Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:44:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu cung cấp giấy tờ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý các nút giao thông nguy hiểm 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà, bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 03 Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | Nút giao Hàm Nghi - Lê Thánh Tông | |||
| 1 | Xây dựng bê tông móng, bạt nilon, Lát gạch Terrazzo (300x300)mm hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m2 |
| 2 | Xây dựng bê tông móng, bạt nilon, Lát đá granit tự nhiên KT(400x300x20)mm (có băm mặt) hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,87 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên KT(400x300x20)mm (không băm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,475 | m2 |
| 4 | Bê tông M150, đá 2x4 móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,722 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 6 | Mặt sân Bê tông M300 đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,546 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,7 | m2 |
| 8 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất cấp 2 tạo mặt bằng, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 10 | khai thác, vận chuyển San đất đầm K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 11 | Xây dựng hoàn thiện viên vỉa đá thẳng, kích thước (300x200x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m |
| 12 | Xây dựng hoàn thiện viên đá vỉa cong, kích thước (300x200x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m |
| 13 | Xây dựng hoàn thiện viên vỉa đá thẳng, kích thước (200x150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,98 | m |
| 14 | Xây dựng hoàn thiện viên đá vỉa cong, kích thước (200x150x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,48 | m |
| 15 | Gia công viên đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | ck |
| 16 | Xây dựng hoàn thiện bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2, móng (rãnh biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 19 | Đào phá, xúc phê thải, vận chuyển bê tông vỉa hè, trụ cổng, móng nhà bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 20 | Trồng cây Trang nhật, chiều cao ≥0,3m kích thước bầu (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cây |
| 21 | Trồng cây Cọ xòe (chiều cao cả lá 1-1,2m), kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cây |
| 22 | Trồng cây Cọ da trơn (chiều cao cả lá 1,2-1,5m), kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 23 | Trồng cây Huỳnh anh, chiều cao ≥0,3m kích thước bầu (0,2x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 24 | Trồng cỏ ba lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,82 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,02 | m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh, sau khi trồng 90 ngày đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | cây |
| 27 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, sau khi trồng 30 ngày đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,84 | m2 |
| C | Nút giao Kiệt 20/5 Nguyễn Trãi | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Mặt đường bê tông M300 đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,28 | m2 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đào phá, xúc phế thải, vận chuyển bê tông công trình đền bù, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 6 | Xây dựng hoàn thiện Bê tông cốt thép gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| D | Nút giao Kiệt 185 Hàm Nghi | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,972 | Tấn |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | 100m2 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 8cm + Bù vênh trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 8cm; phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 14cm; phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Khai thác, vận chuyển, đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Xây dựng Lớp đệm cát, lót bạt nilon, hoàn thiện mặt đường bê tông M200 đá 2x4, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,115 | m3 |
| 9 | Đào phá, xúc phế thải, vận chuyển bê tông công trình đền bù, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 10 | Xây dựng hoàn thiện xà mũ, tấm đan theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| E | Nút giao Tôn Thất Thuyết - Trần Phú | |||
| 1 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn hè phố, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, bạt nilon, lát gạch Terrazzo (300x300)mm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,5 | m2 |
| 5 | Đào phá, xúc phế thải, vận chuyển đổ đi bê tông móng nhà cửa đền bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | Tấn |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Xây dựng hố ga theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 15 | Xây dựng hố thu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện Bo vỉa trên cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào đất, đắp đất, gối cống, sản xuất, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện ống cống BTCT ly tâm D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| F | Nút giao Lê Thế Hiếu - Trần Phú | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Khai thác, vận chuyển, đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,042 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,429 | 100m2 |
| 6 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 12cm + Bù vênh trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m3 |
| 7 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày 12cm; phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày 14cm; phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 10 | Mặt đường Bê tông M300 đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | m3 |
| 11 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Đào đất, đắp dất, sản xuất, lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 14 | Đào đất, đắp dất, sản xuất, lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 17 | Đào móng rãnh cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt (vạch tim đường màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m2 |
| 19 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót, bạt nilon, lát gạch Terrazzo (300x300x30)mm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,91 | m2 |
| 21 | Đào phá, xúc phế thải, vận chuyển bê tông vỉa hè, trụ cổng, móng nhà bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 22 | Xây dựng Rãnh thoát nước dọc B= 40cm loại 1 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 23 | Xây dựng Tấm đan kín loại 1 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | tấm |
| 24 | Xây dựng Tấm đan hở loại 1 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tấm |
| 25 | Xây dựng Rãnh thoát nước dọc B= 40cm loại 2 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 26 | Xây dựng Tấm đan kín loại 2 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tấm |
| 27 | Xây dựng hố ga theo theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 28 | Xây dựng hố thu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hố |
| 29 | Đào đất, đắp đất, khoan cắt, xử lý đấu nối vào hệ thống cống hộp ADB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 15 | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu cung cấp giấy tờ chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy san | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy nén khí thổi bụi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy thảm bê tông nhựa | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa đường | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 16 | Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 17 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 18 | Xe lu bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi