Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707129-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220662578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:57:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,784,043,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, bậc tối thiểu 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng lồng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Tời điện ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Tời điện ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Cần cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5--Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị -Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8--Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị -Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
9--Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10--Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11--Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12--Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13--Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
14--Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m
- Đặc điểm thiết bị - Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1 Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Kon Rẫy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng FNY (Số 581 đường Duy Tân, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1 Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Kon Rẫy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Kon Rẫy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Danh Thứ, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603848085; Fax: 02603848085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ giúp việc QLDA công trình: Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổ giúp việc QLDA công trình: Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT121,608m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V, E-HSMT36,72m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT37,98m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT162,82m2
5Tháo dỡ trầnXem Chương V, E-HSMT117,015m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,59tấn
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V, E-HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V, E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT4,598m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT4,598m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT4,598m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT214,8m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT266,78m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,2100m2
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem Chương V, E-HSMT161 lỗ khoan
17Keo Ramset G5 cấy thépXem Chương V, E-HSMT1Típ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,024m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,006tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,006100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,204m3
22Thép bản dày 5mmXem Chương V, E-HSMT19,23kg
23Bu lông M12, L350Xem Chương V, E-HSMT8cái
24Bu lông M10Xem Chương V, E-HSMT40cái
25Xà gồ, kèo mái sắt C125x45x5, dày 2mmXem Chương V, E-HSMT248,15m
26Gia công xà gồ, cầu phong, lito, khung thép hộpXem Chương V, E-HSMT1,596tấn
27Lắp dựng xà gồ, cầu phong litoXem Chương V, E-HSMT2,469tấn
28Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,087100m2
29Ngói úp nóc loại 3 viên/mXem Chương V, E-HSMT97,2viên
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem Chương V, E-HSMT106,54m2
31Thi công trần tấm thạch cao (600x600x9) chống ẩm+khung nổiXem Chương V, E-HSMT9,2m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT9,213m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT45,36m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT107,803m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT12,822m2
36Lát đá granite màu đỏ vữa xi măng M75Xem Chương V, E-HSMT3,8m2
37Lát đá granite màu đen vữa xi măng M75Xem Chương V, E-HSMT3,38m2
38Cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcXem Chương V, E-HSMT19,32m2
39Cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcXem Chương V, E-HSMT18,66m2
40Cửa tủ bếp khung nhôm tinh điệnXem Chương V, E-HSMT2,795m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V, E-HSMT2,795m2
42Hoa sắt cửa 14x14x1.2Xem Chương V, E-HSMT17,22m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V, E-HSMT17,22m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT17,22m2
45Dán decal mờ cửaXem Chương V, E-HSMT14,6m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V, E-HSMT194,658m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT185,58m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT187,74m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT194,658m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT373,32m2
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT180m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT400m
53Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT150m
54Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Xem Chương V, E-HSMT20m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT130m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT130m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe+mặt nạXem Chương V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe+đế âm+mặt nạXem Chương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt ổ cắm đơn+mặt nạXem Chương V, E-HSMT6cái
60Lắp đặt ổ cắm ba+mặt nạXem Chương V, E-HSMT15cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+mặt nạXem Chương V, E-HSMT9cái
62Đèn LED 1.2m-36W, 1 bóng, dạng bán nguyệtXem Chương V, E-HSMT12bộ
63Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệtXem Chương V, E-HSMT8bộ
64Lắp đặt Đèn LED âm trần D300-18wXem Chương V, E-HSMT3bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT6cái
66Lắp đặt đế âmXem Chương V, E-HSMT30hộp
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmXem Chương V, E-HSMT0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmXem Chương V, E-HSMT0,7100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmXem Chương V, E-HSMT0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V, E-HSMT0,7100m
71Lắp van khóa D34Xem Chương V, E-HSMT5cái
72Tê nhựa D114mmXem Chương V, E-HSMT5cái
73Co nhựa D114mmXem Chương V, E-HSMT6cái
74Co nhựa D34mmXem Chương V, E-HSMT5cái
75Tê nhựa D27mmXem Chương V, E-HSMT30cái
76Co PVC D27mmXem Chương V, E-HSMT30cái
77Co ren trong D27mmXem Chương V, E-HSMT10cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V, E-HSMT10cái
79Giảm PVC D34/D27Xem Chương V, E-HSMT7cái
80Lắp đặt Lavabo+Dây rắc nóng lạnh inox 304+ Chữ P thoát nước+chân ốp (Tương tương CAESA L2230)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
81Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
82Lắp đặt vòi Lavabo Nóng Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
83Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW)Xem Chương V, E-HSMT4cái
84Lắp đặt Chậu rửa inox+phụ kiện (Tương đương Toàn Mỹ AS 2-1)Xem Chương V, E-HSMT1bộ
85Lắp đặt vòi bếp Nóng Lạnh chậu rửa chén(Tường đương Caesar- K526C)Xem Chương V, E-HSMT1bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh (Tương đương CAESAR S433CW)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
87Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmXem Chương V, E-HSMT4cái
88Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V)Xem Chương V, E-HSMT4cái
89Lắp đặt kệ kính (Tương đương CAESAR Q940)Xem Chương V, E-HSMT4cái
90Lắp đặt giá treoXem Chương V, E-HSMT4cái
91Lắp đặt hộp đựngXem Chương V, E-HSMT4cái
B NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT4,912100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT160,496m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT299,675m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,112tấn
5Tháo dỡ lan can sắt cầu thang (tay vịn gỗ, trụ gỗ tận dụng)Xem Chương V, E-HSMT10,05m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT1,601m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V, E-HSMT37,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măngXem Chương V, E-HSMT426,679m2
9Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngXem Chương V, E-HSMT3công
10Tháo dở hệ thống nướcXem Chương V, E-HSMT3ht
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V, E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V, E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V, E-HSMT8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V, E-HSMT2bộ
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT547,445m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT681,42m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT60,045m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT15,346m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT15,346m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT15,346m3
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem Chương V, E-HSMT161 lỗ khoan
22Keo Ramset G5 cấy thépXem Chương V, E-HSMT1Típ
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,024m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,006tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,0056100m2
26Thép bản dày 5mmXem Chương V, E-HSMT19,23kg
27Bu lông M12, L350Xem Chương V, E-HSMT8cái
28Bu lông M10Xem Chương V, E-HSMT40cái
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,999m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,364m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,007tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,036tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,047100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT16,03m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT14,06m2
36Xà gồ thép [125x45x5, dày 2mmXem Chương V, E-HSMT543,57m
37Gia công xà gồ, cầu phong, lito, khung thép hộpXem Chương V, E-HSMT2,449tấn
38Lắp dựng xà gồ, kèo, cầu phong, litoXem Chương V, E-HSMT4,362tấn
39Máng xối tôn dày 0.6mm, B=0.68mXem Chương V, E-HSMT12,4m
40Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,556100m2
41Ngói úp nóc loại 3 viên/mXem Chương V, E-HSMT104,7viên
42Lát đá mặt lavabo, đá màu đen Kim SaXem Chương V, E-HSMT7,048m2
43Lát nền đá Granit màu đỏ RubiXem Chương V, E-HSMT15,475m2
44Lát đá Granit màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT14,516m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,884m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi đế trụXem Chương V, E-HSMT24,66m2
47Lát nền, gạch Granit (800x800), vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT362,31m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120Xem Chương V, E-HSMT24,9m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT28,52m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT107,1m2
51Cửa kính cường lực 12mmXem Chương V, E-HSMT8,4m2
52Bản lề sàn (Tương đương VVP FC34 25 - Thái Lan)Xem Chương V, E-HSMT2bộ
53Phụ kiện (Tay nắm Inox hoặc thủy tinh, kẹp trên dưới, ti, ngõng, kẹp L, khóa sàn Tương đương VVP-Thái Lan)Xem Chương V, E-HSMT2Bộ
54Lắp dựng cửa kính cường lựcXem Chương V, E-HSMT8,4m2
55Cửa đi khung nhôm Xingfa+kính cường lực dày 8mmXem Chương V, E-HSMT57,6m2
56Cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính cường lực dày 8mmXem Chương V, E-HSMT81,6m2
57Vách Compack dày 12mmXem Chương V, E-HSMT5,5m2
58Dán Decan mờ cửa điXem Chương V, E-HSMT51,84m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V, E-HSMT81,6m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT81,6m2
61Cửa cuốn nhôm (Tương đương TITADOOR PM500SC - Đức)Xem Chương V, E-HSMT12,6m2
62Mô tơ cửa cuốn + lưu điện UPS dùng cho mô tơXem Chương V, E-HSMT1bộ
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem Chương V, E-HSMT12,6m2
64Lan can kính cường lực dày 10mm + trụ, phụ kiệnXem Chương V, E-HSMT10,05m
65Tay vịn gỗ nhóm III, D80Xem Chương V, E-HSMT10,05m
66Lắp dựng lan canXem Chương V, E-HSMT9,045m2
67Thi công trần tấm thạch cao (600x600x9) chống ẩm+khung nổiXem Chương V, E-HSMT28,52m2
68Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch cao giật cấpXem Chương V, E-HSMT271,53m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem Chương V, E-HSMT93,29m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem Chương V, E-HSMT563,475m2
71Bả bằng bột bả vào tường trongXem Chương V, E-HSMT677,48m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT424,865m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT1.056,745m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT609,075m2
75Logo ngành bằng Aluminium D500Xem Chương V, E-HSMT1bộ
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT700m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT550m
78Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT100m
79Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/pvc/xlpe 3x10+1x6mm2Xem Chương V, E-HSMT30m
80Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT400m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT450m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmXem Chương V, E-HSMT12m
83Lắp đặt hộp phân dây 100x100Xem Chương V, E-HSMT35hộp
84Hộp đế âm công tắc, ổ cắm âm tườngXem Chương V, E-HSMT35hộp
85Lắp đặt đèn LED (600x600)-40wXem Chương V, E-HSMT36bộ
86Lắp đặt đèn LED (600x1200)-80wXem Chương V, E-HSMT11bộ
87Lắp đặt Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệtXem Chương V, E-HSMT59bộ
88Đèn led mắt ếch âm trầnXem Chương V, E-HSMT83bộ
89Đèn led ốp trần D300 (Tương đương Rạng Đông)Xem Chương V, E-HSMT17bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độXem Chương V, E-HSMT7cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT9cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT10cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt ổ cắm ba chấuXem Chương V, E-HSMT52cái
95Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeXem Chương V, E-HSMT1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeXem Chương V, E-HSMT3cái
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT7,75m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT7,75m3
99Đóng cọc tiếp địaXem Chương V, E-HSMT7cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 100mm2Xem Chương V, E-HSMT15m
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem Chương V, E-HSMT27m
102Kim thi sét chủ động Rmin=57mXem Chương V, E-HSMT1cái
103Cột thu lôi 4m, thép ống D60x1.9mmXem Chương V, E-HSMT4m
104Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngXem Chương V, E-HSMT2máy
105Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Xem Chương V, E-HSMT240m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmXem Chương V, E-HSMT0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem Chương V, E-HSMT0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmXem Chương V, E-HSMT0,12100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmXem Chương V, E-HSMT0,32100m
110Co PVC D114mmXem Chương V, E-HSMT6cái
111Co PVC D90mmXem Chương V, E-HSMT6cái
112Co nhựa D34mmXem Chương V, E-HSMT10cái
113Co nhựa D27mmXem Chương V, E-HSMT16cái
114Lắp đặt phễu thu 150x150mmXem Chương V, E-HSMT8cái
115Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
116Lắp đặt Lavabo+Dây rắc lạnh inox 304+ Chữ P thoát nước+chân ốp (Tương tương CAESA L2230)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước + bộ thoát nướcXem Chương V, E-HSMT4bộ
118Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả + bộ xả (tương đương CAESAR B1031)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
119Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V)Xem Chương V, E-HSMT4cái
120Lắp đặt Kệ kính (Tương đương CAESAR Q940)Xem Chương V, E-HSMT4cái
121Lắp đặt giá treo inoxXem Chương V, E-HSMT4cái
122Lắp đặt vòi Lavabo Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP)Xem Chương V, E-HSMT4bộ
123Lắp đặt hộp đựng giấyXem Chương V, E-HSMT4cái
C SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXem Chương V, E-HSMT36,943m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT0,417100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT0,283m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT37,226m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT37,226m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT0,417100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT0,417100m3
8Lu lèn lại nền sân cũ đã cày pháXem Chương V, E-HSMT2,467100m2
9Tháo dở nhà xe cũXem Chương V, E-HSMT17,5m2
10Bê tông lót móng M50Xem Chương V, E-HSMT3,49m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,389m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,124tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,13100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,819m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,367tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V, E-HSMT0,11100m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT36,975m3
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT1,586m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT8,442m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT34,803m3
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT10,574m3
23Lát sân gạch TerrZero (400x400), vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT600,71m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT105,74m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXem Chương V, E-HSMT251 cấu kiện
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT0,461m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,077m3
28Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT0,312m3
29Gia công lưới chắn rác thép hình+thép bảnXem Chương V, E-HSMT0,028tấn
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmXem Chương V, E-HSMT0,066100m
31Lắp đặt Co PVC D250Xem Chương V, E-HSMT2cái
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,25m2
33Lắp dặt lưới chắn rácXem Chương V, E-HSMT0,423m2
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT2,678m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,765m3
36Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT1,148m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT12,24m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT3,06m2
D CỔNG, TƯỜNG RÀO; BẢNG PHÁP DANH
1Phá dỡ hàng song sắtXem Chương V, E-HSMT15,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT1,448m3
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT66,135m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem Chương V, E-HSMT41,138m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT0,892m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,047m3
7Bê tông lót, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,309m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,242m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,224m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,028tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,035100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,19m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,002tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,014tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,011100m2
17Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,259m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,157m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem Chương V, E-HSMT6,048m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,618m2
21Lắp dựng hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT5,235m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem Chương V, E-HSMT35,489m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT33,264m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT68,753m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem Chương V, E-HSMT8,014m2
26Lắp đặt đèn trụ cổng D250-15wXem Chương V, E-HSMT2bộ
27Hộp bảo vệ đènXem Chương V, E-HSMT2cái
28Cổng sắt nối dài cổng sắt đẩyXem Chương V, E-HSMT2,16m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT54,419m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT258,496m2
31Gia công hàng rào lưới thépXem Chương V, E-HSMT54,646m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V, E-HSMT54,646m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT258,496m2
34Chông sắt hộp đặc (13x13)Xem Chương V, E-HSMT10,35m2
35Lắp dựng chông sắtXem Chương V, E-HSMT10,35m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT10,35m2
37Phá dỡ hàng rào lưới B40Xem Chương V, E-HSMT50,88m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem Chương V, E-HSMT10,92m2
39Gia công hàng rào khung thép+lưới B40Xem Chương V, E-HSMT50m2
40Lắp dựng hàng rào khung thép+lưới B40Xem Chương V, E-HSMT50m2
41Lắp dựng chông sắt hộp đặc (13x13)Xem Chương V, E-HSMT6m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT10,92m2
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,001m3
44Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,143m3
45Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,666m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,187m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,007tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,023tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,009100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,448m3
51Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào tường có chốt bằng inoxXem Chương V, E-HSMT9,678m2
52Logo bằng Aluminium D300Xem Chương V, E-HSMT1cái
53Chữ ''PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN KON RẪY"Xem Chương V, E-HSMT1,879m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hoà không khí 2HP (Bao gồm: Thiết bị, vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh)Xem Chương V, E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
7 Công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, bậc tối thiểu 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng lồng ≥ 2T Vận thăng lồng ≥ 2T1
2 - Tời điện ≥ 2T - Tời điện ≥ 2T1
3 - Cần cẩu ≥ 2,5T - Cần cẩu ≥ 2,5T1
4 - Máy đào ≥ 0,8m3 - Máy đào ≥ 0,8m31
5 -Ô tô tự đổ ≥7T -Ô tô tự đổ ≥7T2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
7 -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg1
8 -Máy phát điện dự phòng -Máy phát điện dự phòng1
9 -Đầm bàn ≥1KW -Đầm bàn ≥1KW2
10 -Đầm dùi ≥1,5KW -Đầm dùi ≥1,5KW2
11 -Máy cắt gạch đá -Máy cắt gạch đá2
12 -Máy cắt uốn sắt -Máy cắt uốn sắt2
13 -Máy hàn điện -Máy hàn điện2
14 -Máy thủy bình -Máy thủy bình1
15 - Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m - Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->