Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:06:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,21 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,21 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,63 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; điện- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và sân Trường THCS Vĩnh An 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An; Địa chỉ Trụ sở UBND xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E - HSMT | 8,724 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V của E - HSMT | 5,43 | 100m2 |
| C | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 547,124 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E - HSMT | 8,994 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 23,864 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 23,864 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 547,124 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 0,164 | 100m3 |
| D | CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E - HSMT | 11,162 | m |
| 2 | Sản xuất, lắo dựng lan can sắt, tay vịn gỗ | Chương V của E - HSMT | 11,162 | md |
| 3 | Trụ lan can | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 28,217 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 28,217 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 28,217 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp granito bậc thang | Chương V của E - HSMT | 26,956 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 26,956 | m2 |
| E | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E - HSMT | 33,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trục B | Chương V của E - HSMT | 395,124 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Chương V của E - HSMT | 760,872 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 408,324 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M25 | Chương V của E - HSMT | 21,304 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x900, vữa XM M25 | Chương V của E - HSMT | 97,104 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 1.050,788 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.050,788 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E - HSMT | 4,839 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 2,904 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 3,996 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 272,16 | con |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 480,908 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 480,908 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 480,908 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà trục A tầng 1 | Chương V của E - HSMT | 551,167 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 551,167 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 551,167 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Chương V của E - HSMT | 26,28 | m3 |
| F | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 391,38 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 391,38 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 391,38 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 3,239 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E - HSMT | 3,239 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V của E - HSMT | 50,388 | md |
| 7 | Ke chống bão | Chương V của E - HSMT | 2,5 | 100c |
| 8 | Xây tường bò mái tôn, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,312 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa láng nền sê nô | Chương V của E - HSMT | 96,748 | m2 |
| 10 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V của E - HSMT | 134,188 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 134,188 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 2,902 | m3 |
| G | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E - HSMT | 136,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 102,4 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cánh cửa đi pano gỗ kính gỗ nhóm III cửa pano đặc, chớp, pano kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện diện tích cánh | Chương V của E - HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 2001 kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 20,16 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 3 cánh, mở quay, mở hất, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 kính an toàn 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 40,32 | m2 |
| 6 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của E - HSMT | 89,6 | md |
| 7 | Bản lề inox (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 64 | cái |
| 8 | Khoá cửa đi | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm Xingfa, cửa sổ, mở trượt 2 cánh khóa sò | Chương V của E - HSMT | 40,32 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E - HSMT | 120,96 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 120,96 | m2 |
| 12 | Cửa lên mái, nắp tôn khung inox | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm xingfa (hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 2,736 | m2 |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-22W | Chương V của E - HSMT | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 220-74W | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tủ sơn tĩnh điện KT500x300x150 | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Chương V của E - HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 60A-250V, ICU = 6KA | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V của E - HSMT | 56 | hộp |
| 13 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2 | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 14 | Kéo rải cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 550 | m |
| 15 | Kéo rải cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 17 | Tiếp địa tủ điện | Chương V của E - HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D18 dài 2.4m | Chương V của E - HSMT | 2 | cọc |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạng | Chương V của E - HSMT | 1 | công |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 0,652 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| J | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E - HSMT | 8,227 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V của E - HSMT | 1,898 | 100m2 |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Mài lại tay vịn granito lan can hành lang | Chương V của E - HSMT | 34,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can hành lang sắt | Chương V của E - HSMT | 57,35 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Chương V của E - HSMT | 648,666 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 127,075 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường,cột trụ ngoài nhà | Chương V của E - HSMT | 993,358 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 993,358 | m2 |
| L | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 307,075 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 307,075 | m2 |
| M | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E - HSMT | 97,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E - HSMT | 59,4 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E - HSMT | 118,8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 195,12 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 118,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 59,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E - HSMT | 97,56 | m2 cấu kiện |
| 8 | Khoá cửa đi | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Khoá cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Bản lề cửa | Chương V của E - HSMT | 240 | bộ |
| 11 | Chốt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Cửa lên mái nắp tôn, khung inox | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC SÂN RA MƯƠNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V của E - HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 29,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | Chương V của E - HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 1,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 0,608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E - HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cống | Chương V của E - HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E - HSMT | 19 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Chương V của E - HSMT | 10 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E - HSMT | 9 | mối nối |
| 11 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Chương V của E - HSMT | 0,032 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E - HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi | Chương V của E - HSMT | 13,526 | m3 |
| 14 | Hoàn trả mặt đường nhựa | Chương V của E - HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E - HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E - HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E - HSMT | 0,296 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,21 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,21 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,63 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; điện- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay-0,62Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 6 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi