Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666653 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:27:00 đến ngày 2022-07-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,674,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam, bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu, toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ tên hàng hóa dự thầu, ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, nước chủ sở hữu, nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu, các thông số kỹ thuật phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng, an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; Chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ) do hãng sản xuất cấp; Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng. - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đăk Tô; Khối 9, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3831.217 - Fax: 0260.3835.737. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 -Fax: (0260)3.662.493 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canun nhựa (Airway) đủ số | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ca-nuyn(canula) các loại, các cỡ | |
| 2 | Băng cá nhân | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ | |
| 3 | Băng cuộn gạc | 2.200 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng vô trùng các loại, các cỡ | |
| 4 | Băng dính lụa Neosilk | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng dính các loại,các cỡ | |
| 5 | Băng dính y tế 5cm * 5m | 5 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng dính các loại, các cỡ | |
| 6 | Băng thun 3 móc | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ | |
| 7 | Túi đựng nước tiểu | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ | |
| 8 | Bơm tiêm 10 ml | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 9 | Bơm tiêm 1ml | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 10 | Bơm tiêm 20 ml | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 11 | Bơm tiêm 5 ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 12 | Bơm kim tiêm 50 ml Tiêm | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 13 | Bơm kim tiêm 50 ml cho ăn | 75 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 14 | Bơm kim tiêm 3 ml | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ | |
| 15 | Bông thấm nước 1kg | 180 | Kg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bông (gòn),bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 16 | Bột bó lớn | 120 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ | |
| 17 | Bột bó nhỏ | 144 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ | |
| 18 | Chỉ Trustigut 1/0 kim tròn | 24 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ | |
| 19 | Chỉ Trustigut 2/0 kim tròn | 48 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | |
| 20 | Chỉ Trustigut 2/0 kim cắt | 720 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | |
| 21 | Trustilen số 2/0 kim tròn | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ | |
| 22 | Trustilen số 4/0 kim tròn | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ | |
| 23 | Trustilen số 6/0 kim tròn | 12 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ | |
| 24 | Chỉ Carelon 2/0 kim cắt | 500 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 25 | Chỉ Carelon 3/0 kim cắt | 500 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 26 | Chỉ Carelon 4/0 kim cắt | 300 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | |
| 27 | Chỉ Caresorb số 2/0 kim tròn | 36 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ | |
| 28 | Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh họccác loại, các cỡ | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh họccác loại, các cỡ | |
| 29 | Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ(bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chìa, ống nối đi kèm | 4.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ(bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chìa, ống nối đi kèm | |
| 30 | Ống(sond) rửa dạ dày các loại, các cỡ | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống(sond) rửa dạ dày các loại, các cỡ | |
| 31 | Dây thở oxy người lớn 2 nhánh và trẻ lớn | 800 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ | |
| 32 | Dây thở oxy trẻ sơ sinh 2 nhánh | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ | |
| 33 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 8.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đe lưỡi(gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ | |
| 34 | Điện cực tim | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ | |
| 35 | Gạc mét | 100 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gạc các loại, các cỡ | |
| 36 | Gạc phẩu thuật ổ bụng | 100 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gạc gắng với băng dính vô khuẩn dùng để băng vết thương | |
| 37 | Gạc vô khuẩn | 40.000 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gạc các loại, các cỡ | |
| 38 | Gạc Vaselin | 20 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gạc các loại, các cỡ | |
| 39 | Găng tay sản khoa dài đến khủy tay | 100 | Đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | |
| 40 | Găng tay phẫu thuật các số | 4.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẩu thuật các loại, các cỡ | |
| 41 | Găng tay trần | 60.000 | Đôi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | |
| 42 | Kim bướm vô trùng các số | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kim cánh bướm các loại, các cỡ | |
| 43 | Kim châm cứu các số | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kim châm cứu các loại, các cỡ | |
| 44 | Kim chích máu (lancets) | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kim chích máu các loại, các cỡ | |
| 45 | Kim gây tê tủy sống các số | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ | |
| 46 | Kim luồn ven có cửa, có đầu bảo vệ bằng nhựa | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | |
| 47 | Kim tiêm số 18 | 22.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | |
| 48 | Lưỡi dao mổ các số | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẩu thuật các loại, các cỡ | |
| 49 | Mặt nạ oxy có dây người lớn | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mặt nạ(mask) các loại, các cỡ | |
| 50 | Ống đặt nội khí quản các số có bóng | 80 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ(bao gồm ống nội khí quản calene) | |
| 51 | Sonde dạ dày có nắp các số | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ | |
| 52 | Sonde dạ dày không nắp các số | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ | |
| 53 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống thông(catheter) các loại, các cỡ | |
| 54 | Sonde hậu môn các số | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống thông(catheter) các loại, các cỡ | |
| 55 | Sonde Nelaton các số | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống thông(catheter) các loại, các cỡ | |
| 56 | Kẹp rốn tiệt trùng | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kẹp rốn | |
| 57 | Phim X- Quang 24cmx30cm | 1 | Tấm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phim X- quang các loại, các cỡ | |
| 58 | Phim X- Quang 30cmx40cm | 1 | Tấm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phim X- quang các loại, các cỡ | |
| 59 | Phim X-quang khô laser SD-Q (20 x 25cm) | 8.000 | Tấm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phim X- quang các loại, các cỡ | |
| 60 | Que lấy bệnh phẩm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Que tăm bông vô trùng cán cứng | |
| 61 | Đầu col vàng 20-200 µl có khía và không khía | 2.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đầu col các loại các cỡ | |
| 62 | Đầu col xanh 200-2000 µl | 3.500 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đầu col các loại các cỡ | |
| 63 | Băng dính chịu nhiệt | 8 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ | |
| 64 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clearwateris 0,5% | 30 | Lọ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loai | |
| 65 | Dây nối bớm tiêm điện | 150 | Sọi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại, các cỡ | |
| 66 | Cốc đựng bệnh phẩm | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cốc đựng bệnh phẩm | |
| 67 | Ống dẫn lưu các cỡ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | |
| 68 | Nẹp gỗ cố định | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | |
| 69 | Nẹp cổ cứng | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương- chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | |
| 70 | Đai xương đòn các số | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương- chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | |
| 71 | Đai nẹp cột sống các số | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Đai cột sống các số | |
| 72 | Giấy in siêu âm trắng đen | 40 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giấy siêu âm | |
| 73 | Greenax OPA | 5 | Can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại | |
| 74 | Bóng đèn hồng ngoại | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bóng đèn hồng ngoại các loại các cỡ | |
| 75 | Mũ giấy con sâu | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mũ giấy | |
| 76 | Dây ga rô | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Dây garo | |
| 77 | Tạp dề Nylon | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tạp dề Nylon PE chưa TT | |
| 78 | Meche nội soi | 10 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Meche mũi | |
| 79 | Miếng cầm máu mũi Merocel | 10 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Merocel | |
| 80 | Tã lót sản khoa | 150 | Miếng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tã lót sản khoa | |
| 81 | Săng giấy | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Săng giấy | |
| 82 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khẩu trang giấy | |
| 83 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khẩu trang giấy tiệt trùng | |
| 84 | Giấy đo ECG 63cm*30m | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giấy đo điện tim ECG | |
| 85 | Giấy in nhiệt 50mm*20m | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giấy in nhiệt máy TC Hemaxa 1000 | |
| 86 | Giấy in nhiệt 58mm*30m | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Giấy in nhiệt máy nước tiểu 10 TS | |
| 87 | Ống nghiệm EDTA | 15.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống nghiệm EDTA | |
| 88 | Ống nghiệm Heparin | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống nghiệm Heparin | |
| 89 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống nghiệm 5ml có nắp | |
| 90 | Dengue IgG/IgM | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Dengue IgG/IgM | |
| 91 | Dengue NS1Ag | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Dengue NS1Ag | |
| 92 | Test HIV 1/2 | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HIV 1/2 | |
| 93 | Test HCV | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HCV | |
| 94 | Que thử Ma túy (4 chân) | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Que thử Ma túy (4 chân) | |
| 95 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Test thử nước tiểu | |
| 96 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Test thử nước tiểu | |
| 97 | Test thử đường huyết | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Test thử đường huyết | |
| 98 | Test HBsAg | 1 | Test | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HBsAg | |
| 99 | La men | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lamen | |
| 100 | Lam kính | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lam kính | |
| 101 | Nước cất | 60 | Lít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Nước cất tinh chế | |
| 102 | Gel siêu âm | 15 | Can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Gel siêu âm | |
| 103 | Cloramin B | 75 | Kg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cloramin B | |
| 104 | Cồn 96 độ | 420 | Lít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cồn 96 độ | |
| 105 | Cồn 70 độ | 120 | Lít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cồn 70 độ | |
| 106 | Tinh dầu sả | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tinh dầu sả | |
| 107 | GERMISEP 2,5G | 100 | Lọ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Viên nén khử khuẩn | |
| 108 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 5 | Lít | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tẩy rửa dụng cụ | |
| 109 | Thuốc rửa phim tự động | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Thuốc rửa phim tự động | |
| 110 | Test kiểm soát gói đồ vải | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Test kiểm soát gói đồ vải | |
| 111 | Test kiểm soát gói dụng cụ | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Test kiểm soát gói dụng cụ | |
| 112 | Nhiệt kế thủy ngân 42 độ | 96 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Nhiệt kế thủy ngân 42 độ | |
| 113 | Cán dao mổ các số | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cán dao mổ | |
| 114 | Huyết áp trẻ em | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Huyết áp trẻ em | |
| 115 | Huyết áp kế người lớn (Cơ) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Huyết áp người lớn | |
| 116 | Ống nghe bệnh | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ống nghe | |
| 117 | Ampu bóp bóng người lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bóng Ambu 2000ml | |
| 118 | Ampu bóp bóng trẻ em | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bóng Ambu 500ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người | 5 | Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi