Gói thầu: Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho xã Nghĩa Hùng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707296-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho xã Nghĩa Hùng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220660730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định; Và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:12:00 đến ngày 2022-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,576,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng mạng đường ống cấp nước sạch cho xã Nghĩa Hùng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Nối mạng cấp nước sạch cho xã Nghĩa Hùng từ Nhà máy nước Quỹ Nhất, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định; Và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần nước và môi trường Hải Dương. Địa chỉ: Lô 286, Khu 10, phường Ngọc Châu, TP. Hải Dương. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 114, đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẮT PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.527,66100m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa AsphaltTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,12100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.538,13m3
4Cào bóc lớp mặt đường nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,042100m2
5Đào nền đường nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,017100m3
6Đào đất rãnh đường ống cấp nước bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3.613,197m3
B CỐNG BTCL
1Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
2Cung cấp, lắp đặt và nối cống BTCL D300Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12m
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,23100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10,91100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.20,13100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.30,14100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.24,23100 m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm dày 4,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.56,24100 m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.65,07100 m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm dày 3,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.120,13100 m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm dày 2,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.83,07100 m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm dày 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.95,46100 m
11Cung cấp, lắp đặt tê gang FBF DN400x225, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
12Cung cấp, lắp đặt tê gang FBF DN400x140, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
13Cung cấp, lắp đặt tê gang FBF DN400x90, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
14Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x140, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
15Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x110, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
16Cung cấp, lắp đặt tê gang FFF DN225x90, bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
17Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN225x160 (lắp ống nhựa D225-160), bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
18Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN225-90 độ (bao gồm kiềng ngàm giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
19Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN400x75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
20Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN400x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
21Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
22Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
23Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ gang cầu DN225x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
24Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN160x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
25Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
26Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
27Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
28Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN140x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
29Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
30Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
31Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN110x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
32Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
33Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN90x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
34Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
35Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ nhựa DN75x32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.23cái
36Cung cấp, lắp đặt ĐNRN nhựa DN75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
37Cung cấp, lắp đặt ĐNRN nhựa DN63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
38Cung cấp, lắp đặt ĐNRN nhựa DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.26cái
39Cung cấp, lắp đặt ĐNRN nhựa DN40Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.19cái
40Cung cấp, lắp đặt ĐNRN nhựa DN32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.43cái
41Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN160x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
42Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x140 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
43Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
44Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x90 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
45Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x75 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
46Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
47Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x63 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
48Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x90 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
49Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x75 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
50Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x63 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
51Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN90x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
52Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x75 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
53Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x63 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
54Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN75x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
55Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x63 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
56Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
57Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x40 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
58Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.26cái
59Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.17cái
60Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x40 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16cái
61Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.46cái
62Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x40 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
63Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN40x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.32cái
64Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN32x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
65Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN225 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
66Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN160 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
67Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
68Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN110 - 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
69Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN225 - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
70Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN140 - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
71Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
72Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN90 - 90 độ bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
73Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN75 - 90 độ bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
74Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 - 90 độ bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
75Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 - 90 độ bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
76Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN32 - 90 độ bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
77Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN160x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
78Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
79Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x75 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
80Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
81Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN110x75 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
82Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x75 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.9cái
83Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN90x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
84Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x63 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.12cái
85Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
86Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN75x40 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
87Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x50 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.25cái
88Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x40 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
89Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN63x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.6cái
90Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x40 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.38cái
91Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN50x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.27cái
92Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN40x32 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.42cái
93Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN225 (đã bao gồm ngàm giữ ống)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
94Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN150 (đã bao gồm ngàm giữ ống)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
95Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN140 (đã bao gồm ngàm giữ ống)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7cái
96Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm gang FF DN100 (đã bao gồm ngàm giữ ống)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
97Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
98Cung cấp, lắp đai khởi thủy gang cầu DN225x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
99Cung cấp, lắp đai khởi thủy gang cầu DN160x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
100Cung cấp, lắp đai khởi thủy gang cầu DN140x25Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
101Cung cấp bộ hộp bảo vệ van xả khí (gồm cả khóa)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8Bộ
D VẬT TƯ PHỤ
1Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cặp bích
2Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 6.7mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1,5cặp bích
3Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cặp bích
4Cung cấp bích thép DN225 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
5Cung cấp bích thép DN140 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3cái
6Cung cấp bích thép DN80 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
7Cung cấp, lắp đặt đầu bịt HDPE DN225Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
8Cung cấp: Bulong, gioăng cao suTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
9Cung cấp, gia công và lắp dựng hệ khung dàn trụ thép đỡ ống (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4,319tấn
10Cung cấp, gia công và lắp đặt đai neo ống trong lòng cống (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.363bộ
11Lật tấm bê tông nắp cống để lắp đai neo và đặt lạiTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3631 cấu kiện
E GỐI ĐỠ
1Đào móng gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.28,3861m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,338100m2
3Cung cấp, lắp dựng cốt thép gối đỡ, thép D10Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,138tấn
4Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,891m3
5Cung cấp, gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (gồm cả bu lông)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,393tấn
6Lấp đất hố đàoTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.19,133m3
F HỐ VAN VÀ ĐỒNG HỒ
1Đào móng hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.28,811m3
2Cung cấp, lắp dựng ván khuôn đáy hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,143100m2
3Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,142m3
4Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,14100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,208tấn
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3,184m3
7Xây hố van bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5,975m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.56,898m2
9Lắp đặt nắp tấm hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.351 cấu kiện
10Lấp đất hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8,016m3
11Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
12Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
13Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN200 (lắp ống HDPE DN225)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
14Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cặp bích
15Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1m
16Cung cấp vật tư: Gioăng cao su DN200, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
17Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
18Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN150Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
19Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN150 (lắp ống HDPE DN160)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
20Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
21Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
22Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn125Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
23Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN125 (lắp ống HDPE DN140)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
24Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
25Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
26Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.4cái
27Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN100 (lắp ống HDPE Dn110)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
28Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
29Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
30Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.8cái
31Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN80 (lắp ống HDPE DN90)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.16cái
32Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
33Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
34Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN65Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.5cái
35Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN65(lắp ống HDPE DN75)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.10cái
36Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
37Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm (Van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
38Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm BF-DN65 (lắp ống HDPE DN75)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
39Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
40Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (van cổng ty chìm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2cái
41Cung cấp, lắp đặt tê gang cầu lệch FBF DN225x110 (có kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
42Cung cấp, lắp đặt tê gang cầu lệch FBF DN140x110 (có kiềng ngàm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cái
43Cung cấp, lắp bích thép rỗng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1cặp bích
44Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.2m
45Cung cấp vật tư: Gioăng cao su, bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.1Khoản
G THỬ ÁP LỰC, RỬA ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN225Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,23100m
2Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN160, DN140Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.31,04100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.30,14100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN90Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.24,23100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN75Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.56,24100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN63Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.65,07100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50 (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.120,13100m
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN40 (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.83,07100m
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN32 (bao gồm cả ống trùng)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.95,46100m
10Rửa và khử trùng đường ống nhựa HDPE DN225Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.14,23100m
11Rửa và khử trùng đường ống nhựa HDPE DN160, DN140Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.31,04100m
12Rửa và khử trùng đường ống nhựa HDPE DN110, DN90Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.54,37100m
13Rửa và khử trùng đường ống nhựa HDPE DN75, DN63, DN50Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.241,44100m
14Rửa và khử trùng đường ống nhựa HDPE DN40, DN32Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.178,53100m
H LẤP ĐẤT HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Thi công móng lớp đá 4x6 dày 25cmTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,011100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm (dày 15cm)Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,63100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.0,042100m2
4Lấp đất đường ống bằng máy kết hợp thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.3.387,242m3
5Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, M200#Theo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.538,13m3
6Xúc đất, phế liệu và vận chuyển đến nơi tập kếtTheo mô tả kỹ thuật tại Khoản 3, Mục II Chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm.7,961100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 - Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy hàn nhiệt ống HDPE các loại (hàn ống từ DN90 trở xuống) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Cẩn cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->