Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS UBND quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 14:55:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7834255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1566851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.931.900 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.931.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.096.795.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí công việc tương tự);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS UBND quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật: (Danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị; catalog kỹ thuật các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); các tài liệu khác liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm
+ Địa chỉ: Ngõ 25 Nguyễn Cơ Thạch, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
+ Điện thoại: 0243764932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: Ngõ 25 Nguyễn Cơ Thạch, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243764932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công – Quận Tây Hồ – Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp Viện KSND thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Ô đất 2-VP khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG PHÓNG MÁY BƠM CHỮA CHÁY, THANG THOÁT NẠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,6607 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,7559 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4166 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4166 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4166 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4166 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,4166 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,7716 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,8776 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,8776 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,1484 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 16 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | lỗ |
| 17 | Bulong M16, L250 đặt trong bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,9335 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7515 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5122 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,0442 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,6815 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2226 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1441 | 100m2 |
| 31 | Khoan cấy thép dầm vào dầm cũ, đường kính lỗ khoan D22 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | lỗ |
| 32 | Khoan cấy thép sàn vào sàn cũ, đường kính lỗ khoan D14 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 44 | lỗ |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1241 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1966 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,7615 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2289 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2681 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,048 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,039 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,7204 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,8592 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,6382 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,087 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,7204 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,7594 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,048 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt phòng máy bơm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 55 | Gia công thang sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0315 | 100m |
| 64 | Gia công thang sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2513 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2513 | tấn |
| 66 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,4676 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,4676 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 255,0641 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1407 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1472 | 100m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,6901 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cửa chống cháy EI=60 phút | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,666 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,666 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG ÁP MAI | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,4121 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 341,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 176,8576 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,8761 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bồn nước INOX 3m3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,719 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,719 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,719 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,719 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20 Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,719 | m3 |
| 14 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,9544 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,8632 | m2 |
| 16 | Lưới thép D3, a60x60 chống nứt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,9544 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7977 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6244 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65,898 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,5464 | m2 |
| 21 | Lát gạch granit nhân tạo 40x40 cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 176,8576 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm - kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,452 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,452 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 186,0792 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3856 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,4121 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 111,94 | m |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70,8546 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70,8546 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70,8546 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80,4444 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 376 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 79,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,5213 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 215,504 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,5555 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,5555 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,5555 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,5555 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,5555 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5357 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 215,504 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,356 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,9064 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 233,952 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8464 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhôm - kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 28 | Vách ngăn composite | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 29 | Bàn đá chậu rửa khổ rộng 600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,48 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Van phao D32-40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, tủ lấy mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,8844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,6 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,8844 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 121,71 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2942 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2942 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2942 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2942 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2942 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,8844 | m2 |
| 15 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 112,592 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 127,624 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 127,624 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 127,624 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110,416 | m2 |
| 21 | Sản xuất khuôn cửa gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,6 | m |
| 22 | Sản xuất cánh cửa gỗ - kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,6 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 25 | Khóa cửa đi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ clemon cửa đi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,48 | m |
| 28 | Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng vải nỉ, khung xương thép hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,058 | m2 |
| 30 | Nẹp khuôn cửa đi, cửa sổ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,2 | m |
| 31 | Bộ chữ tên đơn vị, sao vàng, búa liềm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn LED panel 40W, kích thước 300x1200, âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | máy |
| 45 | Ống đồng, bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÃNH ĐẠO VIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, tủ lấy mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,0484 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,6 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,0484 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 318,538 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9829 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9829 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9829 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9829 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9829 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8986 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,7363 | m2 |
| 14 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,5568 | m2 |
| 15 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,1325 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 192,2798 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 192,2798 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 217,3402 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 192,2798 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 217,3402 | m2 |
| 21 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,8 | m |
| 22 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 140 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,495 | m |
| 23 | Sản xuất cánh cửa pano gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,2294 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,8 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,495 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,2294 | m2 cấu kiện |
| 27 | Khóa an ninh cửa đi (khóa điện tử vân tay) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ clemon cửa đi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Nẹp khuôn cửa đi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35,24 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn LED dây loại 9W/m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,9 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 370 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | máy |
| 42 | Ống đồng, bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TỔNG THỂ NHÀ LÀM VIỆC: LỚP TRÁT CHÂN TƯỜNG, NỀN SÀN, SƠN BẢ TƯỜNG TRẦN | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, tủ lấy mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 274,6473 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 139,086 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.442,247 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 274,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 447,12 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,7822 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,7822 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,7822 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,7822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,7822 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,9205 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 165,636 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 278,2778 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 278,2778 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5467 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.255,1218 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.998,4695 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 759,8528 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 447,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 274,32 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,1741 | 100m2 |
| 25 | Lưới chắn bụi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.017,408 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 27M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65,4408 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65,4408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65,4408 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65,4408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5047 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3569 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 22 | Băng cản nước tại mạch ngừng thi công đáy bể và nắp bể | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | m |
| 23 | Nắp bể | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,6282 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 214,1106 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,1092 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,872 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,92 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 75,46 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 148,08 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 305,604 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,455 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,455 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,455 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,455 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,455 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 211 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38,502 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,1411 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,52 | m |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,252 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 148,08 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,1456 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 155,494 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 309,6344 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 276,27 | 1m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,1988 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,614 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,792 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,792 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1926 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5626 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,7741 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,0925 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,4998 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,1735 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5434 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,112 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,568 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 44,8 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 89,6 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,56 | m |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,734 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,582 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,734 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 102,68 | m2 |
| 28 | Lắp mới bộ mô tơ cánh cổng chính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7834255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1566851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.931.900 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.931.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.096.795.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí công việc tương tự);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7 KW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 KW | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 l | 1 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi