Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:57:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,784,043,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, bậc tối thiểu 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng lồng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Tời điện ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tời điện ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8--Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11--Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12--Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13--Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14--Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Phòng giao dịch NHCSXH huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Kon Rẫy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Danh Thứ, Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603848085; Fax: 02603848085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ giúp việc QLDA công trình: Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ giúp việc QLDA công trình: Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 121,608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 37,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 162,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem Chương V, E-HSMT | 117,015 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 4,598 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 4,598 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 4,598 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 214,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 266,78 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Keo Ramset G5 cấy thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Típ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 22 | Thép bản dày 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 19,23 | kg |
| 23 | Bu lông M12, L350 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bu lông M10 | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Xà gồ, kèo mái sắt C125x45x5, dày 2mm | Xem Chương V, E-HSMT | 248,15 | m |
| 26 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito, khung thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong lito | Xem Chương V, E-HSMT | 2,469 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 2,087 | 100m2 |
| 29 | Ngói úp nóc loại 3 viên/m | Xem Chương V, E-HSMT | 97,2 | viên |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem Chương V, E-HSMT | 106,54 | m2 |
| 31 | Thi công trần tấm thạch cao (600x600x9) chống ẩm+khung nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 9,213 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 107,803 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 12,822 | m2 |
| 36 | Lát đá granite màu đỏ vữa xi măng M75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 37 | Lát đá granite màu đen vữa xi măng M75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Xem Chương V, E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Xem Chương V, E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 40 | Cửa tủ bếp khung nhôm tinh điện | Xem Chương V, E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa 14x14x1.2 | Xem Chương V, E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 45 | Dán decal mờ cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 194,658 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 185,58 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 187,74 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 194,658 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 373,32 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe+đế âm+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Đèn LED 1.2m-36W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn LED âm trần D300-18w | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế âm | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 71 | Lắp van khóa D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Tê nhựa D114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Co nhựa D114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Co nhựa D34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Co PVC D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 77 | Co ren trong D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Giảm PVC D34/D27 | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Lavabo+Dây rắc nóng lạnh inox 304+ Chữ P thoát nước+chân ốp (Tương tương CAESA L2230) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi Lavabo Nóng Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chậu rửa inox+phụ kiện (Tương đương Toàn Mỹ AS 2-1) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi bếp Nóng Lạnh chậu rửa chén(Tường đương Caesar- K526C) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh (Tương đương CAESAR S433CW) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính (Tương đương CAESAR Q940) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 4,912 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 160,496 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 299,675 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang (tay vịn gỗ, trụ gỗ tận dụng) | Xem Chương V, E-HSMT | 10,05 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Xem Chương V, E-HSMT | 426,679 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Tháo dở hệ thống nước | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | ht |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 547,445 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 681,42 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 60,045 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 15,346 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 15,346 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 15,346 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Keo Ramset G5 cấy thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Típ |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 26 | Thép bản dày 5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 19,23 | kg |
| 27 | Bu lông M12, L350 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M10 | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 16,03 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 14,06 | m2 |
| 36 | Xà gồ thép [125x45x5, dày 2mm | Xem Chương V, E-HSMT | 543,57 | m |
| 37 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito, khung thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 2,449 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ, kèo, cầu phong, lito | Xem Chương V, E-HSMT | 4,362 | tấn |
| 39 | Máng xối tôn dày 0.6mm, B=0.68m | Xem Chương V, E-HSMT | 12,4 | m |
| 40 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,556 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc loại 3 viên/m | Xem Chương V, E-HSMT | 104,7 | viên |
| 42 | Lát đá mặt lavabo, đá màu đen Kim Sa | Xem Chương V, E-HSMT | 7,048 | m2 |
| 43 | Lát nền đá Granit màu đỏ Rubi | Xem Chương V, E-HSMT | 15,475 | m2 |
| 44 | Lát đá Granit màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 14,516 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,884 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi đế trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 47 | Lát nền, gạch Granit (800x800), vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 362,31 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120 | Xem Chương V, E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 51 | Cửa kính cường lực 12mm | Xem Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 52 | Bản lề sàn (Tương đương VVP FC34 25 - Thái Lan) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện (Tay nắm Inox hoặc thủy tinh, kẹp trên dưới, ti, ngõng, kẹp L, khóa sàn Tương đương VVP-Thái Lan) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Xem Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm Xingfa+kính cường lực dày 8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính cường lực dày 8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 57 | Vách Compack dày 12mm | Xem Chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 58 | Dán Decan mờ cửa đi | Xem Chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 61 | Cửa cuốn nhôm (Tương đương TITADOOR PM500SC - Đức) | Xem Chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 62 | Mô tơ cửa cuốn + lưu điện UPS dùng cho mô tơ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem Chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 64 | Lan can kính cường lực dày 10mm + trụ, phụ kiện | Xem Chương V, E-HSMT | 10,05 | m |
| 65 | Tay vịn gỗ nhóm III, D80 | Xem Chương V, E-HSMT | 10,05 | m |
| 66 | Lắp dựng lan can | Xem Chương V, E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 67 | Thi công trần tấm thạch cao (600x600x9) chống ẩm+khung nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 68 | Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch cao giật cấp | Xem Chương V, E-HSMT | 271,53 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem Chương V, E-HSMT | 93,29 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem Chương V, E-HSMT | 563,475 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Xem Chương V, E-HSMT | 677,48 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 424,865 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 1.056,745 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 609,075 | m2 |
| 75 | Logo ngành bằng Aluminium D500 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/pvc/xlpe 3x10+1x6mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100 | Xem Chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 84 | Hộp đế âm công tắc, ổ cắm âm tường | Xem Chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn LED (600x600)-40w | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn LED (600x1200)-80w | Xem Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Xem Chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 88 | Đèn led mắt ếch âm trần | Xem Chương V, E-HSMT | 83 | bộ |
| 89 | Đèn led ốp trần D300 (Tương đương Rạng Đông) | Xem Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Xem Chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tiếp địa | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 100mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 102 | Kim thi sét chủ động Rmin=57m | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cột thu lôi 4m, thép ống D60x1.9mm | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 105 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 110 | Co PVC D114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Co PVC D90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Co nhựa D34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Co nhựa D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Lavabo+Dây rắc lạnh inox 304+ Chữ P thoát nước+chân ốp (Tương tương CAESA L2230) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước + bộ thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả + bộ xả (tương đương CAESAR B1031) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Kệ kính (Tương đương CAESAR Q940) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo inox | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi Lavabo Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP) | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem Chương V, E-HSMT | 36,943 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 37,226 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 37,226 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem Chương V, E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá | Xem Chương V, E-HSMT | 2,467 | 100m2 |
| 9 | Tháo dở nhà xe cũ | Xem Chương V, E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,819 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 36,975 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 34,803 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 10,574 | m3 |
| 23 | Lát sân gạch TerrZero (400x400), vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 600,71 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 105,74 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 29 | Gia công lưới chắn rác thép hình+thép bản | Xem Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Co PVC D250 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 33 | Lắp dặt lưới chắn rác | Xem Chương V, E-HSMT | 0,423 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,06 | m2 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO; BẢNG PHÁP DANH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 66,135 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V, E-HSMT | 41,138 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,618 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 5,235 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Xem Chương V, E-HSMT | 35,489 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 33,264 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 68,753 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem Chương V, E-HSMT | 8,014 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn trụ cổng D250-15w | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Hộp bảo vệ đèn | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cổng sắt nối dài cổng sắt đẩy | Xem Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 54,419 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 258,496 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem Chương V, E-HSMT | 54,646 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 54,646 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 258,496 | m2 |
| 34 | Chông sắt hộp đặc (13x13) | Xem Chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 35 | Lắp dựng chông sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 37 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Xem Chương V, E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào khung thép+lưới B40 | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào khung thép+lưới B40 | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 41 | Lắp dựng chông sắt hộp đặc (13x13) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào tường có chốt bằng inox | Xem Chương V, E-HSMT | 9,678 | m2 |
| 52 | Logo bằng Aluminium D300 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Chữ ''PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN KON RẪY" | Xem Chương V, E-HSMT | 1,879 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí 2HP (Bao gồm: Thiết bị, vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, bậc tối thiểu 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng lồng ≥ 2T | Vận thăng lồng ≥ 2T | 1 |
| 2 | - Tời điện ≥ 2T | - Tời điện ≥ 2T | 1 |
| 3 | - Cần cẩu ≥ 2,5T | - Cần cẩu ≥ 2,5T | 1 |
| 4 | - Máy đào ≥ 0,8m3 | - Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | -Ô tô tự đổ ≥7T | -Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 7 | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | 1 |
| 8 | -Máy phát điện dự phòng | -Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | -Đầm bàn ≥1KW | -Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 10 | -Đầm dùi ≥1,5KW | -Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 11 | -Máy cắt gạch đá | -Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | -Máy cắt uốn sắt | -Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 13 | -Máy hàn điện | -Máy hàn điện | 2 |
| 14 | -Máy thủy bình | -Máy thủy bình | 1 |
| 15 | - Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | - Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi