Gói thầu: Gói thầu số 05: Thay thiết bị chiếu sáng bằng đèn Led; Sửa chữa và thay thế hệ thống Camera, thông gió điều hòa, phòng cháy chữa cháy, điện trong nhà; Sửa chữa và thay thế hệ thống tưới tự động, hồ phun nghệ thuật; cấp thoát nước và nhà vệ sinh công cộng; Sửa chữa khu vực tầng hầm 1, 2 và sân; Thay kính mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707834-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thay thiết bị chiếu sáng bằng đèn Led; Sửa chữa và thay thế hệ thống Camera, thông gió điều hòa, phòng cháy chữa cháy, điện trong nhà; Sửa chữa và thay thế hệ thống tưới tự động, hồ phun nghệ thuật; cấp thoát nước và nhà vệ sinh công cộng; Sửa chữa khu vực tầng hầm 1, 2 và sân; Thay kính mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá
Số hiệu KHLCNT 20220707131
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cho thuê, mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:30:00 đến ngày 2022-07-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,835,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách môi trường, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thay thiết bị chiếu sáng bằng đèn Led; Sửa chữa và thay thế hệ thống Camera, thông gió điều hòa, phòng cháy chữa cháy, điện trong nhà; Sửa chữa và thay thế hệ thống tưới tự động, hồ phun nghệ thuật; cấp thoát nước và nhà vệ sinh công cộng; Sửa chữa khu vực tầng hầm 1, 2 và sân; Thay kính mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá
Sửa chữa Quảng trường Lâm Viên năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cho thuê, mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: - Tư vấn lập dự toán: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596; - Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; - Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3822354; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E – HSMT : Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02, Quang Trung, Phường 9, TP. Đà Lạt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E – HSMT : Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02, Quang Trung, Phường 9, TP. Đà Lạt.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379;


E-CDNT 10.7
Nhà thầu cung cấp các hồ sơ dự thầu bản giấy cho bên mời thầu nếu có yêu cầu đối chiếu so sánh từ bên mời thầu. Hồ sơ dự thầu sau khi kiểm tra đối chiếu sẽ được chuyển lại cho chủ đầu tư để lưu trữ.
E-CDNT 15.2
các báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu có thể chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596;
E-CDNT 34

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay bộ đèn pha LED 800W ở các trụ cao 35m Theo mô tả chương V 1bộ 4
2 Thay bộ đèn pha LED 210W ở các trụ cao 11m Theo mô tả chương V 1bộ 2
3 Thay bộ đèn pha LED 165W ở các trụ cao 9m ( Diming 5 cấp công suất) Theo mô tả chương V 1bộ 2
4 Thay bộ đèn pha LED 500W ở khu vực khối bông hoa và nụ hoa Theo mô tả chương V 1bộ 7
5 Thay bộ đèn pha âm đất LED 24W Theo mô tả chương V 1 bộ 30
6 Thay đèn báo không Theo mô tả chương V 1 bộ 2
7 Thay đèn nấm bách tán 0.8m LED 30W Theo mô tả chương V 1 bộ 10
8 Thay bóng đèn nấm bách tán 0.8m LED 30W Theo mô tả chương V 1 bóng 20
9 Thay bóng đèn BANIAN LED 30W Theo mô tả chương V 1 bóng 20
10 Đo điện trở định kỳ Theo mô tả chương V 1 vị trí 4
11 Thay MCCB 3P ABN 53c - 50A Theo mô tả chương V 1 cái 1
12 Thay Time T118 hẹn giờ Theo mô tả chương V 1 cái 5
13 Thay khởi động từ MC - 32A Theo mô tả chương V 1 cái 2
14 Thay khởi động từ MC - 40A Theo mô tả chương V 1 cái 1
15 Thay khởi động từ MC - 50A Theo mô tả chương V 1 cái 2
16 Thay cáp điện, cáp thép nâng hạ trụ 35m Theo mô tả chương V 1 trụ 2
17 Thay cáp điện, cáp thép nâng hạ trụ 25m Theo mô tả chương V 1 trụ 1
18 Thay Camera IP hồng ngoại ngoài trời (Cảm biến hình ảnh: CMOS. Độ phân giải: 2.0 MP. Chuẩn nén hình ảnh H.265/ MJPEG, ống kính [email protected]. Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét, 3 tính năng VCA, 3 luồng dữ liệu. Hỗ trợ 3D DNR, WDR 120 dB, BLC, HLC. Thẻ nhớ 128GB, hỗ trợ ANR. Nguồn điện: 12VDC & PoE. Tiêu chuẩn IP67: 04 Theo mô tả chương V 1 cái 4
19 Lắp đặt bộ chia Switch TPLINK 8 port Theo mô tả chương V 1 cái 2
20 Thay chuyển nguồn 220V sang 24V AC Theo mô tả chương V 1 cái 4
21 Thay bộ chuyển đổi quang điện 100Mbps loại Multi-Mode Converter 10/100Mbps, SC, Multi-mode, 2km, 1310nm Theo mô tả chương V 1 cái 4
22 Lắp đặt đầu ghi hình 32 cổng (Độ phân giải: 12 Megapixels. Ngõ ra hình ảnh: 2 kênh HDMI, 2 kênh VGA, HDMI1 với độ phân giải 4K (3840 x 2160). Hỗ trợ 8 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ 1 ổ cứng eSATA. Cổng kết nối: 2 cổng RJ45, RS232 và RS485. Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet. 16 kênh ngõ vào báo động, 4 kênh ngõ ra báo động: 01) Theo mô tả chương V 1 cái 1
23 Thay màn hình quan sát Camera 40 inch Theo mô tả chương V 1 cái 1
24 Sửa chữa Camera IP Speed Dome ngoài trời ( chi phí bắt dàn giáo cao 10m, tháo lắp, thay thiết bị…) Theo mô tả chương V 1 cái 4
25 Sửa chữa Camera IP hồng ngoại trong nhà (chi phí tháo lắp, sữa chữa…) Theo mô tả chương V 1 cái 5
26 Hộp bảo vệ ngoài trời bằng sắt Theo mô tả chương V 1 cái 2
27 Thay quạt gió cục nguồn tổng Theo mô tả chương V 1 cái 1
28 Sửa chữa quạt hướng trục Theo mô tả chương V 1 cái 3
29 Thay đồng hồ đo áp suất nước Theo mô tả chương V 1 cái 1
30 Thay đầu báo khói Theo mô tả chương V 1 cái 2
31 Thay nối mềm bơm bù DN 50 Theo mô tả chương V 1 cái 1
32 Thay nối mềm bơm bù DN 40 Theo mô tả chương V 1 cái 1
33 Sửa chữa máy bơm bù công suất 5 HP (quấn dây đồng, thay ổ bi, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, công, …) Theo mô tả chương V 1 máy 1
34 Thay bình đề máy chạy dầu Desel 12V, 120Ah Theo mô tả chương V 1 cái 1
35 Thay bình Ac quy 12V-7.5Ah Theo mô tả chương V 1 cái 4
36 Thay quạt gió 220-240V 50-60hz 0.14A tủ PCCC Theo mô tả chương V 1 cái 2
37 Thay bình chữa cháy bột ABC 4kg Theo mô tả chương V 1 bình 10
38 Thay bình chữa cháy khí CO2 3kg Theo mô tả chương V 1 bình 10
39 Thay cuộn vòi chữa cháy DN 50, 20m Theo mô tả chương V 1 cuộn 3
40 Lắp đặt vỏ tủ 600x400x210 1 lớp cửa Theo mô tả chương V 1 tủ 1
41 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo mô tả chương V 1 cái 1
42 Lắp đặt bộ nguồn 24 VDC 10A Theo mô tả chương V 1 bộ 1
43 Lắp đặt đèn báo pha 24 VDC Theo mô tả chương V 1 cái 3
44 Lắp đặt bộ chia 7 port Theo mô tả chương V 1 cái 1
45 Lắp đặt còi báo 24 VDC Theo mô tả chương V 1 cái 3
46 Lắp đặt relay time 60M + đế Theo mô tả chương V 1 bộ 1
47 Lắp đặt relay trung gian 24 VDC + đế Theo mô tả chương V 1 bộ 3
48 Lắp đặt công tắc gạt ON/OFF Theo mô tả chương V 1 cái 1
49 Lắp đặt dây cáp mạng Theo mô tả chương V 1 m 100
50 Thay còi hú tủ báo cháy hầm 1 Theo mô tả chương V 1 cái 1
51 Thay bóng đèn ánh sáng trắng Led 9W Theo mô tả chương V 1 bóng 30
52 Thay bóng đèn ánh sáng vàng Led 9W Theo mô tả chương V 1 bóng 30
53 Thay đèn cầu thang Led 24W Theo mô tả chương V 1 bóng 2
54 Lắp đặt dây cáp CVV 4X4mm2 chuyển nguồn điện Theo mô tả chương V 1 m 170
55 Lắp đặt vỏ tủ 350x250x150 1 lớp cửa Theo mô tả chương V 1 tủ 1
56 Thay đầu phun Foam Jet ( FJ 25) Theo mô tả chương V 1 cái 7
57 Thay bộ phun tạo hình bông hoa Fan Jet Theo mô tả chương V 1 cái 2
58 Thay đèn LED chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước (thay bo mạch, thay dây điện, bộ điều khiển đổi 7 màu) - Hồ số 1 Theo mô tả chương V 1 cái 5
59 Thay đèn LED chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước (thay bo mạch, thay dây điện, bộ điều khiển đổi 7 màu) - Hồ số 3 Theo mô tả chương V 1 cái 8
60 Thay đèn LED tự động đổi 7 màu dạng ống hình tròn bao quanh vòi phun Theo mô tả chương V 1 cái 6
61 Thay khớp nối Inox đường kính 34 các đầu phun của hệ thống hồ phun nghệ thuật Theo mô tả chương V 1 cái 10
62 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 10 HP (quấn dây đồng dầu , thay bạc thau, thay phót, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, …) Theo mô tả chương V 1 máy 2
63 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 7,5 HP (quấn dây đồng dầu , thay bạc thau, thay phót, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, …) Theo mô tả chương V 1 máy 2
64 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 6,5 HP (quấn dây đồng dầu , thay bạc thau, thay phót, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, …) Theo mô tả chương V 1 máy 2
65 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 5 HP (quấn dây đồng dầu , thay bạc thau, thay phót, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển,…) Theo mô tả chương V 1 máy 2
66 Thay MCB 3P 25A Theo mô tả chương V 1 cái 3
67 Thay Contacto MC 22a Theo mô tả chương V 1 cái 2
68 Thay Rele nhiệt 0.75W Theo mô tả chương V 1 cái 2
69 Thay cục nguồn tổ ong 12V-70A Theo mô tả chương V 1 cái 2
70 Thay cục nguồn tổ ong 24V-40A Theo mô tả chương V 1 cái 2
71 Thay thiết bị phao bơm của các bể Theo mô tả chương V 1 cái 6
72 Thay mới máy bơm chìm công suất 5 HP EBARA Model 80DL53.7 Theo mô tả chương V 1 máy 1
73 Thay mới máy bơm chìm công suất 1HP EBARA Model 50DVS 5.75T Theo mô tả chương V 1 máy 1
74 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 20 HP (quấn dây đồng, thay ổ bi, tra dầu mỡ, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, …) Theo mô tả chương V 1 máy 1
75 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 5 HP (quấn dây đồng, thay ổ bi, tra dầu mỡ, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, …) Theo mô tả chương V 1 máy 2
76 Sửa chữa máy bơm chìm công suất 1 HP (quấn dây đồng, thay ổ bi, tra dầu mỡ, vệ sinh, chi phí tháo lắp, chi phí vận chuyển, …) Theo mô tả chương V 1 máy 1
77 Thay Contacto 25A Theo mô tả chương V 1 cái 2
78 Thay Rele nhiệt 0.75W Theo mô tả chương V 1 cái 2
79 Lắp đặt vỏ tủ 300x400x210 1 lớp cửa Theo mô tả chương V 1 tủ 1
80 Lắp đặt MCB 2P 16A Theo mô tả chương V 1 cái 1
81 Lắp đặt bộ nguồn 24 VDC 10A Theo mô tả chương V 1 bộ 1
82 Lắp đặt đèn báo pha 24 VDC Theo mô tả chương V 1 cái 3
83 Lắp đặt bộ chia 7 port Theo mô tả chương V 1 cái 1
84 Lắp đặt còi báo 24 VDC Theo mô tả chương V 1 cái 3
85 Lắp đặt relay time 60M + đế Theo mô tả chương V 1 bộ 1
86 Lắp đặt relay trung gian 24 VDC + đế Theo mô tả chương V 1 bộ 3
87 Lắp đặt công tắc gạt ON/OFF Theo mô tả chương V 1 cái 1
88 Lắp đặt dây cáp mạng Theo mô tả chương V 1 m 142
89 Thay bàn cầu bệt Theo mô tả chương V bộ 2
90 Thay két nước bồn cầu Theo mô tả chương V cái 3
91 Thay vòi nước lavabo Theo mô tả chương V cái 7
92 Thay bộ xả lavabo Theo mô tả chương V bộ 5
93 Thay bóng đèn led 9w Theo mô tả chương V cái 7
94 Thay bóng đèn led 1,2m Theo mô tả chương V bộ 4
95 Thay kính cửa đi nhà vệ sinh loại kính mờ dày 8mm Theo mô tả chương V m2 1,92
96 Thay bản lề cửa đi Inox nhà vệ sinh Theo mô tả chương V cái 3
97 Vệ sinh, thông nghẹt lavabo Theo mô tả chương V cái 9
98 Vệ sinh, thông nghẹt sàn nhà vệ sinh Theo mô tả chương V cái 3
99 Vệ sinh, thông thụt bồn cầu Theo mô tả chương V cái 10
100 Sửa chữa, vệ sinh, thông thụt bồn cầu Theo mô tả chương V cái 5
101 Dán lớp màng chống thấm gốc nhựa bitum và có gia cố Polyester dày 3mm (Bitumode) Theo mô tả chương V m2 6,93
102 Trát lớp vữa bảo vệ màng chống thấm dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả chương V m2 6,93
103 Cạo bỏ lớp sơn tường bị thấm và bị bong tróc Theo mô tả chương V m2 175,25
104 Bả matit vào tường bị thấm Theo mô tả chương V m2 175,25
105 Sơn tường ngoài không bả Theo mô tả chương V m2 24,29
106 Sơn nước tường ngoài Theo mô tả chương V m2 175,25
107 Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm nước, bong tróc Theo mô tả chương V m2 173,61
108 Thay lại trần thạch cao Theo mô tả chương V m2 173,61
109 Bả matit vào trần thạch cao Theo mô tả chương V m2 173,61
110 Sơn nước trần thạch cao Theo mô tả chương V m2 173,61
111 Lát đá granite nhám mặt dày 3cm Theo mô tả chương V m2 40
112 Lát đá granite bóng mặt dày 3cm Theo mô tả chương V m2 20
113 Lát lại nền đá granite bị bong tróc Theo mô tả chương V m2 150
114 Tháo dỡ nền gạch đá Theo mô tả chương V m2 260
115 Thay đan mương tráng kẽm Theo mô tả chương V tấn 0,45
116 Hàn trụ Inox dây xích chặn xe Theo mô tả chương V trụ 60
117 Thay bản mã đế trụ Inox Theo mô tả chương V cái 6
118 Thay dây cáp trụ cờ Inox Theo mô tả chương V m 390
119 Tra dầu bôi trơn R7 vào trục và thay ma ní trụ cờ Inox Theo mô tả chương V lần 4
120 Đào đất móng làm bó vỉa bồn cây Theo mô tả chương V m3 đất nguyên thổ 19,55
121 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả chương V m3 5,43
122 Bê tông giằng bó vỉa bồn cây vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả chương V m3 9,77
123 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả chương V tấn 1,2
124 Thi công khe tạo rãnh thoát nước Theo mô tả chương V m 58
125 Sơn mặt ngoài bó bồn cây Theo mô tả chương V m2 54,3
126 Sơn kẻ vạch làn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Theo mô tả chương V m2 73,8
127 Đào đất bồn cỏ bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả chương V m3 84,04
128 Tháo dỡ đá granite thành nền bồn cỏ Theo mô tả chương V m2 36,72
129 Đục lớp vữa láng Theo mô tả chương V m2 36,72
130 Thông tắc đường ống thoát nước Theo mô tả chương V vị trí 15
131 Dán lớp màng chống thấm gốc nhựa bitum và có gia cố Polyester dày 3mm (Bitumode) Theo mô tả chương V m2 295,78
132 Láng lớp vữa bảo vệ màng chống thấm dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả chương V m2 295,78
133 Lát lại thành nền đá granite vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả chương V m2 16,33
134 Đắp đất bồn cỏ hoàn trả mặt bằng Theo mô tả chương V m3 84,04
135 Hoàn trả lại mặt bằng trồng cỏ Theo mô tả chương V m2 211,85
136 Tháo gỡ, cung cấp và lắp đặt mái kính ghép 17.52mm cường lực /bán cường lực ( tính tỷ lệ 1%/khối lượng kính tòa nhà) Theo mô tả chương V m2 20,8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật công trình 1 - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Kỹ thuật công trình 1 - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
5 kỹ thuật phụ trách môi trường, an toàn lao động 1 Yêu cầu có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->