiệt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đường ống hút PVC-C2 fi 60 cho bơm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nối ren đầu vào ra bơm PVC fi 42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nối 90 độ PVC fi 60 cho đường ống hút | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu vào bơm PVC fi 60 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt rắc co đầu ra bơm PVC fi 42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 fi 42 dẫn từ bơm đến các pha MBA (tận dụng lại) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút nối chữ T PVC fi 42 từ trục dẫn vào các pha MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt khóa PVC fi 42 vào các pha MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC fi 42/40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong PPR fi 40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa PVC-C2 fi 42 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 40 nối ống từ mương cáp vào các pha MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cút chữ L nhựa PPR fi 40 trên đường ống lên MBA | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR fi 40/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cút chữ T PPR fi 20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR PN10 fi 20 khoan lỗ trên thân ống | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt cho hệ thống PPR PN10 fi 20 trên cánh tản nhiệt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 39 | Cung cấp khởi động từ ABB 3 pha - 4P - 40A | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt phao mực nước chống cạn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt rọ bơm PVC Φ60 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | Công trình: Làm mát máy biến áp AT1, AT2, kháng KH101 bằng nước - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bơm điện 3 pha | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện 2x4mm2 CU/PVC/FR/PVC | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 CU/PVC/FR/PVC | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà HDPE Φ27 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC fi 40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đường ống hút cho bơm bằng PVC-C2 fi 40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút cho bơm bằng PVC fi 40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC fi 40 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đường ống ra cho bơm bằng ống PVC-C2 fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu PVC fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PVC fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren trong nối ống PVC fi 32 với ống HDPE fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt măng xông ren ngoài PVC fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt T nhựa PVC fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Thu gom đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp III thủ công để rải ống nhựa HDPE | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 1m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt phao điện chống cạn nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE fi 32 từ máy bơm đến MBA AT1, AT2, kháng KH101 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,355 | 100 m |
| 21 | Lấp đất cấp III sau khi thi công rải ống, rải cáp | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 22 | San gạt đá 1x2 bằng thủ công sau khi lấp đất | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hộp mái che cho bơm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | kg |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dàn phun MBA AT1 bằng ống nhựa PPR fi 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt T thu PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt T PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cút góc giảm PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cút bịt PPR fi20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong fi 32mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Cố định các ống PPR vào cánh tản nhiệt bằng dây thít inox | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 70 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dàn phun MBA AT2 bằng ống nhựa PPR fi 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt T thu PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt T PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút góc giảm PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút bịt PPR fi20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong fi 32mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Cố định các ống PPR vào cánh tản nhiệt bằng dây thít inox | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dàn phun KH101 bằng ống nhựa PPR fi 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt T thu PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt T PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cút góc PPR fi 32 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cút góc giảm PPR 32/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút bịt PPR fi20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren trong fi 32mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | Công trình: Lắp đặt hệ thống làm mát máy biến áp AT1, AT2 bằng nước tự nhiên - Trạm 220 kV Than Uyên | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bơm điện 3 pha | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt attomat 3 pha 25A cấp nguồn cho bơm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Lật tấm đan mương cáp để kéo rải cáp cấp nguồn cho bơm, tấm đan bê tông | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | Kg |
| 4 | Cung cấp, kéo rải cáp nguồn 4x4mm2 cho động cơ bơm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 5 | Đậy tấm đan mương cáp sau khi kéo rải cáp cấp nguồn cho bơm, tấm đan bê tông | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | Kg |
| 6 | Đào đất cấp 3 để làm bệ để máy bơm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 8 | Thu gom đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT1 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 để rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT1 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 1m3 |
| 10 | Thu gom đá 1x2 để đào đất cấp 3 rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 để rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 1m3 |
| 12 | San gạt đất cấp 3 sau rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT1 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt bằng rải lại đá 1x2 sau khi đã san gạt đất cấp 3 từ máy bơm đến MBA AT1 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 14 | San gạt đất cấp 3 sau rải ống nhựa Ø40 từ máy bơm đến MBA AT2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 15 | Hoàn trả mặt bằng rải lại đá 1x2 sau khi đã san gạt đất cấp 3 từ máy bơm đến MBA AT2 bằng thủ công | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt mái che bằng inox 304 cho máy bơm nước KT 600x800 (gia công theo bản vẽ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 17,09 | Kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt T nhựa PPR - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đặt van khóa tay vặn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đặt cút góc 40/20 nhựa PPR | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đặt T40/20 nhựa PPR | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống hút nhựa chịu nhiệt Ø20 vào bơm từ máy bơm đến MBA AT2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt T20/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt T nhựa PPR - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt van tiết lưu - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đặt van khóa tay vặn | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đặt cút góc 40/20 nhựa PPR | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đặt T40/20 nhựa PPR | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống hút nhựa chịu nhiệt Ø20 vào bơm từ máy bơm đến MBA AT2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 độ nhựa PPR - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt T20/20 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi