Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật cột sống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật cột sống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:16:00 đến ngày 2022-07-14 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,846,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật cột sống Mua vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật cột sống của Bệnh viện đa khoa Trung tâm 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS/CFG); Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 và các tiêu chuẩn khác; - Nhà thầu cung cấp mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý Trang thiết bị y tế). - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu (không áp dụng tiêu chí nhóm trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế là hệ thống gồm nhiều trang thiết bị y tế đơn lẻ) - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; - Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Cung cấp giấy ủy quyền nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu số lưu hành, chủ sở hữu trang thiết bị, tổ chức đứng tên giấy phép nhập khẩu. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chẩn quản lý chất lượng, giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS/CFG), giấy uỷ quyền: nộp bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng; nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự. Trường hợp các giấy tờ không bằng tiếng Việt thì phải dịch sang tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu không được có số thập phân (đơn vị nhỏ nhất là đồng Việt Nam) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng hoặc vô thời hạn |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền phân phối sản phẩm của nhà sản xuất hay văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam còn hiệu lực hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang. Địa chỉ: Số 2 Hùng Vương, Phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang.
Điện thoại: 02733.872.363, fax:02733.876.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang. Địa chỉ: Số 2 Hùng Vương, Phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Điện thoại: 02733.872.363, fax:02733.876.702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Trang thiết bị - Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang. Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, P. 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733.880.875 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang. Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, P. 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733.872.366 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ thoát vị đĩa đệm đa tầng và hẹp ống sống thắt lưng (bao gồm vít đa trục + Ốc khóa trong + thanh nẹp dọc) bao gồm: 1.1. Vít đa trục kèm ốc khóa trong các cỡ. | 200 | cái | - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V - Đầu vít tự taro, mũ vít hình hoa Tulip, góc dao động 0-60 độ. Mũ vít xoay tròn 360 độ. - Đường kính thân vít từ 4.5mm đến 7.5mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít từ 20 đến 60mm mỗi bước tăng 5mm. - Thân vít: ren côn với góc côn chân ren 2 độ, kiểu ren hình xoắn giúp chống tháo vít. 2/3 ren trước bắt vào thân đốt sống, 1/3 ren sau bắt vào chân cung. - Ốc khóa trong: lõi hình sao, tương thích với tất cả vít đơn trục, đa trục. - Đã tiệt trùng sẵn. | Nhóm 5 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 2 | 1. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ thoát vị đĩa đệm đa tầng và hẹp ống sống thắt lưng (bao gồm vít đa trục + Ốc khóa trong + thanh nẹp dọc) bao gồm: 1.2. Vít đơn trục kèm ốc khóa trong các cỡ | 100 | cái | - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít tự taro, mũ vít hình hoa Tulip. - Đường kính thân vít: từ 4.5mm đến 7.5mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít: từ 20 đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm. - Thân vít: ren côn với góc côn chân ren 2 độ, kiểu ren hình xoắn giúp chống tháo vít. 2/3 ren trước bắt vào thân đốt sống, 1/3 ren sau bắt vào chân cung. - Ốc khóa trong: lõi hình sao, tương thích với tất cả vít đơn trục, đa trục - Đã tiệt trùng sẵn. | Nhóm 5 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 3 | 1. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ thoát vị đĩa đệm đa tầng và hẹp ống sống thắt lưng (bao gồm vít đa trục + Ốc khóa trong + thanh nẹp dọc) bao gồm: 1.3. Thanh nẹp dọc | 30 | cái | - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136- Thanh nối dọc tương thích và liên kết với các vít đơn trục, đa trục các loại.- Kiểu dáng: dạng thanh tròn, một đầu phẳng hoặc hình lục giác.- Đường kính 3.5mm và 5.5mm - Chiều dài từ: 100-300mm- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài. | Nhóm 5 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 4 | 2. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ gãy, trượt cột sống lưng - thắt lưng có ốc khóa tự ngắt (bao gồm vít đa trục + ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 500mm) bao gồm: 2.1. Vít đơn trục | 150 | cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium.- Công nghệ cánh ren ngược.- Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.8-2.9mm.- Chiều cao mũ vít 12-12.2mm.- Chiều rộng phần mũ vít phần song song và vuông góc với thanh dọc lần lượt là 9.2mm và 11mm. - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm.- Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).- Đồng bộ với nẹp dọc đường kính 5.5mm và vít khóa trong tự gãy có chiều dài ban đầu là 13-13.2mm. | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 5 | 2. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ gãy, trượt cột sống lưng - thắt lưng có ốc khóa tự ngắt (bao gồm vít đa trục + ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 500mm) bao gồm: 2.2. Vít đa trục | 250 | cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium- Công nghệ cánh ren ngược- Vít có đường kính: 4.0 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm- Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.8-2.9mm- Chiều cao mũ vít 16-16.2mm- Chiều rộng phần mũ vít trượt trên thanh dọc 9.2mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.6-10.7mm- Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm- Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.- Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).- Đồng bộ với nẹp dọc đường kính 5.5mm và vít khóa trong tự gãy có chiều dài ban đầu là 13-13.2mm, chiều dài sau khi vặn đủ lực là 4.6-4.7mm (chưa tính phần khuyết của vít khóa trong). | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 6 | 2. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ gãy, trượt cột sống lưng - thắt lưng có ốc khóa tự ngắt (bao gồm vít đa trục + ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 500mm) bao gồm: 2.3. Ốc khóa trong | 400 | cái | - Vật liệu: hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực.- Được thiết kế cánh ren ngược, trảnh nhổ vít và trờn ren.- Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13-13.2mm- Đường kính: 8.8-8.9mm- Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm- Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.6-4.7mm- Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính 5.5mm | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 7 | 2. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng dùng trong mỗ gãy, trượt cột sống lưng - thắt lưng có ốc khóa tự ngắt (bao gồm vít đa trục + ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 500mm) bao gồm: 2.4. Thanh nẹp dọc | 60 | cái | Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng: đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm;: đường kính 5,5mm: - Chất liệu hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Nẹp dọc đồng bộ với vít đa trục/ đơn trục và vít khóa trong tự gãy. | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 8 | 3. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng có kèm theo bơm xi măng, dùng trên những bệnh nhân loãng xương (Vít đa trục + Ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 100mm, xi măng bơm vào thân sống qua vít) bao gồm: 3.1. Vít cột sống lưng đa trục rỗng bơm xi măng Iliad, các cỡ, kèm ốc khóa trong | 100 | cái | Vít đa trục cột sống lưng rỗng có lỗ bơm xi măng, vật liệu Ti6Al-4V ELI per ASTM F136. Cánh ren ngược, cơ chế khóa vít tuyến tính, góc xoay dao động lên đến 60 độ, đường kính đầu vít: 13.80 mm. Mô men giữ nắp ốc khóa trong lên đến 30Nm. Bước ren (pitch): 2,5mm.- Đường kính 6.5 dài 25 đến 60mm- Đường kính 7.5 dài 30 đến 60mm- Đường kính 8.5 dài 40, 45, 50, 60, 70, 80, 90mm.- Ốc khóa trong đường kính 10mm. | Nhóm 6 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 9 | 3. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng có kèm theo bơm xi măng, dùng trên những bệnh nhân loãng xương (Vít đa trục + Ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 100mm, xi măng bơm vào thân sống qua vít) bao gồm: 3.2. Thanh nẹp dọc | 40 | cái | Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục rỗng bơm xi măng Iliad: Đường kính 6.0mm, dài 500mm, chất liệu bằng titanium. | Nhóm 6 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 10 | 3. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng có kèm theo bơm xi măng, dùng trên những bệnh nhân loãng xương (Vít đa trục + Ốc khóa trong + thanh nẹp dọc 100mm, xi măng bơm vào thân sống qua vít) bao gồm: 3.3. Xi măng sinh học bơm vít rỗng | 20 | cái | Bao gồm:- Lọ bột xi măng 20g, thành phần: Polymethyl-methacrylate 67,50%, Barium sulphate 30%, Benzoyl peroxide 2,50%.- Lọ thủy tinh chứa dung môi, thành phần: Methyl-methacrylate ~99%, N,N-dimethyl-p-toluidine ~1%, Hydroquinone 75 ppm. Khối lượng xi măng sau khi pha trộn để bơm tạo thân đốt sống ≥ 20 cc. | Nhóm 3 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 11 | 4. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu hay còn gọi là bắt vít qua da bao gồm: 4.1. Kim PAK chọc dò cuống sống | 20 | cái | - Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế)- Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống.- Tay cầm có khóa có thể tháo rời- Chiều dài 150mm- Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.1-4.2mm và nòng bên trong với đường kính 3.1-3.2mm- Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar.- Hàng đóng gói đã tiệt trùng. | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 12 | 4. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu hay còn gọi là bắt vít qua da bao gồm: 4.2. Vít đa trục rỗng | 100 | cái | Chất liệu titanium; vít rỗng nòng, cánh ren ngược, thân vít bước ren 3mm, gốc xoay ± 27 độ, kích thước ĐK 5.5mm, 6.0mm, 6.5mm, dài 35mm, 40mm, 45mm. | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 13 | 4. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu hay còn gọi là bắt vít qua da bao gồm: 4.3. Ốc khóa trong | 100 | cái | Ốc khóa trong chất liệu Titanium, có cơ chế tự ngắt, đầu hình lục giác, tương ứng với vít trên. | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 14 | 4. Bộ nẹp vít cố định cột sống lưng - thắt lưng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu hay còn gọi là bắt vít qua da bao gồm: 4.4. Thanh nẹp dọc các cỡ | 50 | cái | Thanh nẹp dọc các cỡ, uốn sẵn chất liệu titanium, có uốn sẵn, tương ứng với bộ ốc vít trên, kích thước đk 5.5mm, dài từ 30mm đến 130mm. | Nhóm 1 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 15 | 5. Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng các cỡ | 60 | cái | - Vật liệu : PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136). - Hình viên đạn. Hai mặt lồi phù hợp với sinh lý cột sống thắt lưng, có thiết kế răng cưa giúp chống di lệch, độ dày răng cưa 0.5mm. - Khoang nhồi xương lớn từ: 0.4cc đến 1.4cc tùy size. - Có 3 điểm đánh dấu bằng titanium. - Chiều rộng: 10mm. Chiều dài: 22 đến 32mm. Chiều cao: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15mm. Góc nghiêng: 0 độ đến 10 độ. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài. | Nhóm 5 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 16 | 6. Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK | 160 | cái | - Vật liệu: PEEK- Đầu hình viên đạn, có răng.- Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm- Chiều dài: 25, 30 và 36mm- Chiều cao: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15mm- Chiều rộng trước /sau : 10mm- Độ ưỡn: 6 độ- Diện tích bề mặt 133mm2 với chiều dài 25mm, 156mm2 với chiều dài 30mm, 180mm2 với chiều dài 36mm.- Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.6 cc tùy kích thước.- Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng.- Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ. | Nhóm 3 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 17 | 7. Bộ xi măng + kim dùng trong tạo hình thân sống bao gồm: 7.1. Bộ bơm xi măng không bóng | 30 | cái | - Vật liệu: nhựa y tế cao cấp.- Hệ thống bơm xi măng không bóng gồm 06 bộ phận: + 01 bộ trộn được trang bị lưỡi dao trộn với vòng xoay ngoại luân, có cửa sổ mở phía bên để lắp xylanh + 01 phễu đổ xi măng và dung dịch trộn + 01 pittong đẩy xi măng vào xylanh. + 01 xylanh chứa xi măng được kết nối với bộ trộn + 01 tay cầm được sử dụng với xylanh. + 01 ống nối kéo dài tránh tiếp xúc trực tiếp với tia X- Hệ thống bơm được trang bị van an toàn, được kích hoạt khi áp lực bên trong xylanh quá cao hoặc khi bơm đẩy đi quá nhanh. | Nhóm 3 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 18 | 7. Bộ xi măng + kim dùng trong tạo hình thân sống bao gồm: 7.2. Kim chọc dò cuống sống | 30 | cái | Kim chọc dò cuống sống, 11G, mũi vát: Mũi vát 2 bên- Bao gồm: Kim mũi vát và trocar- Tay cầm có khóa- Có các điểm đánh dấu kiểm soát độ sâu- Vật liệu: Hợp kim y tế. | Nhóm 3 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. | |
| 19 | 7. Bộ xi măng + kim dùng trong tạo hình thân sống bao gồm: 7.3. Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 30 | cái | Xi măng sinh học kèm dung dịch pha: - Là loại xi măng có độ nhớt cao.- Bao gồm xi măng dạng bột và dung dịch pha- Xi măng tiệt trùng dạng bột có trọng lượng 20g gồm: + Methyl methacrylate-Styrence-copolymer 68% + Barium sulphate 30% + Benzonyl peroxide 2%- Dung dịch pha có trọng lượng 9g gồm: + Methyl methacrylate (mono-mer): ~99% + N, N-dimethyl-p-toluidine: ~1% + Hydroquinone 75ppm- Thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở nhiệt độ 22 độ C.- Độ kết dính cao, có cản quang- Chỉ định dùng cho bệnh lý về gãy xương thân sống trong các trường hợp loãng xương, ung thư hoặc thương tổn lành tính dùng trong kỹ thuật bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, ung thư bao gồm đa u tủy xương hoặc ung thư do di căn từ ngực hoặc phổi- Bảo quản nhiệt độ dưới 25 độ C. | Nhóm 3 (*) Lưu ý: Nhà thầu cung cấp thêm nhóm TTBYT dự thầu theo TT14/2020/TT-BYT, mã kê khai giá của từng mặt hàng tham dự thầu (Theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP). Ngoài ra, tên hàng hóa dự thầu cũng là tên hàng hóa mà nhà thầu đã công khai trên cổng theo quyết định 5086/QĐ-BYT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi