Gói thầu: Gói 20: Trang bị hệ thống giám sát thông minh qua camera tại công trình xây dựng Trụ sở Công ty và kết nối hệ thống giám sát từ xa – Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 20: Trang bị hệ thống giám sát thông minh qua camera tại công trình xây dựng Trụ sở Công ty và kết nối hệ thống giám sát từ xa – Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:47:00 đến ngày 2022-07-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,480,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ giám sát có giá trị tối thiểu là ≥ 1.486.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.486.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Tin học.- Đã tham gia 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Tin học.- Đã tham gia 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng một trong các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 20: Trang bị hệ thống giám sát thông minh qua camera tại công trình xây dựng Trụ sở Công ty và kết nối hệ thống giám sát từ xa – Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ Trang bị hệ thống giám sát thông minh qua camera tại công trình xây dựng Trụ sở Công ty và kết nối hệ thống giám sát từ xa – Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của hàng hóa (chi tiết tại chương IV, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Kho, Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, địa chỉ: 02C Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456, Fax: 0257 3811455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính quản lý làn xe | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 2 | UPS công suất: 6kVA/4.8kW | 1 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 3 | Phần mềm quản lý máy trạm (License vĩnh viễn) | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 4 | Đầu đọc thẻ Mifare | 4 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 5 | Thẻ Mifare classic card 13.56MHz | 200 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 6 | Bộ điều khiển kết nối thẻ | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 7 | Camera bullet chụp biển số xe vào ra | 2 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 8 | Camera bullet chụp toàn cảnh xe vào ra | 4 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 9 | Barrier | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vòng Loop | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Nút nhấn đóng mở barier | 2 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cảm biến an toàn cho barrier | 2 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Switch 16 port | 2 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 14 | Tủ nguồn cho hệ thống | 1 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 15 | Cột sắt sơn tĩnh điện | 4 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn kiểm soát | 1 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây tín hiệu Cat6 (tạm tính) | 300 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 18 | Dây nguồn 2x1.5mm cho hệ thống (tạm tính) | 300 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 19 | Dây nguồn 1x1mm cho vòng Loop (tạm tính) | 120 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 20 | Ống ghen D25 (tạm tính) | 150 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 21 | Ghen ruột gà D25 (tạm tính) | 30 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 22 | Gờ giảm tốc | 4 | mét | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vật tư phụ: zắc nối, càng cua, đai bắt ống… | 1 | Hệ thống | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 24 | Máy tính trung tâm (cài SQL Server cho iParking) | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 25 | Máy tính trung tâm cho hệ thống Camera | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 26 | Phần mềm quản lý iParking Server cho máy chủ phiên bản Pro (License vĩnh viễn) | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 27 | iParking Ext 50K License mở rộng 50,000 sự kiện | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 28 | Switch 16 port | 1 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 29 | Thiết bị kiểm soát vào ra & chấm công | 2 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 30 | Phần mềm kiểm soát vào ra - chấm công | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 31 | Camera mạng, dạng thân có sẵn ống kính. Thế hệ EXTREME. | 4 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 32 | Camera mạng, Quay quét phóng hình (PTZ), Sử dụng ngoài trời. Thế hệ EXTREME. | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 33 | Chân đế ngoài trời cho camera PTZ | 2 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Màn hình tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 35 | Đầu ghi hình mạng 16 kênh | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 36 | Ổ cứng 8TB | 4 | Chiếc | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phụ kiện lắp đặt camera, Cột lắp camera, Converter quang, Dây nguồn, Cột lắp Camera | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | |
| 38 | Switch 16 port | 1 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | * | |
| 39 | Nguồn cho camera 24V | 4 | Bộ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nhà bảo vệ hình hộp chữ nhật | 1 | Tủ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ Rack 15U | 1 | Tủ | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Gói License chức năng phân tích nhận dạng khuôn mặt (bao gồm bản quyền 4 camera) (License vĩnh viễn) | 1 | License | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Extension Software for Management Software, Facial Recognition (License vĩnh viễn) (Cho chức năng phân tích hình ảnh thông minh: Dò tìm gương mặt, nhận diện gương mặt, thống kê đếm lượt người, tuổi & giới tính) | 1 | License | Tại khoản II.2 - Mục II - Chương V - Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ giám sát có giá trị tối thiểu là ≥ 1.486.000.000 VNDNhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.486.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Tin học.- Đã tham gia 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư triển khai | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Tin học.- Đã tham gia 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Cao đẳng một trong các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Tin học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi