Gói thầu: Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC8 (VT-309 22-CD-DA)- gói thầu số 1(Nhóm I- Ống và phụ kiện ống: Mục 1÷79).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708391-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC8 (VT-309 22-CD-DA)- gói thầu số 1(Nhóm I- Ống và phụ kiện ống: Mục 1÷79).
Số hiệu KHLCNT 20220708338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch mua sắm VTTB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-04 16:19:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 616,540,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2481114E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5413519E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 431.578.532 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu kỹ thuật kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC8 (VT-309 22-CD-DA)- gói thầu số 1(Nhóm I- Ống và phụ kiện ống: Mục 1÷79).
Vật tư cơ khí để chế tạo bộ đo MFM 1201-RC8 (VT-309/22-CD-DA)
70 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch mua sắm VTTB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Luật thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 2652. Số fax: 0254 3616755.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro – theo biểu mẫu kèm theo HSDT
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Luật thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 2652. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5933. Số fax: 0254 3616755
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống thép/ Труба/Seamless Pipe 3/4"  Sch160 - 22kgTheo YCKT kèm theo
2Ống thép/Труба стальная/ Pipe 4 in OD - 268kgTheo YCKT kèm theo
3Ống thép/Труба стальная/ Pipe 6 in OD - 339kgTheo YCKT kèm theo
4Ống thép/Труба стальная/ Pipe 2 in OD - 90kgTheo YCKT kèm theo
5Ống thép/Труба стальная/ Pipe 2 in OD - 135kgTheo YCKT kèm theo
6Ống thép/Труба стальная/ Pipe 3 in OD - 92kgTheo YCKT kèm theo
7Ống thép/Труба стальная/ Pipe 10 in OD - 362kgTheo YCKT kèm theo
8Ống thép/Труба стальная/ Pipe 20 in OD - 930kgTheo YCKT kèm theo
9Ống thép/Труба стальная/ Pipe 24 in OD - 1.529kgTheo YCKT kèm theo
10Ống thép/Труба стальная/ Pipe 30 in OD - 1.755kgTheo YCKT kèm theo
11Ống thép/Труба стальная/ Tube 3/4 in OD - 10kgTheo YCKT kèm theo
12Chén hàn/Заглшка/Cap 24 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
13Chén hàn/Заглшка/Cap 30 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
14Nối giảm lệch tâm/Переходник Эксцентрический/Eccentric Reducer 20 in x 12 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
15Nối giảm lệch tâm/Эксцентрический  Переходник/Eccentric Reducer 12 in x 6 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
16Nối giảm đồng tâm/ Kонцентрический Переходник/ Concentric Reducer, 10 in x 6 in, BW, S-40 x S-40, ASTM A234-WPB, ASME B16.9 - 1pceTheo YCKT kèm theo
17Nối giảm đồng tâm/Kонцентрический Переходник/Concentric Reducer 6 in x 3 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
18Co 45˚/Угольник 45˚/Elbow 45Deg 2 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
19Co 45˚/Угольник 45˚/Elbow 45Deg 20 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
20Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 1/2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
21Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 3/4 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
22Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 2 in - 24pceTheo YCKT kèm theo
23Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 3 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
24Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 4 in - 12pceTheo YCKT kèm theo
25Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 6 in - 10pceTheo YCKT kèm theo
26Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 10 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
27Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 20 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
28Co 90˚/Угольник 90˚/Elbow 90Deg 24 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
29Đầu nối đực/Bилка соединителя/Male Connector  3/4 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
30Ống nối/Ниппель/Nipple 1/2 in, NPTM - 6pceTheo YCKT kèm theo
31Ống nối/Ниппель/Nipple 1/2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
32Ống nối/Ниппель/Nipple 3/4 in - 6pceTheo YCKT kèm theo
33Nút bịt/Пробка/Plug 1/2 in - 10pceTheo YCKT kèm theo
34Nút bịt/Пробка/Plug 3/4 in - 16pceTheo YCKT kèm theo
35Đầu nối chuyển tiếp/ Шестигранный редукционный ниппель/Reducing Hex. Nipple 3/4 in x 1/2 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
36Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку 2 in x 3/4 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
37Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Sockolet 4 in x 3/4 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
38Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Sockolet 6 in x 3/4 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
39Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Sockolet 20 in x 3/4 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
40Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Sockolet 24 in x 3/4 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
41Đầu nối trạc ba/Редукционный тройник/Tee Reducing 10 in x 6 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
42Đầu nối trạc ba/Редукционный тройник/Tee Reducing 6 in x 4 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
43Đầu nối trạc ba/Редукционный тройник/Tee Reducing 4 in x 2 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
44Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 24 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
45Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 10 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
46Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
47Đầu nối trạc ba/Тройник/Tee 4 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
48Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку 2 in x 1/2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
49Nhánh nối một đầu ren/Резьбовая бобышка/Threadolet 2 in x 1/2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
50Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Weldolet 30 in x 1 1/2 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
51Nhánh nối hàn/Бобышка под приварку/Weldolet 24 in x 1 1/2 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
52Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 6 in x 1 1/2 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
53Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 4 in x 1 1/2 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
54Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 30 in x 2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
55Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 2 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
56Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 6 in x 2 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
57Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 20 in x 2 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
58Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 4 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
59Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 6 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
60Nhánh nối hàn/побышка под приварку/Weldolet 24 in x 10 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
61Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 3/4 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
62Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 1.1/2 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
63Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 2 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
64Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 30 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
65Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 10 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
66Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 4 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
67Mặt bích mù/Фланец глухой/Blind Flange 2 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
68Mặt bích/Фланец/Flange 3/4 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
69Mặt bích/Фланец/Flange 1 1/2 in5pceTheo YCKT kèm theo
70Mặt bích/Фланец/Flange 1 1/2 in - 2pceTheo YCKT kèm theo
71Mặt bích/Фланец/Flange 2 in,150# - 3pceTheo YCKT kèm theo
72Mặt bích/Фланец/Flange 2 in - 22pceTheo YCKT kèm theo
73Mặt bích/Фланец/Flange 3 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
74Mặt bích/Фланец/Flange 4 in - 10pceTheo YCKT kèm theo
75Mặt bích/Фланец/Flange 6 in - 10pceTheo YCKT kèm theo
76Mặt bích/Фланец/Flange 10 in - 4pceTheo YCKT kèm theo
77Mặt bích/Фланец/Flange 30 in - 1pceTheo YCKT kèm theo
78Mặt chặn/ Заглушка реверс./Spectacle blind 2 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
79Mặt chặn/Заглушка реверс./Spectacle blind 6 in - 3pceTheo YCKT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2481114E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5413519E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 431.578.532 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu kỹ thuật kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->