Gói thầu: CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay/Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:46:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,104,192,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cây chống thép (3,2-4,8m)(Kèm theo hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52 CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay/Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT BƠM - BỂ LẮNG CẶN TÁCH DẦU - HÀO RÃNH CÔNG NGHỆ - CHỐNG NỔI BỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2999 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5294 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong chống mất nước ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3795 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2553 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác Fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác Fi 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác thép L50x50x5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5938 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2296 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4689 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1225 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0065 | m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3588 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, thép L50x50x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4731 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bulong neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4418 | m2 |
| 52 | Cẩu, lắp bể thép vào vị trí (dùng cẩu 10 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 53 | Gia công thép neo bể, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 55 | Thép Fi 22 (neo bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 56 | Thép L80x80x8,0 (neo bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 57 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 58 | Nắp tôn dày 2mm (nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 59 | Thép L40x40x4,0 (nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5319 | 1m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0039 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,704 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | m3 |
| 5 | Lót tấm nilong chống mất nước ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8346 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 27 | Sơn phản quang cạnh bó tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 29 | Lắp máng xối Inox 250x350x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 30 | Lắp đặt trần thạch cao chống cháy khung nhôm (thành phẩm gồm công lắp đặt + vật liệu + sơn, bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,92 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | tấn |
| 33 | Thép bản dày 4mm (kèo, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 6mm (kèo, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | tấn |
| 35 | Thép bản dày 20mm (kèo, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 36 | Thép hộp 40x80x2,0 (kèo, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 37 | Bulong M22, L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Bulong M16, L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm, a950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0852 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm, a950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0852 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9972 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7685 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6458 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9085 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0326 | m3 |
| 5 | Lót tấm nilong chống mất nước ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,104 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7087 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0058 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5327 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9808 | m3 |
| 37 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5194 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực D8mm trong (hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực D8mm trong (hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa (hệ 55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 45 | Làm trần bằng tấm prima khung nhôm (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch men 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,532 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,05 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,975 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2024 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,465 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,35 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,895 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,92 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2024 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2024 | m2 |
| 62 | Lắp đặt co giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (THIẾT BỊ & ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Van chặn 3" (GATE VALVE -CLASS-150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Van chặn 2" (GATE VALVE -CLASS-150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van chặn 1.(1/ 2)" (GATE VALVE -CLASS-150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van góc 1.(1/2)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Thiết bị nhập kín 3" -150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Khớp nối nhanh 2" -150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" -150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ống thép STK 3"(D88,3x3,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống thép STK 2"(D59,9x3,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Ống thép STK 1.(1/2)"(D48,1x3,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 13 | Cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Cút 90o ống 1.(1/2)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Cút 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Bích nối 4" -150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Bích bịt 4" -150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Rắc co 3" -150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Rắc co 2" -150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Rắc co 1.(1/2)" -150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Bích treo ống nhập (D91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Bích treo ống xuất (D50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Bulong M16x90 + ECU + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 27 | Bulong (đai ốc + đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 28 | Hộp hút ẩm Silicagel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (HỐ NHẬP) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 7 | Gia công thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3376 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (CÁC CÔNG VIỆC KHÁC) | |||
| 1 | Lắp đặt cột bơm điện tử - Vít nở chân cột bơm phi 12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bơm nước đầy bể, súc rửa bể, làm vệ sinh cho các bể trước khi sử dụng (Sử dụng máy bơm nước 7KW 0,5ca/bể ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Nhân công+VL phụ (4công/bể x 4 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (SAN LẤP) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (ĐƯỜNG BÃI LÁNG NHỰA) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (ĐƯỜNG BÃI BTCT) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Cáp Duplex nguồn kéo vào Duplex 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Tủ điện nổi KT 500x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện polycacbonat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao tự đông MCB 63A/3P/400V (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao tự đông MCB 16A/2P/230V (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cầu dao tự đông MCB 32A/2P/230V (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu dao tự đông CB 20A/2P/230V (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu dao tự đông CB 10A/2P/230V (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Mặt + đế CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Khởi động từ 5A (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn cáp P60 (loại dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa + đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Đèn Led đôi 2x1,2m/2x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đèn Led đơn 1,2m/1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đèn Led đơn 0,6m/1x10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đèn Led quảng cáo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (tiếp mass) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 2 chấu nhựa 16A/250V + 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cáp điện lực XLPE/PVC (CV) - 2x6mm2 (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 27 | Cáp điện lực XLPE/PVC (CV) - 2x2,5mm2 (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,5mm2 sọc xanh (PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 33 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 34 | Ống nhựa Courant P20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 35 | Ống nhựa Courant P25mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Ống STK P21mm (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Ống STK P34mm (dự trù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Co nối T, L, lơi P21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Co nối T, L, lơi P34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 40 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đế nhựa đơn âm tường + viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Băng keo bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 43 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 44 | Thép lá 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | kg |
| 45 | Kim thu sét mái sắt tròn fi 10, L=1,5m đầu nhọn mạ Niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Thiết bị lọc sét lan truyền SPD 40KA 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (CỘT THU LÔI ĐỘC LẬP) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 (L=2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 2 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,038 | kg |
| 3 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Đào đất R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Thân cột chống sét - ống phi 90 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống STK phi 49x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống STK phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Kim thu sét thép phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích thép 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tấm gia cường tol dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7296 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1837 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5644 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 6 | Lót tấm nilong chống mất nước ximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3653 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3504 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7496 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5465 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5154 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1444 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3243 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi pano sắt kính mờ dày 5mm (có khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa + vách tấm compact HPL, khung Inox (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,458 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | 100m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm prima khung nhôm (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,05 | m2 |
| 32 | Lát đá granit D18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,203 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5701 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,54 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7731 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,642 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0956 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3195 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, seno, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, seno, fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0282 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0085 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,768 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HT CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Xí bệt có thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lavabô + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tiểu treo nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn inox 120x120 + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Vòi nước Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HT CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nối nhựa uPVC D34 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống nhựa uPVC D34 - PN=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Co nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Nối nhựa uPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa uPVC D27 - PN=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Co nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Nối nhựa uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Ống nhựa uPVC D21 - PN=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Tê góc thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Co nhựa uPVC ren ngoài thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Co nhựa uPVC ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 16 | Keo dán ống nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HT CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (THOÁT NƯỚC (TRONG NHÀ + BTH)) | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D114 - PN=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Tê nhựa uPVC D114-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tê nhựa uPVC D114 (BTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Co nhựa uPVC D114-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Co nhựa uPVC D114 (BH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa u PVC D90 - PN=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Tê nhựa uPVC D90-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Co nhựa uPVC D90-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Nối nhựa uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC D60 - PN=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Co nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa u PVC D42 - PN=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Co nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Ống nhựa u PVC D200 dày 9.6mm (BTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 18 | Nắp khóa nhựa PVC D200 (BTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5631 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5241 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, PN=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9344 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2895 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông HG, RTN, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0199 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác + khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | tấn |
| 10 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 11 | Thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 12 | Thép tròn đặt Fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 13 | Thép tròn Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160, PN=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC D160-45o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống STK D150x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (THÁO DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,95 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất cát tận dụng có sẵn tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1193 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0596 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,69 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,215 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,015 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO DI ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | tấn |
| 3 | Thép tròn f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 4 | Thép L40x40x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 7 | Thép hộp 40x40x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 8 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 9 | Bánh xe cao su đặc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1596 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (NHÀ BÁN HÀNG & MÁI CHE CỘT BƠM) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2693 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1744 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2148 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm giằng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,536 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bêtông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường, cột xây gạch dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5229 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm giằng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bêtông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHU BỒN) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (BỂ LẮNG CẶN TÁCH DẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải Ben ≥ 5 Tấn (trọng lượng hàng hóa) | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Xe Lu ≥ 10 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 6 | Máy uốn, cắt thép | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 8 | Máy phun sơn | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Kèm theo hoá đơn | 2 |
| 11 | Cây chống thép (3,2-4,8m)(Kèm theo hoá đơn) | Kèm theo hoá đơn | 500 |
| 12 | Giàn giáo (42khung/bộ) | Kèm theo hoá đơn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi