Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701942-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220652234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS UBND quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 14:55:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7834255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1566851E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.931.900 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.931.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.096.795.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí công việc tương tự);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm
125 Ngày
E-CDNT 3 NS UBND quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: Ngõ 25 Nguyễn Cơ Thạch, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243764932
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng H.P.T + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng phát triển đô thị Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc Phòng, địa chỉ: số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tân Ngọc Đức; Địa chỉ: Số 02, ngõ 127, Phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Ngõ 25, đường Nguyễn Cơ Thạch, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: Ngõ 25 Nguyễn Cơ Thạch, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243764932


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật: (Danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị; catalog kỹ thuật các chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao chứng thực); các tài liệu khác liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: Ngõ 25 Nguyễn Cơ Thạch, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243764932
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân quận Nam Từ Liêm + Địa chỉ: Ngõ 25 Nguyễn Cơ Thạch, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243764932
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công – Quận Tây Hồ – Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp Viện KSND thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Ô đất 2-VP khu chức năng đô thị Nam đường vành đai 3, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY DỰNG PHÓNG MÁY BƠM CHỮA CHÁY, THANG THOÁT NẠN NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II của E-HSMT2,6607m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II của E-HSMT8,7559m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT11,4166m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT11,4166m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT11,4166m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT11,4166m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT11,4166m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/Phần II của E-HSMT6,7716m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II của E-HSMT4,106m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT10,8776m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT10,8776m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,324100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT1,1484m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0672tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,3496tấn
16Khoan cấy cốt thép vào bê tôngChương V/Phần II của E-HSMT16lỗ
17Bulong M16, L250 đặt trong bê tôngChương V/Phần II của E-HSMT12cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT3,9335m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT0,7515m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,0466100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0282tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,5122m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/Phần II của E-HSMT5,0442m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V/Phần II của E-HSMT6,6815m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,0378100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0073tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0583tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT0,2226m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II của E-HSMT0,031100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/Phần II của E-HSMT0,1441100m2
31Khoan cấy thép dầm vào dầm cũ, đường kính lỗ khoan D22Chương V/Phần II của E-HSMT8lỗ
32Khoan cấy thép sàn vào sàn cũ, đường kính lỗ khoan D14Chương V/Phần II của E-HSMT44lỗ
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0106tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0789tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,1241tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,1966m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT1,534m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,7615m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT3,2289m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT1,2681m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT30,048m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT43,039m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT8,7204m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT15,8592m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT21,6382m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT73,087m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT8,7204m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT51,7594m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT30,048m2
50Sản xuất cửa sắt phòng máy bơmChương V/Phần II của E-HSMT4,73m2
51Sản xuất cửa sổ nhôm kínhChương V/Phần II của E-HSMT0,72m2
52Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V/Phần II của E-HSMT0,02tấn
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V/Phần II của E-HSMT0,72m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT5,45m2
55Gia công thang sắtChương V/Phần II của E-HSMT0,72tấn
56Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/Phần II của E-HSMT1cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT27m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT12m
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/Phần II của E-HSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V/Phần II của E-HSMT0,0315100m
64Gia công thang sắtChương V/Phần II của E-HSMT3,2513tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V/Phần II của E-HSMT3,2513tấn
66Sản xuất lan can cầu thang, tay vịnChương V/Phần II của E-HSMT49,4676m2
67Lắp dựng lan can sắtChương V/Phần II của E-HSMT49,4676m2
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V/Phần II của E-HSMT255,0641m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V/Phần II của E-HSMT0,1407100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V/Phần II của E-HSMT0,1472100m
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT1,6901100m2
72Sản xuất cửa chống cháy EI=60 phútChương V/Phần II của E-HSMT39,666m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT39,666m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG ÁP MAI
1Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tônChương V/Phần II của E-HSMT3,4121100m2
2Tháo dỡ trầnChương V/Phần II của E-HSMT341,21m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT20m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT72m
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT1,5tấn
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT176,8576m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/Phần II của E-HSMT4,8761m3
8Tháo dỡ bồn nước INOX 3m3Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT13,719m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT13,719m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT13,719m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT13,719m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20 Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT13,719m3
14Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục Chương V/Phần II của E-HSMT15,9544m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II của E-HSMT47,8632m2
16Lưới thép D3, a60x60 chống nứtChương V/Phần II của E-HSMT15,9544m2
17Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300Chương V/Phần II của E-HSMT0,7977m3
18Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT3,6244m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT65,898m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT14,5464m2
21Lát gạch granit nhân tạo 40x40 cmChương V/Phần II của E-HSMT176,8576m2
22Sản xuất cửa sổ khung nhôm - kínhChương V/Phần II của E-HSMT26,452m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT26,452m2
24Gia công xà gồ thépChương V/Phần II của E-HSMT1,274tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT186,0792m2
26Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II của E-HSMT1,274tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/Phần II của E-HSMT3,3856100m2
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II của E-HSMT1,274tấn
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II của E-HSMT3,4121100m2
30Tôn úp nóc, ốp sườnChương V/Phần II của E-HSMT111,94m
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT70,8546m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT70,8546m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT70,8546m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT80,4444m2
35Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóngChương V/Phần II của E-HSMT6bộ
36Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT10bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT6cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/Phần II của E-HSMT11cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/Phần II của E-HSMT4cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT376m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V/Phần II của E-HSMT1hộp
43Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II của E-HSMT130m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT130m
45Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II của E-HSMT58m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT58m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/Phần II của E-HSMT0,582100m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT25,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT79,2m
3Tháo dỡ trầnChương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V/Phần II của E-HSMT16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/Phần II của E-HSMT8bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/Phần II của E-HSMT6,5213m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II của E-HSMT215,504m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT15,5555m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT15,5555m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT15,5555m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT15,5555m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT15,5555m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,5357m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT215,504m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT4,356m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II của E-HSMT73,9064m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II của E-HSMT233,952m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT50,8464m2
26Sản xuất cửa đi nhôm - kínhChương V/Phần II của E-HSMT12,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT12,6m2
28Vách ngăn compositeChương V/Phần II của E-HSMT19,6m2
29Bàn đá chậu rửa khổ rộng 600Chương V/Phần II của E-HSMT12,48m
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V/Phần II của E-HSMT24bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT8cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT140m
33Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II của E-HSMT70m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT70m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V/Phần II của E-HSMT0,59100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,8100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V/Phần II của E-HSMT0,36100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V/Phần II của E-HSMT0,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V/Phần II của E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V/Phần II của E-HSMT62cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/Phần II của E-HSMT4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V/Phần II của E-HSMT28cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V/Phần II của E-HSMT24cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V/Phần II của E-HSMT2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V/Phần II của E-HSMT6cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V/Phần II của E-HSMT11cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V/Phần II của E-HSMT4cái
48Van phao D32-40Chương V/Phần II của E-HSMT2bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V/Phần II của E-HSMT0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V/Phần II của E-HSMT0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V/Phần II của E-HSMT0,56100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V/Phần II của E-HSMT0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/Phần II của E-HSMT0,24100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V/Phần II của E-HSMT16cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V/Phần II của E-HSMT23cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V/Phần II của E-HSMT62cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmChương V/Phần II của E-HSMT26cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V/Phần II của E-HSMT18cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/Phần II của E-HSMT16cái
60Lắp đặt chậu xí bệtChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namChương V/Phần II của E-HSMT8bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/Phần II của E-HSMT12bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/Phần II của E-HSMT12bộ
64Lắp đặt gương soiChương V/Phần II của E-HSMT8cái
65Lắp đặt hộp đựngChương V/Phần II của E-HSMT8cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/Phần II của E-HSMT8cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG
1Vận chuyển bàn ghế, tủ lấy mặt bằng thi côngChương V/Phần II của E-HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ trầnChương V/Phần II của E-HSMT85,8844m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT6,48m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT15,6m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT85,8844m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT121,71m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT4,2942m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT4,2942m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT4,2942m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT4,2942m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT4,2942m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT0,7128m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT9,78m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II của E-HSMT85,8844m2
15Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Chương V/Phần II của E-HSMT0,6m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/Phần II của E-HSMT112,5921m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT127,624m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT127,624m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT127,624m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT110,416m2
21Sản xuất khuôn cửa gỗChương V/Phần II của E-HSMT15,6m
22Sản xuất cánh cửa gỗ - kínhChương V/Phần II của E-HSMT6,48m2
23Lắp dựng khuôn cửa képChương V/Phần II của E-HSMT15,6m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônChương V/Phần II của E-HSMT6,48m2 cấu kiện
25Khóa cửa điChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
26Bộ clemon cửa điChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
27Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cmChương V/Phần II của E-HSMT63,48m
28Ốp tường bằng tấm gỗ nhựaChương V/Phần II của E-HSMT20,46m2
29Ốp tường bằng vải nỉ, khung xương thép hộpChương V/Phần II của E-HSMT16,058m2
30Nẹp khuôn cửa đi, cửa sổChương V/Phần II của E-HSMT63,2m
31Bộ chữ tên đơn vị, sao vàng, búa liềmChương V/Phần II của E-HSMT1trọn gói
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V/Phần II của E-HSMT40bộ
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT16bộ
34Lắp đặt bộ đèn LED panel 40W, kích thước 300x1200, âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT18bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/Phần II của E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT300m
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V/Phần II của E-HSMT1hộp
38Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II của E-HSMT100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT200m
40Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT3cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/Phần II của E-HSMT9cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II của E-HSMT2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II của E-HSMT1cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V/Phần II của E-HSMT2máy
45Ống đồng, bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưngChương V/Phần II của E-HSMT10m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG LÃNH ĐẠO VIỆN
1Vận chuyển bàn ghế, tủ lấy mặt bằng thi côngChương V/Phần II của E-HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ trầnChương V/Phần II của E-HSMT33,0484m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT8,64m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT21,6m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT33,0484m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT318,538m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT1,9829m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT1,9829m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT1,9829m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT1,9829m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT1,9829m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,8986m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT28,7363m2
14Làm mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1cmChương V/Phần II của E-HSMT50,5568m2
15Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Chương V/Phần II của E-HSMT1,1325m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V/Phần II của E-HSMT192,2798m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/Phần II của E-HSMT192,2798m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V/Phần II của E-HSMT217,3402m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT192,2798m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT217,3402m2
21Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép 250Chương V/Phần II của E-HSMT7,8m
22Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 140Chương V/Phần II của E-HSMT12,495m
23Sản xuất cánh cửa pano gỗChương V/Phần II của E-HSMT7,2294m2
24Lắp dựng khuôn cửa képChương V/Phần II của E-HSMT7,8m cấu kiện
25Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT12,495m cấu kiện
26Lắp dựng cửa vào khuônChương V/Phần II của E-HSMT7,2294m2 cấu kiện
27Khóa an ninh cửa đi (khóa điện tử vân tay)Chương V/Phần II của E-HSMT1bộ
28Bộ clemon cửa điChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
29Nẹp khuôn cửa điChương V/Phần II của E-HSMT35,24m
30Lắp đặt đèn LED dây loại 9W/mChương V/Phần II của E-HSMT56,9m
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT36bộ
32Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II của E-HSMT30bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V/Phần II của E-HSMT4cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT370m
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V/Phần II của E-HSMT4hộp
36Lắp đặt dây đơn Chương V/Phần II của E-HSMT120m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V/Phần II của E-HSMT250m
38Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II của E-HSMT3cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/Phần II của E-HSMT4cái
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V/Phần II của E-HSMT4máy
42Ống đồng, bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưngChương V/Phần II của E-HSMT20m
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TỔNG THỂ NHÀ LÀM VIỆC: LỚP TRÁT CHÂN TƯỜNG, NỀN SÀN, SƠN BẢ TƯỜNG TRẦN
1Vận chuyển bàn ghế, tủ lấy mặt bằng thi côngChương V/Phần II của E-HSMT1trọn gói
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/Phần II của E-HSMT1,782m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT274,6473m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT139,086m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT1.442,247m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT274,32m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/Phần II của E-HSMT447,12m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT17,7822m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT17,7822m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT17,7822m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT17,7822m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT17,7822m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT2,9205m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT165,636m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT3,42m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT278,2778m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II của E-HSMT278,2778m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II của E-HSMT1,5467m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/Phần II của E-HSMT2.255,12181m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT1.998,4695m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT759,8528m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT447,12m2
23Lắp dựng cửa vào khuônChương V/Phần II của E-HSMT274,32m2 cấu kiện
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT10,1741100m2
25Lưới chắn bụiChương V/Phần II của E-HSMT1.017,408m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY 27M3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II của E-HSMT3,564m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT0,5097100m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT65,4408m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT65,4408m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT65,4408m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT65,4408m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,0204100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V/Phần II của E-HSMT2,376m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,0392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,3608tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT4,352m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT0,689100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,2511tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,5047tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT6,204m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/Phần II của E-HSMT0,18100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,3569tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0157tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,1099tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II của E-HSMT3,264m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT0,45m3
22Băng cản nước tại mạch ngừng thi công đáy bể và nắp bểChương V/Phần II của E-HSMT36m
23Nắp bểChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/Phần II của E-HSMT4,6282m3
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT214,1106m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V/Phần II của E-HSMT39,1092m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II của E-HSMT22,872m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/Phần II của E-HSMT49,92m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V/Phần II của E-HSMT2bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/Phần II của E-HSMT0,4752m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT75,46m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II của E-HSMT148,08m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II của E-HSMT305,604m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT9,455m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT9,455m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II của E-HSMT9,455m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V/Phần II của E-HSMT9,455m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (20Km tiếp theo)Chương V/Phần II của E-HSMT9,455m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V/Phần II của E-HSMT2111m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT38,502m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/Phần II của E-HSMT2,1411100m2
20Tấm úp nóc, ốp sườnChương V/Phần II của E-HSMT31,52m
21Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT76,252m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II của E-HSMT148,08m2
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II của E-HSMT5,1456m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V/Phần II của E-HSMT155,4941m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT309,63441m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT276,271m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V/Phần II của E-HSMT1,1988m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT7,614m2
29Sản xuất cửa đi nhôm kínhChương V/Phần II của E-HSMT12,792m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT12,792m2
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/Phần II của E-HSMT2bộ
34Lắp đặt gương soiChương V/Phần II của E-HSMT2cái
35Lắp đặt kệ kínhChương V/Phần II của E-HSMT2cái
36Lắp đặt hộp đựngChương V/Phần II của E-HSMT2cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/Phần II của E-HSMT2cái
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, XÂY DỰNG CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II của E-HSMT14,56m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II của E-HSMT0,052100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II của E-HSMT0,1926100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II của E-HSMT0,1536100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,0237tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,1354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT0,2086tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT2,08m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT0,768m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT2,5626m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,7741m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT4,0925m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT1,4998m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT3,1735m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT1,5434m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT73,112m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT29,568m2
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT44,8m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT89,6m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II của E-HSMT10,56m
21Gia công hàng rào song sắtChương V/Phần II của E-HSMT13,734m2
22Gia công cổng sắtChương V/Phần II của E-HSMT7,848m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT7,848m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT21,582m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V/Phần II của E-HSMT7,848m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/Phần II của E-HSMT13,734m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II của E-HSMT102,68m2
28Lắp mới bộ mô tơ cánh cổng chínhChương V/Phần II của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7834255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1566851E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.931.900 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Văn bản pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Thủ tục pháp lý của dự án/công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.931.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.096.795.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình công trình 1 - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)22
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (tính từ thời điểm bắt đầu đảm nhận vị trí công việc tương tự);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loai, cấp công trình).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính từ thời điểm bắt đầu công việc tương tự);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7 KW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 KW2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
4 Máy hàn ≥ 23 KW1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 l1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 l1
7 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
8 Máy đào ≥ 0,4 m31
9 Cần trục ô tô ≥ 16T1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->