Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707698-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
Số hiệu KHLCNT 20220666653
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 15:27:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,082,674,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô; Khối 9, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3831.217 - Fax: 0260.3835.737.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn đấu thầu Minh Anh, địa chỉ 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; -Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Phát triển Quốc Bảo, địa chỉ: 179, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.;


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô , địa chỉ: Khối 9 - Thị trấn Đăk Tô - Huyện Đăk Tô - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô; Khối 9, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3831.217 - Fax: 0260.3835.737.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam, bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu, toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ tên hàng hóa dự thầu, ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, nước chủ sở hữu, nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu, các thông số kỹ thuật phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng, an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; Chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ) do hãng sản xuất cấp; Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng. - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô; Khối 9, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3831.217 - Fax: 0260.3835.737.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 -Fax: (0260)3.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Canun nhựa (Airway) đủ số30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCa-nuyn(canula) các loại, các cỡ
2Băng cá nhân1.000MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
3Băng cuộn gạc2.200CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng vô trùng các loại, các cỡ
4Băng dính lụa Neosilk1.200CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng dính các loại,các cỡ
5Băng dính y tế 5cm * 5m5CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng dính các loại, các cỡ
6Băng thun 3 móc200CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
7Túi đựng nước tiểu10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTúi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
8Bơm tiêm 10 ml1.500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
9Bơm tiêm 1ml500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
10Bơm tiêm 20 ml50CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
11Bơm tiêm 5 ml50.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
12Bơm kim tiêm 50 ml Tiêm150CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
13Bơm kim tiêm 50 ml cho ăn75CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
14Bơm kim tiêm 3 ml500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ
15Bông thấm nước 1kg180KgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBông (gòn),bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
16Bột bó lớn120CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
17Bột bó nhỏ144CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
18Chỉ Trustigut 1/0 kim tròn24SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
19Chỉ Trustigut 2/0 kim tròn48SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
20Chỉ Trustigut 2/0 kim cắt720SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
21Trustilen số 2/0 kim tròn12SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
22Trustilen số 4/0 kim tròn12SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
23Trustilen số 6/0 kim tròn12SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
24Chỉ Carelon 2/0 kim cắt500SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
25Chỉ Carelon 3/0 kim cắt500SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
26Chỉ Carelon 4/0 kim cắt300SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
27Chỉ Caresorb số 2/0 kim tròn36SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
28Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh họccác loại, các cỡ150CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh họccác loại, các cỡ
29Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ(bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chìa, ống nối đi kèm4.000BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ(bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chìa, ống nối đi kèm
30Ống(sond) rửa dạ dày các loại, các cỡ50CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng(sond) rửa dạ dày các loại, các cỡ
31Dây thở oxy người lớn 2 nhánh và trẻ lớn800CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ
32Dây thở oxy trẻ sơ sinh 2 nhánh100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ
33Đè lưỡi gỗ tiệt trùng8.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐe lưỡi(gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
34Điện cực tim300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMiếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ
35Gạc mét100MétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc các loại, các cỡ
36Gạc phẩu thuật ổ bụng100MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc gắng với băng dính vô khuẩn dùng để băng vết thương
37Gạc vô khuẩn40.000MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc các loại, các cỡ
38Gạc Vaselin20MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc các loại, các cỡ
39Găng tay sản khoa dài đến khủy tay100ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
40Găng tay phẫu thuật các số4.000ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẩu thuật các loại, các cỡ
41Găng tay trần60.000ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
42Kim bướm vô trùng các số50CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim cánh bướm các loại, các cỡ
43Kim châm cứu các số50.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim châm cứu các loại, các cỡ
44Kim chích máu (lancets)500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim chích máu các loại, các cỡ
45Kim gây tê tủy sống các số20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ
46Kim luồn ven có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa7.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim luồn mạch máu các loại, các cỡ
47Kim tiêm số 1822.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
48Lưỡi dao mổ các số100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCác loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẩu thuật các loại, các cỡ
49Mặt nạ oxy có dây người lớn15CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMặt nạ(mask) các loại, các cỡ
50Ống đặt nội khí quản các số có bóng80CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ(bao gồm ống nội khí quản calene)
51Sonde dạ dày có nắp các số30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng, dây cho ăn các loại, các cỡ
52Sonde dạ dày không nắp các số30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng, dây cho ăn các loại, các cỡ
53Sonde Foley 2 nhánh các số30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng thông(catheter) các loại, các cỡ
54Sonde hậu môn các số30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng thông(catheter) các loại, các cỡ
55Sonde Nelaton các số200CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng thông(catheter) các loại, các cỡ
56Kẹp rốn tiệt trùng400CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKẹp rốn
57Phim X- Quang 24cmx30cm1TấmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtPhim X- quang các loại, các cỡ
58Phim X- Quang 30cmx40cm1TấmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtPhim X- quang các loại, các cỡ
59Phim X-quang khô laser SD-Q (20 x 25cm)8.000TấmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtPhim X- quang các loại, các cỡ
60Que lấy bệnh phẩm100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtQue tăm bông vô trùng cán cứng
61Đầu col vàng 20-200 µl có khía và không khía2.500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐầu col các loại các cỡ
62Đầu col xanh 200-2000 µl3.500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐầu col các loại các cỡ
63Băng dính chịu nhiệt8CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
64Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clearwateris 0,5%30LọChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loai
65Dây nối bớm tiêm điện150SọiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại, các cỡ
66Cốc đựng bệnh phẩm2.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCốc đựng bệnh phẩm
67Ống dẫn lưu các cỡ2CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
68Nẹp gỗ cố định300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
69Nẹp cổ cứng5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương- chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
70Đai xương đòn các số20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương- chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
71Đai nẹp cột sống các số5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐai cột sống các số
72Giấy in siêu âm trắng đen40CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy siêu âm
73Greenax OPA5CanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
74Bóng đèn hồng ngoại5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBóng đèn hồng ngoại các loại các cỡ
75Mũ giấy con sâu300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMũ giấy
76Dây ga rô40CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây garo
77Tạp dề Nylon300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTạp dề Nylon PE chưa TT
78Meche nội soi10MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMeche mũi
79Miếng cầm máu mũi Merocel10MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMerocel
80Tã lót sản khoa150MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTã lót sản khoa
81Săng giấy50CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtSăng giấy
82Khẩu trang y tế 3 lớp20.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhẩu trang giấy
83Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng20.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKhẩu trang giấy tiệt trùng
84Giấy đo ECG 63cm*30m100CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy đo điện tim ECG
85Giấy in nhiệt 50mm*20m50CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy in nhiệt máy TC Hemaxa 1000
86Giấy in nhiệt 58mm*30m50CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy in nhiệt máy nước tiểu 10 TS
87Ống nghiệm EDTA15.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghiệm EDTA
88Ống nghiệm Heparin7.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghiệm Heparin
89Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml5.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghiệm 5ml có nắp
90Dengue IgG/IgM1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDengue IgG/IgM
91Dengue NS1Ag1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDengue NS1Ag
92Test HIV 1/21TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHIV 1/2
93Test HCV1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHCV
94Que thử Ma túy (4 chân)1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtQue thử Ma túy (4 chân)
95Test thử nước tiểu 10 thông số1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest thử nước tiểu
96Test thử nước tiểu 10 thông số1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest thử nước tiểu
97Test thử đường huyết1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest thử đường huyết
98Test HBsAg1TestChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHBsAg
99La men300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLamen
100Lam kính5HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtLam kính
101Nước cất60LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNước cất tinh chế
102Gel siêu âm15CanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGel siêu âm
103Cloramin B75KgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCloramin B
104Cồn 96 độ420LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCồn 96 độ
105Cồn 70 độ120LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCồn 70 độ
106Tinh dầu sả10LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTinh dầu sả
107GERMISEP 2,5G100LọChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtViên nén khử khuẩn
108Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế5LítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTẩy rửa dụng cụ
109Thuốc rửa phim tự động1BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtThuốc rửa phim tự động
110Test kiểm soát gói đồ vải1HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest kiểm soát gói đồ vải
111Test kiểm soát gói dụng cụ1HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTest kiểm soát gói dụng cụ
112Nhiệt kế thủy ngân 42 độ96CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNhiệt kế thủy ngân 42 độ
113Cán dao mổ các số1CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtCán dao mổ
114Huyết áp trẻ em3BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHuyết áp trẻ em
115Huyết áp kế người lớn (Cơ)5CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtHuyết áp người lớn
116Ống nghe bệnh10CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng nghe
117Ampu bóp bóng người lớn1CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBóng Ambu 2000ml
118Ampu bóp bóng trẻ em1CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBóng Ambu 500ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh.55
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người 5 Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->